Gói thầu: Gói thầu số XD-10: Nhà ăn+bếp; cải tạo Nhà làm việc chỉ huy; cải tạo Nhà ở cán bộ chiến sĩ; san nền; hàng rào + kè đá mặt bên; hàng rào mặt trước; cổng chính, bốt gác; cột cờ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-10: Nhà ăn+bếp; cải tạo Nhà làm việc chỉ huy; cải tạo Nhà ở cán bộ chiến sĩ; san nền; hàng rào + kè đá mặt bên; hàng rào mặt trước; cổng chính, bốt gác; cột cờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201044881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 19:08:00 đến ngày 2020-10-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,769,474,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1- Nhà ăn, bếp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo Chương của V E-HSMT | 76,666 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo Chương của V E-HSMT | 6,094 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Chương của V E-HSMT | 60,817 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm 4x6, M50 lót móng | Theo Chương của V E-HSMT | 9,373 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Theo Chương của V E-HSMT | 12,57 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng cột BT lót | Theo Chương của V E-HSMT | 65,34 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương của V E-HSMT | 2,619 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Theo Chương của V E-HSMT | 31,5 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng gạch ko nung đặc (5.5x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 2,343 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương của V E-HSMT | 7,29 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Theo Chương của V E-HSMT | 63,301 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, M150 | Theo Chương của V E-HSMT | 12,17 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=4m | Theo Chương của V E-HSMT | 92,72 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo Chương của V E-HSMT | 0,524 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo Chương của V E-HSMT | 1,048 | Tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào móng) | Theo Chương của V E-HSMT | 23,2 | 1 m3 |
| 17 | Đắp cát đá bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Chương của V E-HSMT | 49,646 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Theo Chương của V E-HSMT | 24,03 | 1 m3 |
| 19 | Ôp tường đá chẻ | Theo Chương của V E-HSMT | 15,48 | 1 m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 38,7 | 1 m |
| 21 | Lát đá Granít tự nhiên đen Huế bậc tam cấp | Theo Chương của V E-HSMT | 14,476 | 1 m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 5,28 | 1 m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 40x40,VM75 | Theo Chương của V E-HSMT | 8,05 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Theo Chương của V E-HSMT | 8,761 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại cột,Cao <=16m | Theo Chương của V E-HSMT | 154,932 | 1 m2 |
| 26 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 83,672 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo Chương của V E-HSMT | 0,337 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo Chương của V E-HSMT | 1,181 | Tấn |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương của V E-HSMT | 32,947 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại dầm,Cao <=16m | Theo Chương của V E-HSMT | 394,059 | 1 m2 |
| 31 | Trát xà dầm Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 379,379 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo Chương của V E-HSMT | 0,67 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo Chương của V E-HSMT | 3,079 | Tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Theo Chương của V E-HSMT | 29,062 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Theo Chương của V E-HSMT | 328,98 | 1 m2 |
| 36 | Trát trần Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 328,98 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Theo Chương của V E-HSMT | 2,047 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Theo Chương của V E-HSMT | 0,164 | Tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Theo Chương của V E-HSMT | 6,802 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo Chương của V E-HSMT | 72,498 | 1 m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 69,032 | 1 m2 |
| 42 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo Chương của V E-HSMT | 0,399 | Tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo Chương của V E-HSMT | 0,585 | 1 m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương của V E-HSMT | 3,64 | 1 m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Theo Chương của V E-HSMT | 13 | Cái |
| 46 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung(5.5x9.5x20) Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 3,684 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường gạch đặc ko nung (5.5x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 45,086 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ ko nung (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 11,291 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày <= 10cm,Cao <=4m,vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 2,92 | 1 m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 85,271 | 1 m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 236,108 | 1 m2 |
| 52 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 215,041 | 1 m2 |
| 53 | Đắp phào kép Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 86,6 | 1 m |
| 54 | Lưới thủy tinh chống nứt FiberGlass Mesh | Theo Chương của V E-HSMT | 34,78 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Granite Gạch 60x60cm | Theo Chương của V E-HSMT | 171,314 | 1 m2 |
| 56 | Lát đá granit tự nhiên đen huế len cửa | Theo Chương của V E-HSMT | 2,845 | 1 m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt Gạch 40x40cm | Theo Chương của V E-HSMT | 71,396 | 1 m2 |
| 58 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic Gạch 30x45cm | Theo Chương của V E-HSMT | 170,167 | 1 m2 |
| 59 | Xây tường hoa gió,vữa XM M75 Gạch hoa gió bánh ú 20x20 cm | Theo Chương của V E-HSMT | 5,04 | 1m2 |
| 60 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 55, Xingfa+kính 6.38ly t | Theo Chương của V E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 61 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 55, Xingfa+kính 6.38ly m | Theo Chương của V E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa | Theo Chương của V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay khung nhôm xingfa | Theo Chương của V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 64 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly trong | Theo Chương của V E-HSMT | 16,814 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa | Theo Chương của V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ lật khung nhôm xingfa | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 67 | SXLD vách kính khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | Theo Chương của V E-HSMT | 33,731 | m2 |
| 68 | Ôp bầu cửa sổ gạch Granite(cắt từ gạch nền) | Theo Chương của V E-HSMT | 5,16 | 1 m2 |
| 69 | Sản xuất hoa sắt bằng thép hình mạ kẽm | Theo Chương của V E-HSMT | 0,083 | 1 tấn |
| 70 | LD hoa sắt cửa hộp 14x14x0.9mm+16x16x0.9mm Vữa XM cát vàng M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 24,56 | m2 |
| 71 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Theo Chương của V E-HSMT | 2,039 | Tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương của V E-HSMT | 2,039 | Tấn |
| 73 | SXLD con bọ thép V63x63x5mm | Theo Chương của V E-HSMT | 0,182 | 1 tấn |
| 74 | Bulông M12x50mm | Theo Chương của V E-HSMT | 312 | Con |
| 75 | Sản xuất khung lợp mái Cầu phong hộp 30x30x1.2mm=1.106kg/m(a350) | Theo Chương của V E-HSMT | 1,986 | 1 tấn |
| 76 | Lắp dựng khung lợp mái | Theo Chương của V E-HSMT | 377,484 | m2 |
| 77 | Lợp mái ngói 22 V/m2 Hạ Long hoặc tương đương | Theo Chương của V E-HSMT | 377,484 | 1 m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng diềm mái gỗ N2 Mái | Theo Chương của V E-HSMT | 0,145 | 1 m3 |
| 79 | Sơn gỗ, 3 nước Mái | Theo Chương của V E-HSMT | 16,16 | 1 m2 |
| 80 | Quét Sika Membrane RD chống thấm mái+ Sênô | Theo Chương của V E-HSMT | 35,04 | 1 m2 |
| 81 | Ngâm nước xi măng | Theo Chương của V E-HSMT | 35,04 | 1 m2 |
| 82 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 35,04 | 1 m2 |
| 83 | Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Water Bar 0-32 | Theo Chương của V E-HSMT | 0,565 | m |
| 84 | Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Grout +xi măng+cát | Theo Chương của V E-HSMT | 0,565 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 96,5 | 1 m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà1 nước lót,2 nước phủ,k bả | Theo Chương của V E-HSMT | 692,951 | 1m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà, k bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương của V E-HSMT | 314,29 | 1m2 |
| 88 | Bảng tên khối nhà | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 89 | Đắp chữ Bếp, Nhà Ăn | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m(tính cho 4tháng, DGVL*4lần) | Theo Chương của V E-HSMT | 279,27 | 1 m2 |
| 91 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m C.cao chuẩn 3.6m(tính cho 4tháng, DGVL*4lần) | Theo Chương của V E-HSMT | 238 | 1 m2 |
| 92 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo Chương của V E-HSMT | 7,034 | 1 m3 |
| 93 | Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT... | Theo Chương của V E-HSMT | 7,826 | 1 m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 58,62 | 1 m2 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo Chương của V E-HSMT | 18,077 | 1 m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Chương của V E-HSMT | 6,026 | 1 m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Theo Chương của V E-HSMT | 1,027 | 1 m3 |
| 98 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương của V E-HSMT | 1,491 | 1 m3 |
| 99 | Ván khuôn móng | Theo Chương của V E-HSMT | 5,02 | 1 m2 |
| 100 | Xây BTH gạch thẻ ko nung 6x9.5x20,vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 3,22 | 1 m3 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo Chương của V E-HSMT | 0,736 | 1 m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương của V E-HSMT | 3,744 | 1 m2 |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Theo Chương của V E-HSMT | 8 | Cái |
| 104 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương của V E-HSMT | 0,204 | 1 tấn |
| 105 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương của V E-HSMT | 0,404 | 1 m3 |
| 106 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương của V E-HSMT | 5,6 | 1 m2 |
| 107 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 lần 1 | Theo Chương của V E-HSMT | 24,86 | 1 m2 |
| 108 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lần 2 | Theo Chương của V E-HSMT | 24,86 | 1 m2 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 3,84 | 1 m2 |
| 110 | Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... | Theo Chương của V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 111 | LĐ ống nhựa uPVC D49x2.5mm | Theo Chương của V E-HSMT | 10 | 1 m |
| 112 | LĐ ống nhựa uPVC D125x3.5mm | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | 1 m |
| 113 | LĐ ống nhựa uPVC D140x5.0mm | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | 1 m |
| 114 | LĐ cút nhựa PVC D49mm | Theo Chương của V E-HSMT | 3 | Cái |
| 115 | LĐ tê nhựa PVC D49mm | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 116 | LĐ tê nhựa PVC D125mm | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Cái |
| 117 | LĐ cút nhựa PVC D140mm | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Cái |
| 118 | LĐ chụp nhựa PVC D49mm | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 119 | Kẹp ống OMEGA INOX D49mm | Theo Chương của V E-HSMT | 7 | Cái |
| 120 | Chóp thông hơi | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m bóng led 1x9W | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W | Theo Chương của V E-HSMT | 21 | 1 Bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ốp trần led D271, 9W(kiểu tổ ông) | Theo Chương của V E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 124 | LĐ quạt trần sải cánh 1.4m,75W(Vinawind QT1400-N) | Theo Chương của V E-HSMT | 6 | Cái |
| 125 | Lắp đặt quạt treo tường D400mm, 45W | Theo Chương của V E-HSMT | 6 | Cái |
| 126 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250mm | Theo Chương của V E-HSMT | 4 | Cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt | Theo Chương của V E-HSMT | 6 | Cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc bốn+đế+hộp+mặt | Theo Chương của V E-HSMT | 3 | Cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Theo Chương của V E-HSMT | 13 | Cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kA | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A-6kA | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A-6kA | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 1 pha 63A-18kA | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Cái |
| 137 | Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-18kA | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Cái |
| 138 | Lắp đặt MCCB 3 pha 75A-22kA | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 139 | Lắp bảng điện 2cực EM2PL+hộp âm | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 140 | Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớp | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Cái |
| 141 | Lđặt hộp nối 150x150mm | Theo Chương của V E-HSMT | 12 | Hộp |
| 142 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Theo Chương của V E-HSMT | 455 | 1m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Theo Chương của V E-HSMT | 360 | 1m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Theo Chương của V E-HSMT | 3 | 1m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | Theo Chương của V E-HSMT | 25 | 1m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA4x16mm2 | Theo Chương của V E-HSMT | 25 | 1m |
| 147 | LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm | Theo Chương của V E-HSMT | 30 | 1 m |
| 148 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Chương của V E-HSMT | 260 | 1 m |
| 149 | Lđặt hộp âm trần | Theo Chương của V E-HSMT | 34 | Hộp |
| 150 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Không mở mái taluy, Đất cấp III | Theo Chương của V E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 151 | Lát gạch đặc 5.5x9.5x20 cm Vữa XM cát vàng M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 2,85 | 1 m2 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương của V E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 153 | Gia công kim thu sét D20/1m mạ kẽm | Theo Chương của V E-HSMT | 9 | Cái |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét L=1m | Theo Chương của V E-HSMT | 9 | Cái |
| 155 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm | Theo Chương của V E-HSMT | 180 | m |
| 156 | Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽm | Theo Chương của V E-HSMT | 8 | Cọc |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm | Theo Chương của V E-HSMT | 22,6 | m |
| 158 | Hộp đo điện trở | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 159 | Đo kiểm tra điện trở suất | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Điểm |
| 160 | LĐ ống nhựa PVC D21x3.0mm | Theo Chương của V E-HSMT | 9 | 1 m |
| 161 | Kẹp ống OMEGA INOX D21mm | Theo Chương của V E-HSMT | 12 | Cái |
| 162 | Bầu sứ chống sét | Theo Chương của V E-HSMT | 9 | Cái |
| 163 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Không mở mái taluy, Đất cấp III | Theo Chương của V E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương của V E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 165 | Kéo rải dây đồng trần M35mm2 | Theo Chương của V E-HSMT | 8 | m |
| 166 | LĐ ống nhựa HDPE D35/25mm | Theo Chương của V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 167 | Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽm | Theo Chương của V E-HSMT | 10 | Cọc |
| 168 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Mối |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm | Theo Chương của V E-HSMT | 43 | m |
| 170 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Không mở mái taluy, Đất cấp III | Theo Chương của V E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương của V E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 172 | Đo kiểm tra điện trở suất | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Điểm |
| 173 | Lắp đặt xí bệt+PK | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 174 | Lắp hang xịt | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 175 | Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầu | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 176 | Lắp đặt Lavabo+vòi nước lạnh | Theo Chương của V E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 177 | Lắp bộ thu nước Lavabo | Theo Chương của V E-HSMT | 7 | Cái |
| 178 | Lắp phễu thu INOX KT150x150mm | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Dung tích bể 2m3 | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Bể |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 ngăn+vòi | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 181 | Thùng lọc dầu mở INOX 304, KT600x400x400 | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 182 | Lắp vòi nước bằng đồng tay gạt d20mm | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 183 | Lắp gơng soi KT450x600mm | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 184 | Lắp đặt máy bơm nước 220V, P=750W(1HP) Q=9m3/h, H=20m, hút sâu 15m | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Máy |
| 185 | ống hút có giỏ lọc+lúpbe đồng D25mm | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 186 | Hộp che máy bơm INOX304 KT500x500x500mm | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 187 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Theo Chương của V E-HSMT | 0,147 | 1 m3 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Chương của V E-HSMT | 0,049 | 1 m3 |
| 189 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Theo Chương của V E-HSMT | 0,049 | 1 m3 |
| 190 | Xây bệ máy gạch thẻ ko nung 6x9.5x20,vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| 191 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 0,4 | 1 m2 |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Theo Chương của V E-HSMT | 32 | 1 m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm | Theo Chương của V E-HSMT | 60 | 1 m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3.7mm | Theo Chương của V E-HSMT | 35 | 1 m |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Theo Chương của V E-HSMT | 11 | Cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo Chương của V E-HSMT | 27 | Cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo Chương của V E-HSMT | 4 | Cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo Chương của V E-HSMT | 4 | Cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20mm | Theo Chương của V E-HSMT | 3 | Cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25mm | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25mm | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PPR D42mm | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Cái |
| 206 | Lắp đặt van khoá PPR D20mm | Theo Chương của V E-HSMT | 4 | Cái |
| 207 | Lắp đặt van khoá PPR D25mm | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 208 | Lắp đặt van 1chiều PPR D25mm | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 209 | Lắp đặt van phao cơ D25mm | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 210 | Lắp đặt van phao điện D25mm | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 211 | Lắp đặt van 1chiều PPR D40mm | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 212 | LĐ ống nhựa uPVC D34x3.0mm | Theo Chương của V E-HSMT | 7 | 1 m |
| 213 | LĐ ống nhựa uPVC D60x3.0mm | Theo Chương của V E-HSMT | 26 | 1 m |
| 214 | LĐ ống nhựa uPVC D114x3.5mm | Theo Chương của V E-HSMT | 4 | 1 m |
| 215 | LĐ Y nhựa PVC D60mm | Theo Chương của V E-HSMT | 7 | Cái |
| 216 | LĐ cút nhựa PVC D60mm | Theo Chương của V E-HSMT | 6 | Cái |
| 217 | LĐ tê nhựa PVC D60mm | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Cái |
| 218 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Cái |
| 219 | LĐ ống nhựa uPVC D90x3.0mm | Theo Chương của V E-HSMT | 13,5 | 1 m |
| 220 | LĐ ống nhựa PVC D27x2.0mm(mái) | Theo Chương của V E-HSMT | 1,2 | 1 m |
| 221 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương của V E-HSMT | 3 | Cái |
| 222 | LĐ Y nhựa PVC D90mm | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 223 | Cầu chắn rác D90mm | Theo Chương của V E-HSMT | 3 | Cái |
| 224 | Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm | Theo Chương của V E-HSMT | 14 | Cái |
| 225 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo Chương của V E-HSMT | 3 | Bình |
| 226 | Bình bột chữa cháy ABC, MFZL4 | Theo Chương của V E-HSMT | 3 | Bình |
| 227 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 228 | Tiêu lệnh, Nội quy | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| B | Cải tạo nhà làm việc chỉ huy(2 tầng): | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương của V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Theo Chương của V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ ko nung (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao <=16m,vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 12,096 | 1 m3 |
| 4 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 120,96 | 1 m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn | Theo Chương của V E-HSMT | 120,96 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W | Theo Chương của V E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 7 | LĐ quạt trần sải cánh 1.4m,75W(Vinawind QT1400-N hoặc tương đương) | Theo Chương của V E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt | Theo Chương của V E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Theo Chương của V E-HSMT | 16 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Theo Chương của V E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp bảng điện 2cực EM2PL+hộp âm | Theo Chương của V E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lđặt hộp nối 150x150mm | Theo Chương của V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Theo Chương của V E-HSMT | 170 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Theo Chương của V E-HSMT | 360 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Theo Chương của V E-HSMT | 30 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | Theo Chương của V E-HSMT | 75 | 1m |
| 17 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Chương của V E-HSMT | 155 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Chương của V E-HSMT | 25 | 1 m |
| 19 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Bình |
| 20 | Bình bột chữa cháy ABC, MFZL4 | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Bình |
| 21 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Tiêu lệnh, Nội quy | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| C | Cải tạo nhà ở cán bộ chiến sỹ (1tầng): | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ Tường ngoài | Theo Chương của V E-HSMT | 258,802 | m2 |
| 2 | Quét nước Javen vào tường cũ | Theo Chương của V E-HSMT | 258,802 | 1 m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà1 nước lót,2 nước phủ,k bả | Theo Chương của V E-HSMT | 147,528 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà, k bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương của V E-HSMT | 111,274 | 1m2 |
| D | San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0.9(tận dụng đất đào) | Theo Chương của V E-HSMT | 15.563,25 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III(50% đất đào) | Theo Chương của V E-HSMT | 9.824,83 | 1 m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp III (50% đất ủi) | Theo Chương của V E-HSMT | 9.824,83 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <= 100m, Đất cấp III | Theo Chương của V E-HSMT | 17.119,575 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Theo Chương của V E-HSMT | 549,579 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, Đất cấp III | Theo Chương của V E-HSMT | 549,579 | 1 m3 |
| E | Kè đá hộc: | |||
| 1 | Xây kè đá hộc,Dày <=60 cm Vữa XM cát vàng M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 257,568 | 1 m3 |
| 2 | Xây kè đá hộc,Dày > 60 cm Vữa XM cát vàng M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 171,712 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm móng Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Theo Chương của V E-HSMT | 127,31 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Chương của V E-HSMT | 157,08 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo Chương của V E-HSMT | 8,98 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo Chương của V E-HSMT | 1,133 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương của V E-HSMT | 44,88 | 1 m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm sỏi sạn | Theo Chương của V E-HSMT | 40,85 | 1 m3 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương của V E-HSMT | 25,54 | 1 m3 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương của V E-HSMT | 17,12 | 1 m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngợc | Theo Chương của V E-HSMT | 258,99 | m2 |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC D76x3.5mm | Theo Chương của V E-HSMT | 57 | 1 m |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Theo Chương của V E-HSMT | 85,5 | 1 m |
| 14 | LĐ bít nhựa PVC D76mm | Theo Chương của V E-HSMT | 114 | Cái |
| 15 | LĐ tê nhựa PVC D76x49mm | Theo Chương của V E-HSMT | 57 | Cái |
| 16 | Khe phòng lún rộng 3cm 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo Chương của V E-HSMT | 56,1 | 1 m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo Chương của V E-HSMT | 284,99 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Chương của V E-HSMT | 1.800,46 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ(t.dụng đào để đắp) Phạm vi <= 300m,ô tô 10T,Đất cấp III | Theo Chương của V E-HSMT | 1.980,506 | 1 m3 |
| F | Cổng chính+bốt gác: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo Chương của V E-HSMT | 18,153 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Chương của V E-HSMT | 13,536 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6,M50 lót móng | Theo Chương của V E-HSMT | 1,328 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Theo Chương của V E-HSMT | 3,288 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng cột BT lót | Theo Chương của V E-HSMT | 16,024 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương của V E-HSMT | 1,145 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Theo Chương của V E-HSMT | 12,4 | 1 m2 |
| 8 | Xây móng gạch ko nung đặc (5.5x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 0,068 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương của V E-HSMT | 0,367 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Theo Chương của V E-HSMT | 3,672 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo Chương của V E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo Chương của V E-HSMT | 0,344 | Tấn |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Chương của V E-HSMT | 0,374 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Theo Chương của V E-HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 15 | Ôp tường đá chẻ | Theo Chương của V E-HSMT | 1,73 | 1 m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 6,92 | 1 m |
| 17 | Lát đá Granít tự nhiên đen Huế bậc tam cấp | Theo Chương của V E-HSMT | 0,57 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Theo Chương của V E-HSMT | 4,494 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn kim loại cột,Cao <=16m | Theo Chương của V E-HSMT | 47,5 | 1 m2 |
| 20 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo Chương của V E-HSMT | 0,255 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo Chương của V E-HSMT | 0,387 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương của V E-HSMT | 3,961 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại dầm,Cao <=16m | Theo Chương của V E-HSMT | 39,612 | 1 m2 |
| 25 | Trát xà dầm Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 12,776 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo Chương của V E-HSMT | 0,088 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo Chương của V E-HSMT | 0,516 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Theo Chương của V E-HSMT | 7,897 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Theo Chương của V E-HSMT | 102,704 | 1 m2 |
| 30 | Trát trần Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 100,944 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Theo Chương của V E-HSMT | 0,544 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Theo Chương của V E-HSMT | 0,208 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Theo Chương của V E-HSMT | 0,107 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo Chương của V E-HSMT | 2,136 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo Chương của V E-HSMT | 0,153 | Tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo Chương của V E-HSMT | 2,308 | 1 m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương của V E-HSMT | 11,185 | 1 m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Theo Chương của V E-HSMT | 36 | Cái |
| 39 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ,VM75 Gạch 9.5x13.5x20cm | Theo Chương của V E-HSMT | 2,496 | 1 m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch lá men chóng nóng Gạch 20x20cm | Theo Chương của V E-HSMT | 2,496 | 1 m2 |
| 41 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung(5.5x9.5x20) Cao <= 16m,vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 24,504 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường gạch đặc ko nung (5.5x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 6,584 | 1 m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, má cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 101,691 | 1 m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 37,543 | 1 m2 |
| 45 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 11,058 | 1 m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Granite Gạch 60x60cm | Theo Chương của V E-HSMT | 3,324 | 1 m2 |
| 47 | Lát đá granit tự nhiên đen huế len cửa | Theo Chương của V E-HSMT | 0,184 | 1 m2 |
| 48 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 55, Xingfa+kính 6.38ly | Theo Chương của V E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay khung nhôm xingfa | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | SXLD vách kính khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | Theo Chương của V E-HSMT | 3,864 | m2 |
| 51 | Ôp bầu cửa sổ gạch Granite(cắt từ gạch nền) | Theo Chương của V E-HSMT | 0,948 | 1 m2 |
| 52 | Dán ngói 22v/m2 Hạ Long trên mái nghiêng BT | Theo Chương của V E-HSMT | 24,731 | 1 m2 |
| 53 | Quét Sika Membrane RD chống thấm mái | Theo Chương của V E-HSMT | 18,298 | 1 m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng | Theo Chương của V E-HSMT | 18,297 | 1 m2 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 18,297 | 1 m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 10,56 | 1 m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà1 nước lót,2 nước phủ,k bả | Theo Chương của V E-HSMT | 31,247 | 1m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà, k bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương của V E-HSMT | 238,255 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m(Tính thi công 1 tháng) | Theo Chương của V E-HSMT | 126,8 | 1 m2 |
| 60 | SXLD cửa cổng khung sắt hộp+panô tôn | Theo Chương của V E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Theo Chương của V E-HSMT | 24,8 | 1 m2 |
| 62 | Bánh xe cổng | Theo Chương của V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 63 | Tên trụ sở bằng INOX mạ đồng cao 200mm | Theo Chương của V E-HSMT | 25 | Chữ |
| 64 | Tên trụ sở bằng INOX mạ đồng cao 160mm | Theo Chương của V E-HSMT | 30 | Chữ |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m bóng led 1x9W | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn led ốp trần D180x12W | Theo Chương của V E-HSMT | 18 | 1 Bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220x18W | Theo Chương của V E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường D400mm, 45W | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc năm+đế+hộp+mặt | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Theo Chương của V E-HSMT | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 72 | Lắp bảng điện 2cực EM2PL+hộp âm | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Theo Chương của V E-HSMT | 150 | 1m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Theo Chương của V E-HSMT | 30 | 1m |
| 75 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo Chương của V E-HSMT | 85 | 1 m |
| G | Tường rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo Chương của V E-HSMT | 25,895 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Chương của V E-HSMT | 12,958 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6, M50 lót móng | Theo Chương của V E-HSMT | 1,923 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Theo Chương của V E-HSMT | 2,754 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng cột BT lót | Theo Chương của V E-HSMT | 41,866 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Theo Chương của V E-HSMT | 0,252 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Theo Chương của V E-HSMT | 6,72 | 1 m2 |
| 8 | Xây tường bơlô 10x20x30 Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 6,833 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương của V E-HSMT | 1,457 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Theo Chương của V E-HSMT | 21,579 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Theo Chương của V E-HSMT | 2,037 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại cột,Cao <=4m | Theo Chương của V E-HSMT | 49,896 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép tường rào Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo Chương của V E-HSMT | 0,67 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo Chương của V E-HSMT | 2,158 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn kim loại dầm,Cao <=4m | Theo Chương của V E-HSMT | 35,965 | 1 m2 |
| 16 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung(5.5x9.5x20) Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 7,686 | 1 m3 |
| 17 | Xây tường gạch đặc ko nung (5.5x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 15,033 | 1 m3 |
| 18 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 78,96 | 1 m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 399,194 | 1 m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn JOTON1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương của V E-HSMT | 478,154 | 1m2 |
| 21 | Xây tường gạch trang trí,vữa XM M75 Gạch gốm 20x20cm | Theo Chương của V E-HSMT | 13,666 | 1m2 |
| 22 | SXLD chông sắt đặt d16mm Vữa XM cát vàng M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 20,499 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Theo Chương của V E-HSMT | 22,164 | 1 m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 136,66 | 1 m |
| 25 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Theo Chương của V E-HSMT | 6,176 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Chương của V E-HSMT | 2,025 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm 4x6,M50 lót móng | Theo Chương của V E-HSMT | 1,125 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200(ĐS6-8) | Theo Chương của V E-HSMT | 5,616 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn kim loại móng cột BT lót | Theo Chương của V E-HSMT | 23,4 | 1 m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Theo Chương của V E-HSMT | 5,947 | 1 m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo Chương của V E-HSMT | 85,23 | 1 m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Theo Chương của V E-HSMT | 132 | Cái |
| 33 | Cốt thép cột đúc sẵn Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo Chương của V E-HSMT | 0,528 | 1 tấn |
| 34 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 150,48 | 1 m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn JOTON 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương của V E-HSMT | 150,48 | 1m2 |
| 36 | SXLD hàng rào théo gai(1m2=13.684md gai) (thép gai d2.5mm trục, gai 2mm, 1kg=8m) | Theo Chương của V E-HSMT | 617,88 | m2 |
| H | Cột cờ: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m, Đất cấp III | Theo Chương của V E-HSMT | 1,141 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Chương của V E-HSMT | 0,228 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6, M50 lót móng | Theo Chương của V E-HSMT | 0,38 | 1 m3 |
| 4 | Xây bục cột cờ gạch thẻ ko nung (5.5x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo Chương của V E-HSMT | 1,387 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm bê tông đá 1x2 M150 | Theo Chương của V E-HSMT | 0,275 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương của V E-HSMT | 0,076 | 1 m2 |
| 7 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp | Theo Chương của V E-HSMT | 6,142 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng INOX ống 304 | Theo Chương của V E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cột INOX ống 304 | Theo Chương của V E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 10 | Ròng róc kéo cáp | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Dây cáp kéo cờ | Theo Chương của V E-HSMT | 16 | m |
| 12 | Lá cờ tổ quốc | Theo Chương của V E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi