Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201046976-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201031690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 11:30:00 đến ngày 2020-10-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,662,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,900,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG-NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 4,0655 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 20,488 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 54,5675 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo TC phê duyệt 1,2377 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,4421 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 2,1708 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 15,0594 m3
8 Ván khuôn giằng móng Theo TC phê duyệt 1,369 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,21 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,9694 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 102,058 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,3552 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 2,2524 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 64,3533 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 21,699 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 21,699 m2
B PHẦN KẾT CẤU-NHÀ ĐA NĂNG
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 22,6407 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 3,0079 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 28,0185 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 3,0214 100m2
5 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 19,9428 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 11,7645 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 2,0227 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 2,0972 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,4233 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1864 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 4,2009 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,4949 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 2,5288 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,0756 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 5,4139 tấn
16 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo TC phê duyệt 6,0264 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Theo TC phê duyệt 6,0264 tấn
18 Gia công xà gồ thép C80x40x15x3 Theo TC phê duyệt 2,9353 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 2,9353 tấn
20 Tăng đơ D12 + Khóa cáp D12 Theo TC phê duyệt 64 cái
21 Cáp cường độ cao D10 mạ kẽm Theo TC phê duyệt 224 m
22 Móc thép D12 Theo TC phê duyệt 60 cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 459,3577 1m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 6,3967 100m2
25 Tôn úp nóc trục 1, trục 6 Theo TC phê duyệt 46,4 m
26 Ke chống bão 22x80x5 (4 cái/1m2) Theo TC phê duyệt 2.556 cái
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (3 tháng thi công phần thô và hoàn thiện) Theo TC phê duyệt 11,781 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (3 tháng thi công phần thô và hoàn thiện) Theo TC phê duyệt 7,1001 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (3 tháng thi công phần thô và hoàn thiện) Theo TC phê duyệt 42,6006 100m2
C PHẦN KIẾN TRÚC-NHÀ ĐA NĂNG
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 126,6044 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 26,904 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 22,264 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 710,3544 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 852,7303 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 396,651 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 302,14 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 202,27 m2
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 209,72 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 710,3544 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.753,7913 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Theo TC phê duyệt 33,0794 m2
13 Lát gạch chống trượt 300x300 Theo TC phê duyệt 37,9724 m2
14 Ốp tường gạch men 300x600 Theo TC phê duyệt 77,028 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TC phê duyệt 50,76 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 77,577 m2
17 Lát gạch chống nóng Theo TC phê duyệt 77,577 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 86,3891 m3
19 Lớp ni lon Theo TC phê duyệt 575,9275 m2
20 Cắt khe, khe 1x4 Theo TC phê duyệt 26,293 10m
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Theo TC phê duyệt 25,33 m2
22 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy ( lớp lót, chống thấm, lớp phủ đệm ) Theo TC phê duyệt 575,9275 1m2
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 6,432 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 2,144 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 2,144 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 13,4938 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 14,74 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TC phê duyệt 73,03 m2
29 Đắp đất trồng cây Theo TC phê duyệt 68,34 m3
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 8,9538 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 2,9846 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 2,9846 m3
33 Đắp đất tôn nền móng công trình Theo TC phê duyệt 9,0964 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 2,599 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 14,1459 m3
36 Lát đá bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 64,4646 m2
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,5292 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 0,672 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,7098 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 0,3927 m3
41 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TC phê duyệt 1,869 m2
42 Lát đá băm mặt Theo TC phê duyệt 5,334 m2
43 Lan can thép ống D76+D48+D20 Theo TC phê duyệt 4,05 m2
44 Vách kính, kính dày 6,38 ly (kinh 5ly + 225.000đ) Theo TC phê duyệt 116,85 m2
45 Vách kính, kính dày 6,38 ly (kinh 5ly + 225.000đ) Theo TC phê duyệt 19,08 m2
46 Cửa đi 2 cánh nhựa, kính dày 6,38 ly Theo TC phê duyệt 24,36 m2
47 Cửa đi 1 cánh nhựa, kính dày 6,38 ly Theo TC phê duyệt 4,32 m2
48 Cửa sổ 2 cánh nhựa, kính dày 6,38 ly Theo TC phê duyệt 0,72 m2
49 Cửa sổ sổ lật nhựa, kính dày 6,38 ly Theo TC phê duyệt 33,99 m2
50 Vách + cửa nhựa compact khu vệ sinh Theo TC phê duyệt 22,686 m2
51 Đá granits ốp mặt bệ chậu rửa Theo TC phê duyệt 2,505 m2
52 Giá đỡ chậu rửa khung thép V50x50x5 Theo TC phê duyệt 2 bộ
53 Mái sảnh kính ( cả khung sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TC phê duyệt 65,7376 m2
54 Sản xuất lắp dựng biểu tượng olympic bằng meka Theo TC phê duyệt 1 bộ
55 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,2055 100m3
56 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,8736 m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,3671 m3
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0393 100m2
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0664 tấn
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,0605 tấn
61 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 4,1181 m3
62 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo TC phê duyệt 0,7507 m3
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,029 100m2
64 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo TC phê duyệt 0,0587 tấn
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 7 cái
66 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 23,2056 m2
67 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 27,0336 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 4,818 m2
69 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng . Theo TC phê duyệt 31,8516 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ tôn sơn tĩnh điện kích thước 600x500x250x1.5mm Theo TC phê duyệt 1 hộp
2 lắp đặt tủ điện 6 đến 8 modul Theo TC phê duyệt 2 hộp
3 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo TC phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo TC phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Theo TC phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TC phê duyệt 3 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo TC phê duyệt 5 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo TC phê duyệt 17 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Theo TC phê duyệt 150 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TC phê duyệt 70 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TC phê duyệt 800 m
12 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo TC phê duyệt 800 m
13 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC1x 10mm2 Theo TC phê duyệt 35 m
14 Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6 Theo TC phê duyệt 2 cọc
15 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TC phê duyệt 5 m
16 Bản đồng 300x100x5 Theo TC phê duyệt 1 bộ
17 Hộp kiểm tra tiếp địa tủ điện Theo TC phê duyệt 1 Hộp
18 Đào đất rãnh tiếp địa Theo TC phê duyệt 2,4 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,024 100m3
20 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m Theo TC phê duyệt 6 bộ
21 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 0,6m Theo TC phê duyệt 2 bộ
22 Bộ đèn pha chống chói 400W Theo TC phê duyệt 10 bộ
23 Lắp đặt quạt treo tường Theo TC phê duyệt 21 cái
24 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Theo TC phê duyệt 28 cái
25 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 3 cái
26 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TC phê duyệt 1 cái
27 Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150x5 Theo TC phê duyệt 3 hộp
28 Điều hòa không khí 9000 BTU Theo TC phê duyệt 1 bộ
29 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo TC phê duyệt 1 máy
30 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 10 cái
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TC phê duyệt 150 m
32 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TC phê duyệt 36 m
33 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo TC phê duyệt 1 hộp
34 Đào rãnh tiếp địa Theo TC phê duyệt 15,36 m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,1536 100m3
E PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt máy bơm nước hoả tiễn Theo TC phê duyệt 1 1 máy
2 Bơm hoả tiễn 1,5HP-220V Theo TC phê duyệt 1 Cái
3 Lắp đặt phao điện Theo TC phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 ruột dây điều khiển cho bơm và phao điện Theo TC phê duyệt 100 m
5 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 6 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 4 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 4 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TC phê duyệt 1 bộ
9 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt vòi rửa xịt xí bồn cầu Theo TC phê duyệt 6 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 Theo TC phê duyệt 0,2 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Theo TC phê duyệt 0,2 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 DN10 Theo TC phê duyệt 0,6 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 DN10 Theo TC phê duyệt 0,12 100m
15 Lắp đặt cút PPR D50 Theo TC phê duyệt 5 cái
16 Lắp đặt cút PPR D32 Theo TC phê duyệt 20 cái
17 Lắp đặt cút PPR D25 Theo TC phê duyệt 25 cái
18 Lắp đặt cút PPR D20 Theo TC phê duyệt 10 cái
19 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Theo TC phê duyệt 15 cái
20 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Theo TC phê duyệt 5 cái
21 Lắp đặt Tê đều PPR D50 Theo TC phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt Tê thu PPR D32/20 Theo TC phê duyệt 4 cái
23 Lắp đặt Tê đều PPR D25 Theo TC phê duyệt 5 cái
24 Lắp đặt van chặn PPR D50 Theo TC phê duyệt 2 cái
25 Lắp đặt van chặn PPR D25 Theo TC phê duyệt 5 cái
26 Lắp đặt côn thu PPR D50/32 Theo TC phê duyệt 4 cái
27 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Theo TC phê duyệt 3 cái
28 Lắp đặt côn thu PPR D32/20 Theo TC phê duyệt 3 cái
29 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 Theo TC phê duyệt 15 cái
30 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
31 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Theo TC phê duyệt 6 cái
32 Lắp đặt giá treo ống PPR D32 Theo TC phê duyệt 15 cái
33 Lắp đặt van xả cặn PVC D27 Theo TC phê duyệt 1 cái
34 Lắp đặt ống uPVC D110 C2 Theo TC phê duyệt 0,44 100m
35 Lắp đặt ống uPVC D90 C2 Theo TC phê duyệt 1,8 100m
36 Lắp đặt ống uPVC D60 C2 Theo TC phê duyệt 0,4 100m
37 Lắp đặt ống uPVC D42 C2 Theo TC phê duyệt 0,04 100m
38 Lắp đặt ống uPVC D34 C2 Theo TC phê duyệt 0,04 100m
39 Lắp đặt ống uPVC D27 C2 Theo TC phê duyệt 1,85 100m
40 Lắp đặt chếch uPVC D110 Theo TC phê duyệt 14 cái
41 Lắp đặt chếch uPVC D90 Theo TC phê duyệt 30 cái
42 Lắp đặt chếch uPVC D60 Theo TC phê duyệt 6 cái
43 Lắp đặt chếch uPVC D42 Theo TC phê duyệt 3 cái
44 Lắp đặt chếch uPVC D34 Theo TC phê duyệt 20 cái
45 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Theo TC phê duyệt 8 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 2 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo TC phê duyệt 8 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo TC phê duyệt 1 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo TC phê duyệt 6 cái
51 Lắp đặt Y uPVC D60 Theo TC phê duyệt 5 cái
52 Lắp đặt Y uPVC D110 Theo TC phê duyệt 5 cái
53 Lắp đặt Y thu uPVC D110/42 Theo TC phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt phễu thoát sàn D60 Theo TC phê duyệt 4 cái
55 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo TC phê duyệt 20 cái
56 Lắp đặt cùm omega ống D90 Theo TC phê duyệt 100 cái
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT
G PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TC phê duyệt 148,28 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo TC phê duyệt 1,4828 100m3
3 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Theo TC phê duyệt 1,4828 100m3
4 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo TC phê duyệt 1,4828 100m3/1km
5 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo TC phê duyệt 26,41 100m2
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo TC phê duyệt 26,41 100m2
7 Rải lớp nilong tái sinh chống mất nước bê tông Theo TC phê duyệt 684 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 85,88 m3
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo TC phê duyệt 19,7 10m
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 156 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 1.950 m2
12 Lát gạch xi măng Theo TC phê duyệt 1.950 m2
H PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 8,2932 100m3
2 Ván khuôn móng dài Theo TC phê duyệt 2,052 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 58,482 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 53,352 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 124,146 m3
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 2,2073 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 4,104 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 33,858 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 564,3 m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC phê duyệt 2,55 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 1,6211 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 29,75 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC phê duyệt 513 1cấu kiện
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 4,8104 100m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,6208 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 3,27 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,1892 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 3,72 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,44 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 6,42 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,12 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,2147 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,61 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 74,8 m2
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC phê duyệt 0,36 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,132 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 1,58 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC phê duyệt 44 1cấu kiện
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,378 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,32 m3
31 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 2,39 m3
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Theo TC phê duyệt 0,32 100m
33 Thi công khe co Theo TC phê duyệt 135 m
I BÓ VỈA VÀ TRỒNG CÂY CẢNH QUAN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TC phê duyệt 15,5 m3
2 Bốc, xúc, vận chuyển đất nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤100m Theo TC phê duyệt 0,155 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,25 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 12,5933 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 29,6842 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 220,6992 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Theo TC phê duyệt 159,8232 m2
8 Trồng cỏ lá tre Theo TC phê duyệt 335 m2
9 Trồng cây chuỗi ngọc rộng 0,3m Theo TC phê duyệt 301 md
10 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo TC phê duyệt 7 gốc
11 Trồng mới cây bàng đường kính gốc cây 15cm Theo TC phê duyệt 7 cây
12 Trồng mới cây phượng đường kính gốc cây 15cm Theo TC phê duyệt 4 cây
13 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo TC phê duyệt 7 cây
J CỔNG CHÍNH
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,0266 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,2958 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,697 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0422 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0118 tấn
6 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 0,6195 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,0089 100m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,7937 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,1602 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0185 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,155 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,3846 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 0,3552 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1272 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1179 tấn
16 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 12,9357 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 79,9196 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 59,0144 m
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 98,2141 m2
20 Sản xuất lắp dựng chữ bằng meca "TRƯỜNG THCS LÊ THÁNH TÔNG" Theo TC phê duyệt 1 bộ
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TC phê duyệt 19,152 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->