Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng cổng, bốt gác, đường nội bộ, hầm ẩn nấp, tường rào, nhà nghỉ giải lao, hệ thống cấp điện, cấp nước và cải tạo trạm tháo gỡ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201054102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Cục Kỹ thuật- Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng cổng, bốt gác, đường nội bộ, hầm ẩn nấp, tường rào, nhà nghỉ giải lao, hệ thống cấp điện, cấp nước và cải tạo trạm tháo gỡ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201049844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 12:29:00 đến ngày 2020-10-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,589,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây mới cổng + bốt gác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,5907 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5302 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1766 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1671 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6624 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3702 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1866 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 13 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,8354 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,1088 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,1088 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt (gia công thép hộp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6566 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,1316 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,09 | m2 |
| 19 | Bản lề liên kết với cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Bản lề liên kết cánh với cánh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Chốt cửa bên trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Chốt cửa bên dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Khoá cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Bánh xe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Gia công khung Panô (ĐM vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,658 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung Pa nô (ĐM vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 28 | Tôn dập bịt pa nô dày 0,7mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 29 | Dập chữ và biểu tượng trên Pano | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0656 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 34 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2046 | m3 |
| 35 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8008 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2464 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0358 | m3 |
| 43 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1306 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3842 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,5594 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,328 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2256 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,113 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7131 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0276 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0276 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0276 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính màu dày 5ly ( gồm phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính màu dày 5 ly( gồm phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính màu dày 5 ly( gồm phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt vuông đặc 14x14mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống thoát nước D60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | m |
| B | Đường nội bộ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,6535 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,6535 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,6535 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 276,7598 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,9284 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,7723 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 258,4692 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 258,4692 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,28 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,6062 | 100m2 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0826 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,3545 | 100m3 |
| 13 | Lớp ni lông chống mất nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,5212 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,6886 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.241,438 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 401,2712 | m3 |
| 17 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 18 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6966 | tấn |
| 19 | Thi công khe dọc, mặt đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 240,39 | m |
| 20 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 169,8 | m |
| 21 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.071,7 | m |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1838 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,153 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4572 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4572 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6321 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,98 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,41 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,49 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,41 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mũ tường cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1885 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1196 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1797 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,171 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,242 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông gờ chắn bánh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0807 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 42 | Mua cống tròn D750 L=1m (BTCT 300#) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | mối nối |
| 45 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,148 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 49 | Mua đế cống D600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 51 | Mua cống tròn D600 L=2,5m (BTCT 300# HL93) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 53 | Chèn cống VXM100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | khe |
| 54 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,56 | m2 |
| C | Xây mới các loại hầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5322 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,7068 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1902 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3805 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3805 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5534 | m3 |
| 8 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,9058 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1758 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1359 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,988 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,324 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,2906 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,3508 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt hộp mạ kẽm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng bản lề cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Tôn dập bịt pa nô cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 21 | Chốt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Khóa cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| D | Xây mới hệ thống hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7491 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,435 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6478 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2957 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6423 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,3571 | m3 |
| 7 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 94,951 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8992 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1854 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8813 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,8376 | m3 |
| 12 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,951 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9956 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7944 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng thép V50x5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 573,64 | kg |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,5983 | m3 |
| 17 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 133,0662 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 336,9057 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.414,161 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.751,0667 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng lưới thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112,768 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9176 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6392 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,444 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,1755 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1375 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5595 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3643 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,201 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 246 | cái |
| 31 | Gia công lắp dựng thép V50x5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 579,64 | kg |
| 32 | Gia công lắp dựng lưới thép (mắt lưới 20x20cm) dày 7mm (trọng lượng 3 kg/m2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 910,35 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng lưới thép (mắt lưới 18x18cm) dày 7mm (trọng lượng 3,8kg/m2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 893,2875 | m2 |
| E | NHÀ NGHỈ GIẢI LAO | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5795 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,4386 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,9425 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6856 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0677 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,2539 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3276 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1571 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8197 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2295 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0087 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9926 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2415 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3824 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,3945 | m3 |
| 22 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9734 | m3 |
| 23 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4487 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6135 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6226 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3744 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9596 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2086 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4535 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,07 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2709 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1883 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7631 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9816 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0808 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,5302 | m3 |
| 39 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8005 | m3 |
| 40 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,5773 | m3 |
| 41 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2196 | m3 |
| 42 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9661 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9071 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9071 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120,9432 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,998 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,06 | m |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 230,269 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 337,2252 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66,9324 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 187,0414 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,5424 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,1 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,3 | m |
| 55 | Đắp trang trí chi tiết hiên hè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55,6512 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55,6512 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55,6512 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 603,7414 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 230,269 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,3128 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (KT600x600mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 140,0122 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (KT:300x300mm) (gạch chống trơn) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,0694 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 (KT:300x600mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,6848 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,058 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,404 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5ly ( gồm phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,23 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5ly ( gồm phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5 ly( gồm phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,852 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5 ly( gồm phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5 ly( gồm phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt hộp mạ kẽm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6856 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,69 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,69 | m2 |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,6372 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0721 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,161 | m3 |
| 79 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,621 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,1 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1502 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2854 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4017 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73 | cấu kiện |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,204 | m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,1575 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0525 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 92 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,0204 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,395 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,395 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0632 | m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 100 | Điều hòa treo tường 1 chiều 9000 BTU (giá đã bao gồm dây đồng và ống bảo ôn) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | máy |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | máy |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 210 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 135 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | m |
| 116 | Dây dẫn cu/xlpe/pvc (3x16mm2+1x10mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp phân dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | hộp |
| 121 | Đế chôn công tắc, ổ cắm, aptomat | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | hộp |
| 122 | Mặt bịt automat | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 123 | Hộp nhựa chứa Atomat tổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 91 | m |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 126 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Kẹp nối dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Bình sứ trang trí chân kim | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cọc |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,496 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3451 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 137 | Rọ chắn rác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Đai giữ ống bằng Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt xí bệt + xịt rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm (Inox) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox (1160x500mm) (ĐM vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Hệ thống phao điện tự động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | m |
| 151 | Máy bơm nước (Công suất=200W) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Móc giấy vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Thanh treo khăn (Inox) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,129 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3462 | 100m |
| 156 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê 25x25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê 25x25mm (Cút 1 đầu ren) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn thu 40>25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Cút nhựa 90 độ D40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Cút nhựa 90 độ D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 163 | Cút nhựa 90 độ D25mm (cút 1 đầu ren) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2866 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0678 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0642 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê 90x90x90 bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0432 | m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0144 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0144 | m3 |
| 175 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0922 | m3 |
| 176 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3948 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,654 | m2 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,98 | m3 |
| 179 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 139,8 | m2 |
| F | Hệ thống cấp điện trạm tháo gỡ, khu vực sinh hoạt, chiếu sáng bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,2928 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,0976 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0944 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,456 | m3 |
| 6 | Cột điện VLT8,5C (BTCT ly tâm DƯL cao 8,5m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | cột |
| 7 | Chụp đầu cột bê tông liền cần 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Đèn Led công suất (150W) (đã bao gồm bóng đèn cao áp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | 1 cột |
| 10 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | 1 chóa |
| 11 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | 1 cần đèn |
| 12 | Dây đồng mềm dẹt Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Cáp nhôm ABC bọc nhựa AL/XLPE - 4x50mm 0,6/1KV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 509,598 | m |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 15 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5096 | 1 km dây |
| 16 | Đai ốp cột đơn bằng lá thép, 2 móc giữ cáp và kẹp siết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | bộ |
| 17 | Đai ốp cột đôi bằng lá thép, 2 móc giữ cáp và kẹp siết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Kẹp siết dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70 | cái |
| 19 | Ghíp nối dây từ nguồn điện vào bóng đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng (toàn bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC CXV 3x25+1x16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 546,312 | m |
| 22 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5463 | 1 km dây |
| 23 | Cầu dao hộp 3 pha 3 cực 150A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| G | Hệ thống đường ống + bể chứa nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 135 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 135 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 4 | Rắc co nối ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,1176 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5236 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0417 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8322 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 12 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4116 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,7152 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,9288 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0411 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 19 | Nắp bể nước bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | m2 |
| H | Cải tạo, sửa chữa trạm tháo gỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,9329 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4465 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 169,0731 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4833 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 574,4314 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 500,3693 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,122 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,122 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0928 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 137,9952 | m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0928 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4465 | 100m2 |
| 13 | Gia công khung trần sắt hộp mạ kẽm (Mã ĐM vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6087 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,4224 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khung trần tôn (Mã ĐM vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6087 | tấn |
| 16 | Trần nhà bằng tôn vân gỗ khổ 1100(Mã ĐM vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6852 | 100m2 |
| 17 | Gia công cửa (Bằng sắt hộp mạ kẽm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3439 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,912 | m2 |
| 19 | Gia công sản xuất lắp dựng panô bằng tôn dập dày 0,8ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,3341 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,956 | m2 |
| 21 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73 | cái |
| 22 | Chốt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Khóa cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Móc cửa sổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch đất nung 400x400mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 282,9143 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 574,4314 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 500,3693 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.074,8007 | m2 |
| 29 | Biển tên các nhà trong khu tháo gỡ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi