Gói thầu: Gói thầu số 14 Xây dựng Đài Kiểm soát không lưu và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14 Xây dựng Đài Kiểm soát không lưu và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190646650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 17:24:00 đến ngày 2020-11-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,308,643,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 28,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V | 20,268 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V | 45,15 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 79,97 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Chương V | 90,21 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | Chương V | 1 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Chương V | 4,974 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Chương V | 43,15 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Chương V | 1,152 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn | Chương V | 15,994 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V | 1,106 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V | 1,106 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V | 1,106 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V | 2,97 | m3 |
| 19 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V | 54 | m2 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC GIAI ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 34,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V | 20,268 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V | 51,206 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 109,065 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 155 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 3 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Chương V | 5,69 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Chương V | 3,6 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn | Chương V | 21,813 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Chương V | 51,206 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ | Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V | 1,368 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V | 1,368 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V | 1,368 | 100 m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE, NHÀ MÁY PHÁT, BỂ NƯỚC NGẦM, BỒN DẦU, TƯỜNG RÀO, THÁP CHỈ HUY | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm | PHÁ DỠ MẶT ĐƯỜNG CŨ | 2,8 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | PHÁ DỠ MẶT ĐƯỜNG CŨ | 0,56 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 27T | PHÁ DỠ MẶT ĐƯỜNG CŨ | 0,56 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T | PHÁ DỠ MẶT ĐƯỜNG CŨ | 0,56 | 100 m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | PHÁ DỠ NHÀ XE | 27,141 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | PHÁ DỠ NHÀ XE | 0,562 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | PHÁ DỠ NHÀ XE | 8,712 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | PHÁ DỠ NHÀ XE | 0,786 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | PHÁ DỠ NHÀ XE | 0,95 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | PHÁ DỠ NHÀ XE | 0,95 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T | PHÁ DỠ NHÀ XE | 0,95 | 100 m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thóng điện trong nhà | PHÁ DỠ NHÀ MÁY NỔ | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | PHÁ DỠ NHÀ MÁY NỔ | 16 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | PHÁ DỠ NHÀ MÁY NỔ | 4,8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | PHÁ DỠ NHÀ MÁY NỔ | 14,114 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | PHÁ DỠ NHÀ MÁY NỔ | 2 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | PHÁ DỠ NHÀ MÁY NỔ | 4,254 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ di chuyển máy nổ đến nơi để tạm trong khuôn viên đài kiểm soát | PHÁ DỠ NHÀ MÁY NỔ | 2 | máy |
| 19 | Giá đặt bồn dầu | PHÁ DỠ NHÀ MÁY NỔ | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ đường ống kẽm dãn dầu d60 | PHÁ DỠ NHÀ MÁY NỔ | 14,2 | m |
| 21 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | PHÁ DỠ NHÀ MÁY NỔ | 0,204 | 100 m3 |
| 22 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | PHÁ DỠ NHÀ MÁY NỔ | 0,204 | 100 m3 |
| 23 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T | PHÁ DỠ NHÀ MÁY NỔ | 0,204 | 100 m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | PHÁ DỠ BỒN NƯỚC | 3,51 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | PHÁ DỠ BỒN NƯỚC | 0,035 | 100 m3 |
| 26 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | PHÁ DỠ BỒN NƯỚC | 0,035 | 100 m3 |
| 27 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T | PHÁ DỠ BỒN NƯỚC | 0,035 | 100 m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | PHÁ DỠ BỒN DẦU | 8,928 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ bồn dầu | PHÁ DỠ BỒN DẦU | 1 | bồn |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | PHÁ DỠ BỒN DẦU | 0,676 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | PHÁ DỠ BỒN DẦU | 0,007 | 100 m3 |
| 32 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | PHÁ DỠ BỒN DẦU | 0,007 | 100 m3 |
| 33 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T | PHÁ DỠ BỒN DẦU | 0,007 | 100 m3 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | 0,004 | Tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công hàng rào thép cũ trong khu vực công trường | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | 1 | bộ |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | 2,392 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | 2,7 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | 0,05 | 100 m3 |
| 39 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | 0,05 | 100 m3 |
| 40 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | 0,05 | 100 m3 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao<=50m | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 5,252 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn cao <=28m | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 295,144 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn cao <=28m | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 55,2 | m2 |
| 44 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 1,104 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao<=28m | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 1,47 | Tấn |
| 46 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 0,245 | Tấn |
| 47 | Tháo dỡ thang thép, lan can thép | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 1 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ trần | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 130,493 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 10,8 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính phần cabin đài | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 78,48 | m2 |
| 51 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 0,785 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 212,204 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch phần cabin đài chỉ huy | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 8,64 | m3 |
| 54 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 8,64 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 140,331 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 3,832 | 100 m3 |
| 57 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 3,832 | 100 m3 |
| 58 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T | PHÁ DỠ ĐÀI KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU | 3,832 | 100 m3 |
| D | SÂN ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V | 2,7791 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V | 5,6716 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 37,5 | m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 2,5 | 100 m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 12T, đất cấp II | Chương V | 3,2108 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 3,2108 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 3,2108 | 100 m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16 tấn, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,0106 | 100 m3 |
| 9 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 118,37 | m3 |
| 10 | Thi công khe co | Chương V | 285,4 | m |
| 11 | Thi công khe giãn | Chương V | 20,7 | m |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, | Chương V | 6,5763 | 100 m2 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V | 102 | m |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, , đất cấp II | Phần ống cống | 0,0719 | 100 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần ống cống | 0,024 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 12T, đất cấp II | Phần ống cống | 0,0479 | 100 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Phần ống cống | 0,0479 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Phần ống cống | 0,0479 | 100 m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ ống cống, ông buy | Phần ống cống | 0,1507 | 100 m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <=10mm | Phần ống cống | 0,038 | Tấn |
| 21 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá1x2 - đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần ống cống | 0,96 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần Đế cống | 0,018 | 100 m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <=10mm | Phần Đế cống | 0,005 | Tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phần Đế cống | 0,128 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Phần Đế cống | 12 | đoạn |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Hố ga, rãnh | 1,02 | 100 m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hố ga, rãnh | 0,34 | 100 m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 12T, đất cấp II | Hố ga, rãnh | 0,68 | 100 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 12T, đất cấp II | Hố ga, rãnh | 0,68 | 100 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ 12T, đất cấp II | Hố ga, rãnh | 0,68 | 100 m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <250cm, mác 150 | Hố ga, rãnh | 8,83 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Hố ga, rãnh | 8,813 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Hố ga, rãnh | 0,033 | 100 m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10mm, tường cao<=4m | Hố ga, rãnh | 0,626 | Tấn |
| 35 | Bê tông cổ hố ga, rãnh mác 200 | Hố ga, rãnh | 4,981 | m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hố ga, rãnh | 0,059 | 100m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Hố ga, rãnh | 48,52 | m2 |
| 38 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Hố ga, rãnh | 0,08 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần Nắp ga | 0,305 | 100 m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần Nắp ga | 1,248 | Tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần Nắp ga | 4,276 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Phần Nắp ga | 115 | Cái |
| 43 | Trồng cỏ gừng | Cây xanh thảm cỏ | 93 | m2 |
| 44 | Cây chà là (3 cụm) | Cây xanh thảm cỏ | 9 | Cây |
| 45 | Cây vạn tuế | Cây xanh thảm cỏ | 19 | Cây |
| 46 | Cây lộc vừng | Cây xanh thảm cỏ | 2 | Cây |
| 47 | Đất màu trồng cây | Cây xanh thảm cỏ | 18,6 | m3 |
| E | NHÀ ĐIỀU HÀNH (Kết cấu phần thân đến hết tầng 4 đang tính chung cho cả Tháp và Nhà làm việc; Thép dầm đang tính cho toàn bộ công trình: Cột đang tính cho toàn bộ công trình) |
|||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | PHẦN CỌC(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 144,223 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | PHẦN CỌC(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 12,715 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | PHẦN CỌC(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 4,846 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | PHẦN CỌC(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 19,143 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | PHẦN CỌC(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 0,1 | Tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | PHẦN CỌC(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 4,682 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | PHẦN CỌC(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 2,967 | Tấn |
| 8 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp II | PHẦN CỌC(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 11,951 | 100 m |
| 9 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp II | PHẦN CỌC(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 1,345 | 100 m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | PHẦN CỌC(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 130 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | PHẦN CỌC(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 5,652 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | PHẦN CỌC(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 0,057 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | PHẦN CỌC(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 0,057 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | PHẦN CỌC(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 0,057 | 100 m3 |
| 15 | Thuê cừ larsen (tạm tính thuê 2 tháng) | ÉP CỪ | 276 | m |
| 16 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | ÉP CỪ | 2,76 | 100 m |
| 17 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | ÉP CỪ | 2,76 | 100 m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 9,112 | 100 m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 144,789 | m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 53,348 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 2,7498 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 8,366 | 100 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 8,366 | 100 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 8,366 | 100 m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 14,423 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 117,147 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 1,703 | 100 m2 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 1,471 | 100 m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 1,398 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 5,77 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 6,439 | Tấn |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 36,516 | m3 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 466,075 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 466,075 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 109,499 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn hầm, đường kính <=18 mm | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 15,084 | Tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | PHẦN MÓNG(TÍNH CHUNG CHO CẢ THÁP VÀ NHÀ ĐIỀU HÀNH) | 0,254 | 100 m2 |
| 38 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 39,77 | m3 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | CHƯƠNG V | 120,065 | m2 |
| 40 | Băng cản nước | CHƯƠNG V | 78,8 | m |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 3,977 | 100 m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,044 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 6,575 | Tấn |
| 44 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 1,39 | m3 |
| 45 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 51,84 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 5,242 | 100 m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 2,329 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 3,111 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 8,115 | Tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 117,711 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 11,468 | 100 m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 7,587 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 11,174 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 10,251 | Tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 269,573 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 16,256 | 100 m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 24,185 | Tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 2,048 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,42 | 100 m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,076 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,163 | Tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 14,328 | m3 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=50 m | CHƯƠNG V | 2,474 | Tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=50 m | CHƯƠNG V | 1,624 | Tấn |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cầu thang.Chiều cao <=50m | CHƯƠNG V | 1,268 | 100 m2 |
| 66 | Khoan cấy thép | CHƯƠNG V | 44 | Lỗ |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình | CHƯƠNG V | 15,847 | m3 |
| 68 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M300 | CHƯƠNG V | 6,456 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V | 0,208 | 100 m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 0,031 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V | 0,636 | Tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | CHƯƠNG V | 0,192 | Tấn |
| 73 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 4,205 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,698 | Tấn |
| 75 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 236,836 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 31,713 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 25,467 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 5,239 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 467,714 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 1.914,274 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 748 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 1.155,088 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 527,5 | m2 |
| 84 | Bả bằng matít vào tường | PHẦN KIẾN TRÚC | 1.914,274 | m2 |
| 85 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | PHẦN KIẾN TRÚC | 2.430,588 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | PHẦN KIẾN TRÚC | 467,714 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | PHẦN KIẾN TRÚC | 4.344,862 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 434 | m |
| 89 | Sơn sàn epoxy màu ghi (sơn 3 lớp, độ dày sơn 0.13-0.15mm) | PHẦN KIẾN TRÚC | 412,14 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch granite màu vàng sáng 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 681,905 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch granite màu vàng đậm 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 376,274 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm màu vàng sáng | PHẦN KIẾN TRÚC | 66,51 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm màu vàng đậm | PHẦN KIẾN TRÚC | 38,521 | m2 |
| 94 | Trần kim loại sọc | PHẦN KIẾN TRÚC | 378,62 | m2 |
| 95 | Trần kim loại kích thước 600x600 | PHẦN KIẾN TRÚC | 681,91 | m2 |
| 96 | Xẻ rãnh chống trơn trượt | PHẦN KIẾN TRÚC | 25,36 | m2 |
| 97 | Sơn sàn epoxy màu ghi (sơn 3 lớp, độ dày sơn 0.13-0.15mm) | PHẦN KIẾN TRÚC | 25,36 | m2 |
| 98 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | PHẦN KIẾN TRÚC | 5,576 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 5,576 | m2 |
| 100 | Nắp gang rãnh | PHẦN KIẾN TRÚC | 6,8 | m |
| 101 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100 cm | PHẦN KIẾN TRÚC | 13,737 | m |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình | PHẦN KIẾN TRÚC | 58,544 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 7,911 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 8,109 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | PHẦN KIẾN TRÚC | 8,109 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên màu đen kim sa hạt nhỏ dày 20mm vữa XM cát mịn mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 45,178 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite nhân tạo màu đen kim sa hạt nhỏ dày 20mm vữa XM cát mịn mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 19,537 | m2 |
| 108 | Tay vịn inox D80 (tam cấp số 01) | PHẦN KIẾN TRÚC | 5,4 | m |
| 109 | Lan can tay vịn inox (tam cấp số 02) | PHẦN KIẾN TRÚC | 5,525 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | PHẦN KIẾN TRÚC | 5,525 | m2 |
| 111 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ chắn thang dày 18mm, vữa XM cát mịn mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 11,64 | m2 |
| 112 | Lớp chống thấm màng sika màng bitum, mái cos +11.7 | PHẦN KIẾN TRÚC | 411,06 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 373,139 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 37,92 | m2 |
| 115 | Lát gạch chống nóng 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 373,139 | m2 |
| 116 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 7,414 | m3 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 215,45 | m2 |
| 118 | Lát đá granite tự nhiên dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 51,535 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 11,04 | m2 |
| 120 | Sơn epoxy cầu thang (sơn 3 lớp, độ dày sơn 0.13-0.15mm) | PHẦN KIẾN TRÚC | 215,45 | m2 |
| 121 | Lan can inox, tay vịn D40, nan ngang nan đứng D30 | PHẦN KIẾN TRÚC | 26,165 | m2 |
| 122 | Lan can thép, tay vịn 40x80, nan ngang D20, nan đứng 40x20, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | PHẦN KIẾN TRÚC | 22,3 | m2 |
| 123 | Lắp dựng lan can | PHẦN KIẾN TRÚC | 48,465 | m2 |
| 124 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ đậm dày 20mm vào tường thang máy | PHẦN KIẾN TRÚC | 27,396 | m2 |
| 125 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi dày 20mm vào tường thang máy | PHẦN KIẾN TRÚC | 14,751 | m2 |
| 126 | Mái kính lấy ánh sáng + xà gồ thép, phụ kiện lắp đặt | PHẦN KIẾN TRÚC | 22,17 | m2 |
| 127 | Tôn mạ kẽm dày 2mm | PHẦN KIẾN TRÚC | 0,049 | 100 m2 |
| 128 | Lam nhôm | PHẦN KIẾN TRÚC | 4,28 | m2 |
| 129 | Lớp chống thấm vệ sinh | PHẦN KIẾN TRÚC | 105,234 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 105,234 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 85,383 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 mm sáng màu, vữa XM cát mịn mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 231,395 | m2 |
| 133 | Trần thạch cao xương chìm chịu nước | PHẦN KIẾN TRÚC | 85,383 | m2 |
| 134 | Vách ngăn compact dày 20mm, phụ kiện đồng bộ | PHẦN KIẾN TRÚC | 96,28 | m2 |
| 135 | Lát đá bậu cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | PHẦN KIẾN TRÚC | 1,682 | m2 |
| 136 | Bàn đá lavabo (Đá granite màu đen kimsa hạt nhỏ dày 20mm, bao gồm khung giá đỡ,lắp đặt hoàn thiện) | PHẦN KIẾN TRÚC | 10,11 | m2 |
| 137 | Biển tên " Đài kiểm soát không lưu" | PHẦN KIẾN TRÚC | 1 | Bộ |
| 138 | Ốp gạch vỉ inax mặt tiền | PHẦN KIẾN TRÚC | 337,868 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | PHẦN KIẾN TRÚC | 13,162 | 100 m2 |
| 140 | Vách thạch cao 2 mặt, sơn bả hoàn thiện | PHẦN KIẾN TRÚC | 71,68 | m2 |
| 141 | Ốp cột bằng tấm alu dày 3mm, khung thép hộp mạ kẽm 20x20x2 | PHẦN KIẾN TRÚC | 20,57 | m2 |
| 142 | Trải cỏ nhân tạo lên sàn bê tông | PHẦN KIẾN TRÚC | 10,67 | m2 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | PHẦN KIẾN TRÚC | 0,406 | m3 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | PHẦN KIẾN TRÚC | 0,02 | 100 m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | PHẦN KIẾN TRÚC | 0,061 | Tấn |
| 146 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | PHẦN KIẾN TRÚC | 3 | Cái |
| F | ĐÀI KIỂM SOÁT | |||
| 1 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 173,618 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤100m | CHƯƠNG V | 14,292 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 2,974 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 19,545 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 6,423 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 28,796 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | CHƯƠNG V | 2,836 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 41,203 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m | CHƯƠNG V | 4,538 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | CHƯƠNG V | 7,025 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 192,162 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 652,8 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 283,61 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 453,83 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | CHƯƠNG V | 652,8 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V | 737,44 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 192,162 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 1.390,24 | m2 |
| 19 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 101,289 | m2 |
| 20 | Lan can inox (thanh đứng 40x40, thanh ngang 20x20) | CHƯƠNG V | 36,336 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | CHƯƠNG V | 36,336 | m2 |
| 22 | Lan can mái tầng kiểm soát (lan can inox 316) | CHƯƠNG V | 32,358 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | CHƯƠNG V | 32,358 | m2 |
| 24 | Ốp tấm aluminimum | CHƯƠNG V | 492,198 | m2 |
| 25 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ tấm ốp aluminimum, thép tráng kẽm | CHƯƠNG V | 9,458 | tấn |
| 26 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ aluminimum | CHƯƠNG V | 9,458 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 27,878 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | CHƯƠNG V | 27,878 | m2 |
| 29 | Sàn nâng cao 300, khuôn thép lõi xi măng | CHƯƠNG V | 60,79 | m2 |
| 30 | Thảm màu tối | CHƯƠNG V | 60,79 | m2 |
| 31 | Trần thạch cao khung xương nổi tiêu âm sơn hoàn thiện màu đen. | CHƯƠNG V | 84,91 | m2 |
| 32 | Sản xuất thang sắt lên mái | CHƯƠNG V | 0,115 | tấn |
| 33 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang sắt | CHƯƠNG V | 0,115 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | CHƯƠNG V | 7,334 | m2 |
| 35 | Nắp mái inox | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 36 | Thang sắt xếp lên mái, sơn trắng pha xanh, kích thước 1.2mx1m | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 37 | Nắp thang bằng gỗ công nghiệp sơn màu trắng | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | CHƯƠNG V | 10,743 | 100m2 |
| 39 | Lớp chống thấm màng sika màng bitum | CHƯƠNG V | 157,809 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 157,809 | m2 |
| 41 | Lát gạch chống nóng 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | CHƯƠNG V | 86,876 | m2 |
| 42 | Lớp chống thấm vệ sinh | HOÀN THIỆN VỆ SINH TẦNG NGHỈ | 4,734 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | HOÀN THIỆN VỆ SINH TẦNG NGHỈ | 6,787 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | HOÀN THIỆN VỆ SINH TẦNG NGHỈ | 3,394 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | HOÀN THIỆN VỆ SINH TẦNG NGHỈ | 1,34 | m2 |
| 46 | Trần thạch cao xương chìm chịu nước | HOÀN THIỆN VỆ SINH TẦNG NGHỈ | 3,394 | m2 |
| 47 | Lát đá bậu cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | HOÀN THIỆN VỆ SINH TẦNG NGHỈ | 0,161 | m2 |
| 48 | Bàn đá lavabo (bao gồm khung giá đỡ,lắp đặt hoàn thiện) | HOÀN THIỆN VỆ SINH TẦNG NGHỈ | 0,54 | m2 |
| G | CHI PHÍ MUA CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay bao gồm nhôm và phụ kiện kính an toàn 10,38mm | CHƯƠNG V | 59,28 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay bao gồm nhôm và phụ kiện kính an toàn 10,38mm | CHƯƠNG V | 8,64 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay bao gồm nhôm và phụ kiện kính an toàn 10,38mm | CHƯƠNG V | 12,96 | m2 |
| 4 | Cửa đi chống cháy 2 cánh mở quay | CHƯƠNG V | 16,8 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay bao gồm nhôm và phụ kiện kính an toàn 10,38mm | CHƯƠNG V | 11,52 | m2 |
| 6 | Cửa chống cháy 2 cửa mở quay | CHƯƠNG V | 2,4 | m2 |
| 7 | Cửa đi mở 1 cánh bao gồm nhôm và phụ kiện kính an toàn 10,38mm | CHƯƠNG V | 1,68 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quay bao gồm nhôm và phụ kiện kính an toàn 10,38mm | CHƯƠNG V | 5,76 | m2 |
| 9 | Cửa chống cháy 2 cánh cửa mở quay | CHƯƠNG V | 2,088 | m2 |
| 10 | Cửa chống cháy 1 cánh cửa mở quay | CHƯƠNG V | 18 | m2 |
| 11 | Cửa chống cháy 1 cánh cửa mở quay | CHƯƠNG V | 12,96 | m2 |
| 12 | Cửa xoay 4 cánh | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh bao gồm nhôm và phụ kiện kính an toàn 10,38mm | CHƯƠNG V | 8,88 | m2 |
| 14 | Cửa đi mở 1 cánh bao gồm nhôm và phụ kiện kính an toàn 10,38 mm | CHƯƠNG V | 10,08 | m2 |
| 15 | Cửa đi mở 1 cánh bao gồm nhôm và phụ kiện kính an toàn 10,38 mm | CHƯƠNG V | 2,94 | m2 |
| 16 | Cửa chống cháy 2 cánh cửa mở quay | CHƯƠNG V | 2,88 | m2 |
| 17 | Cửa mở 2 phía bao gồm nhôm và phụ kiện kính an toàn 10,38mm | CHƯƠNG V | 3,12 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh bao gồm nhôm và phụ kiện kính an toàn 10,38mm | CHƯƠNG V | 5,89 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh bao gồm nhôm và phụ kiện kính an toàn 10,38mm | CHƯƠNG V | 3,898 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay bao gồm nhôm và phụ kiện kính an toàn 10,38mm | CHƯƠNG V | 1,68 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay bao gồm nhôm và phụ kiện kính an toàn 10,38mm | CHƯƠNG V | 1,24 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay+ cửa sổ bao gồm nhôm và phụ kiện kính an toàn 10,38mm | CHƯƠNG V | 6,036 | m2 |
| 23 | Cửa thông gió tầng hầm nan khung thép | CHƯƠNG V | 2,08 | m2 |
| 24 | Vách kính bao gồm nhôm và phụ kiện, kính an toàn 10,38 | CHƯƠNG V | 7,92 | m2 |
| 25 | Vách kính bao gồm nhôm và phụ kiện, kính an toàn 10,38 | CHƯƠNG V | 8,16 | m2 |
| 26 | Vách kính bao gồm nhôm và phụ kiện, kính an toàn 10,38 | CHƯƠNG V | 16,32 | m2 |
| 27 | Vách kính bao gồm nhôm và phụ kiện, kính an toàn 10,38 | CHƯƠNG V | 6 | m2 |
| 28 | Vách kính bao gồm nhôm và phụ kiện, kính an toàn 10,38 | CHƯƠNG V | 5,52 | m2 |
| 29 | Vách kính bao gồm nhôm và phụ kiện, kính an toàn 10,38 | CHƯƠNG V | 9,36 | m2 |
| 30 | Vách kính nhôm +cửa sổ bao gồm nhôm và phụ kiện, kính an toàn 10,38 | CHƯƠNG V | 8,96 | m2 |
| 31 | Vách kính lộ đố + cửa sổ bao gồm nhôm và phụ kiện, kính an toàn 10,38 | CHƯƠNG V | 3,08 | m2 |
| 32 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 12mm | CHƯƠNG V | 125,772 | m2 |
| 33 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 12mm | CHƯƠNG V | 45,056 | m2 |
| 34 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 10,38mm | CHƯƠNG V | 24,09 | m2 |
| 35 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 10,38mm | CHƯƠNG V | 24,82 | m2 |
| 36 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 12mm | CHƯƠNG V | 4,68 | m2 |
| 37 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 12mm | CHƯƠNG V | 33,792 | m2 |
| 38 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 10,38mm | CHƯƠNG V | 43,216 | m2 |
| 39 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 10,38mm | CHƯƠNG V | 37,96 | m2 |
| 40 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 10,38mm | CHƯƠNG V | 13,44 | m2 |
| 41 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 10,38mm | CHƯƠNG V | 30,72 | m2 |
| 42 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 10,38mm | CHƯƠNG V | 24,82 | m2 |
| 43 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 10,38mm | CHƯƠNG V | 33,58 | m2 |
| 44 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 12mm | CHƯƠNG V | 34,587 | m2 |
| 45 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 10,38mm | CHƯƠNG V | 16,79 | m2 |
| 46 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 12mm | CHƯƠNG V | 19,36 | m2 |
| 47 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 12mm | CHƯƠNG V | 19,928 | m2 |
| 48 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 12mm | CHƯƠNG V | 46,905 | m2 |
| 49 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính hộp 28 mm | CHƯƠNG V | 56,76 | m2 |
| 50 | Vách kính lộ đố bao gồm nhôm và phụ kiện, kính temper 12mm | CHƯƠNG V | 77,056 | m2 |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | CHƯƠNG V | 45,209 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | CHƯƠNG V | 15,181 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,3 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | CHƯƠNG V | 1,876 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | CHƯƠNG V | 3,788 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | CHƯƠNG V | 0,256 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | CHƯƠNG V | 0,183 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 7,984 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V | 1,557 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | CHƯƠNG V | 0,163 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | CHƯƠNG V | 7 | Cái |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 45,64 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 48,68 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 10,32 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | CHƯƠNG V | 98,44 | m2 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | CHƯƠNG V | 48,68 | m2 |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | CHƯƠNG V | 10,886 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | CHƯƠNG V | 46,336 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V | 5,133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | CHƯƠNG V | 6,217 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | CHƯƠNG V | 6,217 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | CHƯƠNG V | 6,217 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 33,364 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V | 1,073 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 69,913 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 0,603 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V | 6,961 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | CHƯƠNG V | 2,067 | tấn |
| 13 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 74,838 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 38,566 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 5,953 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 2,123 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 6,983 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,233 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 5,709 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 2,109 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V | 0,278 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | CHƯƠNG V | 0,018 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V | 0,009 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 25 | Băng cản nước waterstop v20 | CHƯƠNG V | 248 | m |
| 26 | Lớp màng chống thấm sikaproof membrane (hoặc tương đương) | CHƯƠNG V | 772,12 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 347,686 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | CHƯƠNG V | 352,6 | m2 |
| 29 | Nilon lót nền | CHƯƠNG V | 230,48 | m2 |
| 30 | Đắp cát vàng nền móng công trình | CHƯƠNG V | 103,952 | m3 |
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | CHƯƠNG V | 11,864 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CHƯƠNG V | 8,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,029 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 1,514 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 2,637 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V | 0,131 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V | 0,261 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 0,792 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,158 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,016 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,117 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 0,608 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,106 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,023 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,141 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 3,3 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,41 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,243 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V | 0,529 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V | 0,077 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,045 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V | 0,057 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 7,035 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 1,117 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 42,773 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 29,413 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 24 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 6,64 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 7,119 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 28,68 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | CHƯƠNG V | 29,413 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V | 52,199 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 42,773 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 81,612 | m2 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | CHƯƠNG V | 4,332 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 1,444 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | CHƯƠNG V | 14,44 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | CHƯƠNG V | 11,656 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V | 2,784 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | CHƯƠNG V | 2,784 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | CHƯƠNG V | 18,032 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | CHƯƠNG V | 2,784 | m2 |
| 47 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | CHƯƠNG V | 28,44 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 17,64 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 17,64 | m2 |
| 50 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | CHƯƠNG V | 17,64 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 10,8 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V | 0,093 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 0,268 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 0,415 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 0,415 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite nhân tạo màu đen kim sa hạt nhỏ dày 20mm, vữa XM cát mịn mác 75 | CHƯƠNG V | 1,31 | m2 |
| K | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | CHƯƠNG V | 74,412 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | CHƯƠNG V | 33,024 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V | 0,941 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,134 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,134 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | CHƯƠNG V | 0,134 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | CHƯƠNG V | 12,983 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M250 | CHƯƠNG V | 12,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V | 0,572 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | CHƯƠNG V | 0,147 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | CHƯƠNG V | 7,208 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=16m | CHƯƠNG V | 1,442 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | CHƯƠNG V | 0,206 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | CHƯƠNG V | 0,826 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 19,032 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 5,426 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 3,352 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 11,563 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 0,965 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | CHƯƠNG V | 7,884 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <=21m | CHƯƠNG V | 1,051 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | CHƯƠNG V | 0,5 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 231,268 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 155,04 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 145,52 | m2 |
| 26 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 343,08 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 375,12 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 531,828 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu dày 18mm vào tường | CHƯƠNG V | 21,19 | m2 |
| 30 | Chữ đồng, biển tên công ty, biển tên công trình | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 31 | Cổng thép (khung thép hộp 80x40x3, nan thép hộp 25x25x1.5, sơn chống gỉ, sơn hoàn thiện sáng màu) | CHƯƠNG V | 24,635 | m2 |
| 32 | Hàng rào (khung thép hộp 40x80x3, nan thép hộp 25x25x1.5, gắn mũi mác thép mạ kẽm (sơn chống gỉ, sơn hoàn thiện sáng màu) | CHƯƠNG V | 211,242 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | CHƯƠNG V | 211,242 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | CHƯƠNG V | 24,635 | m2 |
| L | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Móng cột đèn chiếu sáng | 31,176 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Móng cột đèn chiếu sáng | 0,312 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Móng cột đèn chiếu sáng | 0,312 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Móng cột đèn chiếu sáng | 0,312 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Móng cột đèn chiếu sáng | 0,968 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Móng cột đèn chiếu sáng | 9,088 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Móng cột đèn chiếu sáng | 0,525 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Móng cột đèn chiếu sáng | 0,371 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Hố ga luồn cáp | 0,163 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga luồn cáp | 0,054 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Hố ga luồn cáp | 0,108 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Hố ga luồn cáp | 0,108 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Hố ga luồn cáp | 0,108 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Hố ga luồn cáp | 0,65 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Hố ga luồn cáp | 1,95 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hố ga luồn cáp | 8,19 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Hố ga luồn cáp | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hố ga luồn cáp | 0,055 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hố ga luồn cáp | 0,939 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hố ga luồn cáp | 0,011 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn | Hố ga luồn cáp | 13 | cái |
| 22 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Hố ga luồn cáp | 59,94 | m3 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Hào cáp hạ thế | 28,674 | m3 |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp | Hào cáp hạ thế | 121,5 | m |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hào cáp hạ thế | 97,2 | m2 |
| 26 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Hào cáp hạ thế | 72,9 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hào cáp hạ thế | 0,241 | 100m3 |
| 28 | Mốc báo cáp | Hào cáp hạ thế | 121 | cái |
| 29 | Kéo rải cáp điện chiếu sáng Cu/PVC/PVC/3x4mm2 | Điện chiếu sáng | 400 | m |
| 30 | Kéo rải cáp điện chiếu sáng Cu/PVC/PVC/(4x10mm2) + 1E6 | Điện chiếu sáng | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đèn | Điện chiếu sáng | 1 | cái |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Điện chiếu sáng | 12 | cột |
| 33 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Điện chiếu sáng | 4 | cột |
| 34 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Điện chiếu sáng | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Điện chiếu sáng | 350 | m |
| M | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 | CHƯƠNG V | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 | CHƯƠNG V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 | CHƯƠNG V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 | CHƯƠNG V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 | CHƯƠNG V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc dimmet điều chỉnh độ sáng của đèn | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m 2x18w, gắn trần | CHƯƠNG V | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn neon 2 bóng 18W chóa phản quang 2x18W-220V -85Lm/W | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led 3 bóng 10W chóa phản quang 3x10W-220V-600x600mm-85Lm/W | CHƯƠNG V | 127 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led downlight chiếu sáng 11W | CHƯƠNG V | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led ốp tường chiếu sáng 11W | CHƯƠNG V | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần gắn WC 1x11W/220V | CHƯƠNG V | 57 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn rọi gương, đèn rọi tranh 11W, 220V | CHƯƠNG V | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chùm pha lê trang trí 50W/220V | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led 1x15W/220V | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 11W | CHƯƠNG V | 43 | bộ |
| 17 | Đèn track spotlight downlight bóng led 20W có dimmer 100Lm/W | CHƯƠNG V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn downlight bóng led 18W có dimmer | CHƯƠNG V | 7 | bộ |
| 19 | Đèn tĩnh không 20W/220VAC | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu | CHƯƠNG V | 215 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổi | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu lP65 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 23 | Kéo rải cáp 0,6/1kV Cu/PVC 2x4mm2 | CHƯƠNG V | 5 | m |
| 24 | Kéo rải cáp 0,6/1kV Cu/PVC 2x4mm2+E4mm2 | CHƯƠNG V | 5 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | CHƯƠNG V | 140 | m |
| 26 | Kéo rải cáp 0,6/1kV Cu/PVC 4x25mm2+E16mm2 | CHƯƠNG V | 109 | m |
| 27 | Kéo rải cáp 0,6/1kV Cu/PVC 4x4mm2 | CHƯƠNG V | 35 | m |
| 28 | Kéo rải cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | CHƯƠNG V | 1.380 | m |
| 29 | Kéo rải cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V | 15 | m |
| 30 | Kéo rải cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+E1x2,5mm2 | CHƯƠNG V | 1.060 | m |
| 31 | Kéo rải Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | CHƯƠNG V | 15 | m |
| 32 | Kéo rải cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x4mm2+E1x2,5mm2 | CHƯƠNG V | 60 | m |
| 33 | Kéo rải cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | CHƯƠNG V | 65 | m |
| 34 | Kéo rải cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | CHƯƠNG V | 16 | m |
| 35 | Kéo cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | CHƯƠNG V | 5 | m |
| 36 | Kéo rải cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2+E.Cu/PVC 1x4mm2 | CHƯƠNG V | 48 | m |
| 37 | Kéo rải cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | CHƯƠNG V | 40 | m |
| 38 | Kéo rải cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2+E.Cu/PVC 1x35mm2 | CHƯƠNG V | 40 | m |
| 39 | Kéo rải cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | CHƯƠNG V | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | CHƯƠNG V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | CHƯƠNG V | 75 | m |
| 42 | Lắp đặt HDPE D130/100(cho cấp điện tạm thời) | CHƯƠNG V | 85 | m |
| 43 | Lắp đặt ông PVC D20 | CHƯƠNG V | 2.155 | m |
| 44 | Lắp đặt ông PVC D25 | CHƯƠNG V | 60 | m |
| 45 | Thang cáp 200x100 | CHƯƠNG V | 227 | m |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | CHƯƠNG V | 0,08 | 100m |
| N | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 | Chi phí thiết bị | 1 | bể |
| 2 | Mua sắm lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <500mm | Chi phí thiết bị | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chi phí thiết bị | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi phí thiết bị | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi phí thiết bị | 17 | cái |
| 6 | Mua sắm lắp đặt chậu lavabo(bo gồm: chậu+xi phong+dây mềm+van+vòi chầu) | Chi phí thiết bị | 13 | bộ |
| 7 | Mua sắm lắp đặt chậu tiểu nam(bộ tiểu+van xã+xi phông) | Chi phí thiết bị | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước sàn kính 50mm | Chi phí thiết bị | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 50mm | Chi phí thiết bị | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi nước rửa sàn DN5 | Chi phí thiết bị | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi phí thiết bị | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Chi phí thiết bị | 9 | máy |
| 13 | Lắp đặt bình tích áp | Chi phí thiết bị | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Phần cấp nước | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Phần cấp nước | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa ppr D50-PN10 | Phần cấp nước | 0,81 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa ppr D40-PN10 | Phần cấp nước | 0,46 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa ppr D32-PN10 | Phần cấp nước | 0,295 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa ppr D25-PN10 | Phần cấp nước | 1,887 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa ppr D20-PN10 | Phần cấp nước | 3,917 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê thép không rỉ DN65 | Phần cấp nước | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép không rỉ DN50 | Phần cấp nước | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR50 | Phần cấp nước | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR40 | Phần cấp nước | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR32 | Phần cấp nước | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR25 | Phần cấp nước | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR20 | Phần cấp nước | 60 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR D50x40 | Phần cấp nước | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR D50x32 | Phần cấp nước | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR D40x32 | Phần cấp nước | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR D32x25 | Phần cấp nước | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR D32x20 | Phần cấp nước | 27 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa trơn PPR D25x20 | Phần cấp nước | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép DN65-90 độ | Phần cấp nước | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép DN50-90 độ | Phần cấp nước | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR D50-90 | Phần cấp nước | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR D40-90 | Phần cấp nước | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PPR D32-90 | Phần cấp nước | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PPR D25-90 | Phần cấp nước | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PPR D20-90 | Phần cấp nước | 122 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn PPR D50x32 | Phần cấp nước | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Phần cấp nước | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Phần cấp nước | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Phần cấp nước | 34 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong D20 | Phần cấp nước | 100 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren đồng DN40 | Phần cấp nước | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren đồng DN32 | Phần cấp nước | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren đồng DN25 | Phần cấp nước | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều BB DN50 | Phần cấp nước | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều BB DN50 | Phần cấp nước | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN50 | Phần cấp nước | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Crephin DN65 | Phần cấp nước | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài D40 | Phần cấp nước | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài D32 | Phần cấp nước | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nối ống DN50 | Phần cấp nước | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nối ống DN40 | Phần cấp nước | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nối ống DN32 | Phần cấp nước | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nối ống DN25 | Phần cấp nước | 47 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nối ống DN20 | Phần cấp nước | 98 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống upvc D110-pn8 | Phần thoát nước thải | 1,131 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống upvc D90-pn8 | Phần thoát nước thải | 1,11 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống upvc D76-pn8 | Phần thoát nước thải | 2,315 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống upvc D42-pn8 | Phần thoát nước thải | 1,263 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Cút upvc d42-90 độ | Phần thoát nước thải | 116 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút upvc d90-90 độ | Phần thoát nước thải | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút upvc d110-45 độ | Phần thoát nước thải | 90 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút upvc d90-45 độ | Phần thoát nước thải | 32 | cái |
| 68 | Lắp đăt cút upvc d76-45 độ | Phần thoát nước thải | 60 | cái |
| 69 | Lắp đăt cút upvc d42-45 độ | Phần thoát nước thải | 155 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y upvc d110 | Phần thoát nước thải | 59 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y upvc d90 | Phần thoát nước thải | 29 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y upvc d76 | Phần thoát nước thải | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y upvc D90x76 | Phần thoát nước thải | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y upvc D76x60 | Phần thoát nước thải | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê upvc d110x42 | Phần thoát nước thải | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê upvc d90x42 | Phần thoát nước thải | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê upvc d76x42 | Phần thoát nước thải | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê upvc d42 | Phần thoát nước thải | 20 | cái |
| 79 | Siphong thoát sàn | Phần thoát nước thải | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt Côn upvc D110X76 | Phần thoát nước thải | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt Côn upvc D76x42 | Phần thoát nước thải | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Côn upvc D60x42 | Phần thoát nước thải | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt mang sông nối ống UPVC D110 | Phần thoát nước thải | 28 | cái |
| 84 | Láp đặt mang sông nối ống UPVC D90 | Phần thoát nước thải | 28 | cái |
| 85 | Lắp đặt mang sông nối ống UPVC D76 | Phần thoát nước thải | 58 | cái |
| 86 | Láp đặt mang sông nối ống UPVC D42 | Phần thoát nước thải | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống UPVC D110-PN8 | Thoát nước mưa, thoát sàn tầng hầm | 1,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Thoát nước mưa, thoát sàn tầng hầm | 1,75 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Y upvc d110 | Thoát nước mưa, thoát sàn tầng hầm | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y upvc d60 | Thoát nước mưa, thoát sàn tầng hầm | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút D60-45 độ | Thoát nước mưa, thoát sàn tầng hầm | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút D110-45 độ | Thoát nước mưa, thoát sàn tầng hầm | 65 | cái |
| 93 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Thoát nước mưa, thoát sàn tầng hầm | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Thoát nước mưa, thoát sàn tầng hầm | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van hai chiều DN80 | Thoát nước mưa, thoát sàn tầng hầm | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Thoát nước mưa, thoát sàn tầng hầm | 0,67 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn thép d=80mm | Thoát nước mưa, thoát sàn tầng hầm | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê thép D=80 | Thoát nước mưa, thoát sàn tầng hầm | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Mang sông nối ống upvc d60 | Thoát nước mưa, thoát sàn tầng hầm | 40 | cái |
| 100 | Lắp đặt Mang sông nối ống upvc d110 | Thoát nước mưa, thoát sàn tầng hầm | 44 | cái |
| O | LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TÒA NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế | 57 | 1 tủ | |
| P | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP bán cầu hồng ngoại cố định treo trần | CHƯƠNG V | 8 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera IP bán cầu hồng ngoại cố định quay quét treo trần | CHƯƠNG V | 8 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Camera cố định hồng ngoại dạng thân dài ngoài nhà giám sát an ninh | CHƯƠNG V | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Camera cố định hồng ngoại dạng thân dài ngoài nhà giám sát an ninh -IP66 | CHƯƠNG V | 5 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt máy chủ | CHƯƠNG V | 1 | máy chủ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị quản lý Máy tính trạm giám sát Workstation | CHƯƠNG V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Nạp Phần mềm bản quyền cho máy chủ quản lý giám sát 23 IP Camera | CHƯƠNG V | 1 | Gói |
| 8 | Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | CHƯƠNG V | 1 | thiết bị |
| 9 | Nạp Phần mềm bản quyền cho máy trạm giám sát 15 IP Camera an ninh | CHƯƠNG V | 1 | Gói |
| 10 | Lắp đặt thiết bị Switch 16 cổng 10/100/1000Mbps POE | CHƯƠNG V | 2 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng RJ-45 | CHƯƠNG V | 1 | 1 Patch panel |
| 12 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ ≥ 33U | CHƯƠNG V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt thiết bị chống sét PoE | CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Thiết bị chống sét AC220V cho đường mạng cáp CAT6 | CHƯƠNG V | 1 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS <= 5 KVA | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 16 | Dây nhảy RJ-45 1,5 m | CHƯƠNG V | 24 | cái |
| 17 | Dây cáp mạng Cat6 | CHƯƠNG V | 1.400 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 | CHƯƠNG V | 140 | 10 m |
| 19 | Dây cáp quang 4 đôi single mode | CHƯƠNG V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp <= 10 đôi | CHƯƠNG V | 10 | 10 m |
| 21 | Dây cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | CHƯƠNG V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm, đường kính ống D20 | CHƯƠNG V | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | CHƯƠNG V | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE-PE100/D20 | CHƯƠNG V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE-PE100/D32 | CHƯƠNG V | 30 | m |
| 26 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO | CHƯƠNG V | 2 | bộ ODF |
| 27 | Hộp điện nhựa có cầu đấu dây chống thấm 110x75x40 | CHƯƠNG V | 1 | Hộp máy |
| 28 | Dây nhảy quang SM Duplex SC-SC 1,5 m | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| Q | LẮP ĐẶT LAN-TEL | |||
| 1 | Đế âm, ổ đấu mạng, hạt mạng, mặt nạ | Hệ thống LAN | 91 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bộ phát wifi | Hệ thống LAN | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ Cabinet 42U | Hệ thống LAN | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ Cabinet 9U | Hệ thống LAN | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch 48 Cổng 10/100/1000Mbps | Hệ thống LAN | 2 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch 8 Cổng 10/100/1000Mbps | Hệ thống LAN | 1 | thiết bị |
| 7 | Patch Panel 48 cổng (bao gồm thanh đấu nối Cat6, chuẩn đầu kết nối RJ45) | Hệ thống LAN | 2 | 1 Patch panel |
| 8 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng | Hệ thống LAN | 1 | 1 Patch panel |
| 9 | Dây nhảy Cat6 chuẩn đầu nối RJ45 | Hệ thống LAN | 94 | sợi |
| 10 | Dây cáp mạng Cat6 | Hệ thống LAN | 5.100 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 | Hệ thống LAN | 510 | 10 m |
| 12 | Ống luồn cáp mạng PVC-D20 | Hệ thống LAN | 1.000 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn cáp mạng HDPE-PE100/D20 | Hệ thống LAN | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX <= 32 số | Hệ thống TEL | 1 | Gói |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Hệ thống TEL | 78 | cái |
| 16 | Phiến đấu dây 50 đôi (5 phiến 10 đôi) - đế phiến đấu dây + chống sét | Hệ thống TEL | 5 | bộ |
| 17 | Hộp cáp điện thoại 30 đôi (Hộp +03 phiến đấu dây 10 đôi + đế phiến đấu dây) | Hệ thống TEL | 2 | hộp cáp |
| 18 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại ngầm trong tường, kích thước tủ > 300 x 250 x 150 | Hệ thống TEL | 3 | tủ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại, Fax | Hệ thống TEL | 1 | thiết bị |
| 20 | Cáp điện thoại cat3 30x2x0.5mm2 | Hệ thống TEL | 80 | m |
| 21 | Cáp điện thoại cat3 2x2x0.5mm2 | Hệ thống TEL | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp <= 10 đôi | Hệ thống TEL | 35 | 10 m |
| 23 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp <= 10 đôi | Hệ thống TEL | 8 | 10 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa điện thoại HDPE-PE100/D90 | Hệ thống TEL | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa điện thoại HDPE-D32 | Hệ thống TEL | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa điện thoại HDPE-D20 | Hệ thống TEL | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa điện thoại PVC-D20 | Hệ thống TEL | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát của mạng thông tin di động | Hệ thống truyền hình cáp | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Hệ thống truyền hình cáp | 8 | cái |
| 30 | Cáp đồng trục TV RG6 | Hệ thống truyền hình cáp | 475 | m |
| 31 | Cáp đồng trục TV RG6 | Hệ thống truyền hình cáp | 47,5 | 10 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 | Hệ thống truyền hình cáp | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn cáp TV RG11 HDPE-PE100/D32 | Hệ thống truyền hình cáp | 75 | m |
| 34 | Máng cáp điện nhẹ 400x200 | Hệ thống thang cáp điện nhẹ | 2 | m |
| 35 | Thang cáp điện nhẹ 200x100 | Hệ thống thang cáp điện nhẹ | 260 | m |
| 36 | Thang cáp thông tin ngoài trời trên tầng mái đài chỉ huy 200x100x1,2 loại mạ kẽm nhúng nóng | Hệ thống thang cáp điện nhẹ | 36 | m |
| R | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt tổ hợp dàn nóng VRV/VRF 30HP | Lắp đặt máy điều hòa | 3 | Bộ |
| 2 | Dàn lạnh Catsette 4 hướng thổi | Lắp đặt máy điều hòa | 36 | Bộ |
| 3 | Lắp bộ điều khiển nối dây | Lắp đặt máy điều hòa | 36 | Bộ |
| 4 | Lắp bộ điều khiển trung tâm | Lắp đặt máy điều hòa | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ | Lắp đặt máy điều hòa | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ chia ga dàn nóng | Lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ chia ga dàn lạnh | Lắp đặt máy điều hòa | 33 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ ERV | Lắp đặt máy điều hòa | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt gắn trần WC LL: 150m3/h, 50Pa | Lắp đặt máy điều hòa | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt ốp trần - Quạt KT 150x150 đến 250x250 | Lắp đặt máy điều hòa | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt hút WC LL: 700m3/h, 200Pa | Lắp đặt máy điều hòa | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt hút khi thải tâng hầm LL 9000-6000m3/h, H450/300 pa | Lắp đặt máy điều hòa | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống D6.35, dầy 0.8mm | Ống đồng | 0,78 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống D9.52, dầy 0.8mm | Ống đồng | 2,832 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống D12.7, dầy 0.8mm | Ống đồng | 1,008 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống D15.88, dầy 1.0mm | Ống đồng | 2,172 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống D19.05, dầy 1.2mm | Ống đồng | 1,344 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống D22.22, dầy 1.0mm | Ống đồng | 0,108 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống D25.4, dầy 1.0mm | Ống đồng | 0,264 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống D28.58, dầy 1.0mm | Ống đồng | 0,216 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống D31.75, dầy 1.2mm | Ống đồng | 0,9 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Bảo ôn ống đồng dày 19mm | 0,78 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Bảo ôn ống đồng dày 19mm | 2,832 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Bảo ôn ống đồng dày 19mm | 1,008 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Bảo ôn ống đồng dày 19mm | 2,172 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Bảo ôn ống đồng dày 19mm | 1,344 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm | Bảo ôn ống đồng dày 19mm | 0,108 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=25,4mm | Bảo ôn ống đồng dày 19mm | 0,264 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | Bảo ôn ống đồng dày 19mm | 0,216 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=31,8mm | Bảo ôn ống đồng dày 19mm | 0,9 | 100m |
| 31 | Máng đi ống gas 300x200 (Tôn tráng kẽm dầy 1.15mm) | Bảo ôn ống đồng dày 19mm | 15 | m |
| 32 | Máng đi ống gas 150x150 (Tôn tráng kẽm dầy 1.15mm) | Bảo ôn ống đồng dày 19mm | 12 | m |
| 33 | Lắp đặt ống D21 Class 1 | Hệ ống thoát nước ngưng, Ống nước ngưng PVC/Bảo ôn cách nhiệt | 0,058 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống D27 Class 1 | Hệ ống thoát nước ngưng, Ống nước ngưng PVC/Bảo ôn cách nhiệt | 1,679 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D34 Class 1 | Hệ ống thoát nước ngưng, Ống nước ngưng PVC/Bảo ôn cách nhiệt | 0,782 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống D42 Class 1 | Hệ ống thoát nước ngưng, Ống nước ngưng PVC/Bảo ôn cách nhiệt | 0,725 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống D48 Class 1 | Hệ ống thoát nước ngưng, Ống nước ngưng PVC/Bảo ôn cách nhiệt | 0,288 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm | Bảo ôn ống dày 10mm | 0,058 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=25,4mm | Bảo ôn ống dày 10mm | 1,679 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34mm | Bảo ôn ống dày 10mm | 0,782 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm | Bảo ôn ống dày 10mm | 0,725 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=48mm | Bảo ôn ống dày 10mm | 0,288 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống gió KT 900x300 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 9 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống gió KT 700x300 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 9 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống gió KT 500x300 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 8 | m |
| 46 | Lắp đặt Ống gió KT 500x250 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 8 | m |
| 47 | Lắp đặt ống gió KT 300x200 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống gió KT 200x200 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 6 | m |
| 49 | Lắp đặt côn thu KT 900x300 /700x300 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu KT 700x300 /500x300 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn đầu quạt gió tầng hầm | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn KT 300x200/200x200 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn đầu quạt gió vệ sinh | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút ống gió KT 900x300 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút ống gió KT 300x200 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cửa gió kiểu nan thẳng + hộp gió KT 300x300 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt cửa gió hút kiểu nan thẳng + van OBD + lưới lọc bụi KT: 500x250 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 22 | cái |
| 58 | Lắp đặt cửa gió ngoài trời kiểu nan z + hộp gió, kèm lưới chắn côn trùng KT: 400x200 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cửa gió ngoài trời kiểu nan z + hộp gió, kèm lưới chắn côn trùng KT: 1200x400 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống PVC D100 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 0,1 | 100m |
| 61 | Vencap D100 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 2 | cái |
| 62 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Hệ thống hút khí thải tầng hầm, vệ sinh | 1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thẳng KT 400x200 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt ống thẳng KT 300x200 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 34 | m |
| 65 | Lắp đặt ống thẳng KT 250x200 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 5 | m |
| 66 | lắp đặt ống thẳng KT 200x200 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt ống thẳng KT 100x100 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt ống thẳng KT 250x150 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt ống thẳng KT 150x150 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 45 | m |
| 70 | Gia công lắp đặt côn ống gió KT 300x200 /200x200 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 6 | cái |
| 71 | Gia công lắp đặt côn ống gió KT 100x100/D100 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 43 | cái |
| 72 | Gia công lắp đặt côn đầu quạt gió | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ống gió KT 400x200 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ống gió KT 300x200 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 12 | cái |
| 75 | Lắp đật cút ống gió KT 250x150 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút ống gió KT 200x200 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút ống gió KT 150x150 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt chân rẽ KT 150x150 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chân rẽ KT 100x100 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 50 | cái |
| 80 | Lắp đặt cửa gió kiểu nan thẳng + hộp gió KT 250x250 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 43 | cái |
| 81 | Lắp đặt cửa gió ngoài trời kiểu nan z + hộp gió, kèm lưới chắn côn trùng KT : 400x200 = 80000 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cửa gió ngoài trời kiểu nan z + hộp gió, kèm lưới chắn côn trùng KT: 250x150 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 2 | cái |
| 83 | Ống nối mềm bọc bảo ôn D100 | Hệ thống cấp khí tươi (bọc tấm cách nhiệt) | 2,03 | 100m |
| 84 | Dây điện nguồn chống cháy CXV/FR 4x6 +E6 | Hệ thống điện nguồn, điện điều khiển | 100 | m |
| 85 | Dây điện nguồn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 + E10 | Hệ thống điện nguồn, điện điều khiển | 295 | m |
| 86 | Dây điện nguồn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 + E2.5 | Hệ thống điện nguồn, điện điều khiển | 1.155,6 | m |
| 87 | Dây điện tín hiệu chống nhiễu Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Hệ thống điện nguồn, điện điều khiển | 948,08 | m |
| 88 | Dây điện điều khiển remote Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Hệ thống điện nguồn, điện điều khiển | 408 | m |
| 89 | Lắp đặt Ống ghen điện D20 | Hệ thống điện nguồn, điện điều khiển | 1.155,6 | m |
| 90 | Lắp đặt Ống ghen điện D16 | Hệ thống điện nguồn, điện điều khiển | 408 | m |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha 40A | Hệ thống điện nguồn, điện điều khiển | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 20A | Hệ thống điện nguồn, điện điều khiển | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 10A | Hệ thống điện nguồn, điện điều khiển | 39 | cái |
| S | LẮP ĐẶT CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Thiết bị phân tán điện tích TS-510 hoặc tương đương | CHƯƠNG V | 1 | thiết bị |
| 2 | Thiết bị phân tán điện tích TS-500 hoặc tương đương | CHƯƠNG V | 4 | thiết bị |
| 3 | Thiết bị phân tán điện tích TS-400 hoặc tương đương | CHƯƠNG V | 4 | thiết bị |
| 4 | Thiết bị phân tán điện tích TS-100 hoặc tương đương | CHƯƠNG V | 1 | thiết bị |
| 5 | Mua hộp kiểm tra tiếp địa | CHƯƠNG V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | CHƯƠNG V | 2 | 1 hộp |
| 7 | Mua cọc d16, L=2.4m | CHƯƠNG V | 21 | cọc |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét (bao gồm 7 cọc hóa chất và 29 cọc thường) | CHƯƠNG V | 24 | cọc |
| 9 | Mua dây đồng M70 | CHƯƠNG V | 240 | m |
| 10 | kéo rải dây đồng M70 | CHƯƠNG V | 2,4 | 100m |
| 11 | Mua dây đồng M95 | CHƯƠNG V | 140 | m |
| 12 | kéo rải dây đồng M95 | CHƯƠNG V | 1,4 | |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x150mm2 luồn trong ống PVC D32 | CHƯƠNG V | 80 | m |
| 14 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=150mm2 | CHƯƠNG V | 0,8 | 100m |
| 15 | Kẹp cố định | CHƯƠNG V | 130 | cái |
| 16 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 17 | Băng đồng 30x4 | CHƯƠNG V | 225 | m |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | CHƯƠNG V | 40 | mối |
| 19 | Cực thiết bị phân tán điện tích TS-510 hoặc tương đương | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 20 | Cực thiết bị phân tán điện tích TS-500 hoặc tương đương | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 21 | Cực thiết bị phân tán điện tích TS-400 hoặc tương đương | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 22 | Cực thiết bị phân tán điện tích TS-100 hoặc tương đương | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | CHƯƠNG V | 1,18 | 100m |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | CHƯƠNG V | 60 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V | 0,6 | 100m3 |
| T | VẬN CHUYỂN LÊN CAO | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | CHƯƠNG V | 8,8765 | tấn |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | CHƯƠNG V | 40,184 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | CHƯƠNG V | 1,2051 | tấn |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | CHƯƠNG V | 12,3073 | 10m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | CHƯƠNG V | 0,0169 | 10m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển trần thạch cao các loại lên cao | CHƯƠNG V | 0,0356 | 100m2 |
| U | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Dàn nóng 30HP | Hệ thống ĐHKK trung tâmVRV/VRF - loại 1 chiều lạnh, tất cả các máy nén sử dụng dàn nóng là máy nén biến tần - Gas R410A hoặc R32 | 3 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh 1. Công suất lạnh 4,5kW. Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi | Hệ thống ĐHKK trung tâmVRV/VRF - loại 1 chiều lạnh, tất cả các máy nén sử dụng dàn nóng là máy nén biến tần - Gas R410A hoặc R32 | 4 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh 2. Công suất lạnh 5,6kW. Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi | Hệ thống ĐHKK trung tâmVRV/VRF - loại 1 chiều lạnh, tất cả các máy nén sử dụng dàn nóng là máy nén biến tần - Gas R410A hoặc R32 | 6 | bộ |
| 4 | Dàn lạnh 3. Công suất lạnh 7,3kW. Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi | Hệ thống ĐHKK trung tâmVRV/VRF - loại 1 chiều lạnh, tất cả các máy nén sử dụng dàn nóng là máy nén biến tần - Gas R410A hoặc R32 | 19 | bộ |
| 5 | Dàn lạnh 4. Công suất lạnh 9,0kW. Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi | Hệ thống ĐHKK trung tâmVRV/VRF - loại 1 chiều lạnh, tất cả các máy nén sử dụng dàn nóng là máy nén biến tần - Gas R410A hoặc R32 | 3 | bộ |
| 6 | Dàn lạnh 5.Công suất lạnh 10,6kW. Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi | Hệ thống ĐHKK trung tâmVRV/VRF - loại 1 chiều lạnh, tất cả các máy nén sử dụng dàn nóng là máy nén biến tần - Gas R410A hoặc R32 | 2 | bộ |
| 7 | Dàn lạnh 6. Công suất lạnh 14kW. Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi | Hệ thống ĐHKK trung tâmVRV/VRF - loại 1 chiều lạnh, tất cả các máy nén sử dụng dàn nóng là máy nén biến tần - Gas R410A hoặc R32 | 2 | bộ |
| 8 | Bộ chia ga cho dàn nóng | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 9 | Bộ chia ga cho dàn lạnh | CHƯƠNG V | 36 | bộ |
| 10 | Bộ điều khiển có dây | CHƯƠNG V | 36 | bộ |
| 11 | Mặt nạ cho cassette 4 hướng thổi | CHƯƠNG V | 36 | bộ |
| 12 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ chuyển đổi tín hiệu ERV (điều khiển bộ thông gió thu hồi nhiệt) | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 14 | Phần mềm quản lý tập trung (màn hình cảm ứng) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 15 | Máy điều hòa treo tường 1. Công suất lạnh 2,5 kW | Điều hòa cục bộ - inverter - 1 chiều lạnh | 1 | bộ |
| 16 | Máy điều hòa treo tường 2. Công suất lạnh 5,2 kW | Điều hòa cục bộ - inverter - 1 chiều lạnh | 2 | bộ |
| 17 | Bộ thông gió thu hồi nhiệt: 1000m3/h | Bộ thông gió thu hồi nhiệt | 3 | bộ |
| 18 | Bộ thông gió thu hồi nhiệt: 350m3/h | Bộ thông gió thu hồi nhiệt | 1 | bộ |
| 19 | CO2 Sensor (cho bộ thông gió thu hồi nhiệt) | 4 | bộ | |
| 20 | Quạt hướng trục hút WC LL: 700 m3/h | Bộ thông gió thu hồi nhiệt | 3 | bộ |
| 21 | Quạt gắn tường LL: 250 m3/h | Bộ thông gió thu hồi nhiệt | 3 | bộ |
| 22 | Quạt gắn trần hút WC LL: 150 m3/h | Bộ thông gió thu hồi nhiệt | 2 | bộ |
| 23 | Quạt hút khí thải tầng hầm hướng trúc 2 cấp tốc độ, chống cháy LL-(C37) 9000/6000 m3/h, H450/300 Pa | Bộ thông gió thu hồi nhiệt | 1 | bộ |
| V | THIẾT BỊ BƠM NƯỚC DÂN DỤNG | |||
| 1 | Máy bơm li tâm trục ngang q:4m3/h - h=27m | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm li tâm trục ngang q:5m3/h - h=56m | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 3 | Bơm tăng áp Q2m3/H-20m | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 4 | Bình tích áp V=200 lít 10Bar | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp V=200 lít 16Bar | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm chìm Q20m3/h=10m | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| W | THIẾT BỊ THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách loại không phòng máy, tải trọng: 450kg, tốc độ: 1.0 m/s; 06 điểm dừng và 01 điểm dừng cứu hộ, cửa đóng mở tự động về 1 phía (2S) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| X | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera an toàn: Indoor Dome Camera 2.0MP, 20X Optical Zoom, ZFL5.2-114.4mm, IR-LED 200m, PoE/24VDC, IP hoặc tương đương | ▪ Độ phân giải tối thiểu ≥1920x1080<br/> ▪ Tốc độ truyền hình ảnh ≥12 hình/giây<br/> ▪ Cảm biến hình ảnh: CMOS hoặc CCD<br/> ▪ Độ nhạy sáng ≤1 lux<br/> ▪ Chuẩn nén ảnh tối thiểu hỗ trợ : H.264 và Mjpeg<br/> ▪ Theo tiêu chuẩn tương thích thiết bị ONVIF<br/> ▪ Nguồn cấp POE theo tiêu chuẩn IEEE 8023af<br/> ▪ Khả năng chống nước: đạt chuẩn IP23<br/> ▪ Camera IP hồng ngoại màu, dạng bán cầu, quay quét và zoom | 8 | bộ |
| 2 | Camera giám sát an ninh: IP Indoor Dome Camera 2.0MP, VFL 2.8~12mm, IR-LED 20m, PoE/12VDC hoặc tương đương | ▪ Camera IP hồng ngoại màu cố định không quay quét, loại bán cầu ▪ Độ phân giải ≥1280x720 ▪ Quan sát rõ vật thể (người) được tối đa 30m (ngày/đêm). ▪ Tốc độ truyền tín hiệu hình ảnh: ≥ 9 hình/s ▪ Cảm biến hình ảnh: CMOS hoặc CCD ▪ Độ nhạy sáng ≤ 0.2 lux ▪ Chuẩn nén ảnh tối thiểu hỗ trợ : H.264 và Mjpeg ▪ Theo tiêu chuẩn tương thích thiết bị ONVIF ▪ Nguồn cấp POE theo tiêu chuẩn IEEE 8023af ▪ Khả năng chống nước: đạt chuẩn IP23 | 8 | bộ |
| 3 | Camer giám sát an ninh: IP Indoor box Camera 2.0 MP, VFL 2.8~12mm, IR-LED 20m, PoE/12VDC hoặc tương đương | ▪ Camera IP hồng ngoại màu cố định không quay quét, loại thân ▪ Độ phân giải ≥1280x720 ▪ Quan sát rõ vật thể (người) được tối đa 30m (ngày/đêm). ▪ Tốc độ truyền tín hiệu hình ảnh: ≥ 9 hình/s ▪ Cảm biến hình ảnh: CMOS hoặc CCD ▪ Độ nhạy sáng ≤ 0.2 lux ▪ Chuẩn nén ảnh tối thiểu hỗ trợ : H.264 và Mjpeg ▪ Theo tiêu chuẩn tương thích thiết bị ONVIF ▪ Nguồn cấp POE theo tiêu chuẩn IEEE 8023af ▪ Khả năng chống nước: đạt chuẩn IP23 | 2 | bộ |
| 4 | Camer giám sát an ninh: IP Outdoor Bullet Camera 2.0MP, VFL 5~50mm, IR-LED 80m, PoE/12VDC hoặc tương đương | ▪ Camera IP hồng ngoại màu cố định không quay quét, loại thân ▪ Độ phân giải ≥1280x720 ▪ Quan sát rõ vật thể (người) được tối đa 30m (ngày/đêm). ▪ Tốc độ truyền tín hiệu hình ảnh: ≥ 9 hình/s ▪ Cảm biến hình ảnh: CMOS hoặc CCD ▪ Độ nhạy sáng ≤ 0.2 lux ▪ Chuẩn nén ảnh tối thiểu hỗ trợ : H.264 và Mjpeg ▪ Theo tiêu chuẩn tương thích thiết bị ONVIF ▪ Nguồn cấp POE theo tiêu chuẩn IEEE 8023af ▪ Khả năng chống nước: đạt chuẩn IP66 | 5 | bộ |
| 5 | IP Video Managerment Server, RAID 5, 16TB | ▪ Cấu hình lưu trữ trên ổ cứng: Chuẩn RAID5 ▪ Máy chủ dạng lắp Rack 19” ▪ Ổ cứng có khả năng lưu hình tối thiểu 45 ngày cho 23 camera ở độ phân giải tối thiểu 1MP với tốc độ truyền > 9 hình/giây (nhà thầu phải đưa công thức, cách tính để đảm bảo dung lượng lưu trữ); ▪ Bộ vi xử lý trung tâm (CPU): tương đương CPU Intel Xeon E5-2609v4 ▪ Bộ nhớ RAM: ≥ 1x4GB RAM | 1 | bộ |
| 6 | Workstation Client/ Máy trạm giám sát | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phần mềm bản quyền cho máy chủ 23 license (max 32 license) | Chương V | 1 | gói |
| 8 | Phần mềm cho máy trạm 15 license, hỗ trợ 2 Server/trạm | Chương V | 1 | gói |
| 9 | IP Joystic Controller | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | 16 Ports Gigabit PoE+ L2+ Managed Switch with 2 SFP Slots | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | 24 Port RJ45 Patch Panel (đầy đủ đồng bộ các phụ kiện) | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tủ Rack 19” 42U – D800 | Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Hộp điện nhựa có cầu đấu dây chống thấm 110x75x40 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | ODF 4FO | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | 43--inch Full HD 1080P LED backlit TV | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Thiết bị chống sét PoE | Chương V | 5 | bộ |
| 18 | AC 220V Power Surge Protector (terminal connection) dòng cắt 10KA, thới gian đáp ứng ≤0,5 ns. | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | UPS 3KVA-True Online | Chương V | 2 | bộ |
| Y | HỆ THỐNG LAN-TEL + TRUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | US Style Low Profile Faceplate, 2-Port Shuttered | Hệ thống LAN | 91 | cái |
| 2 | Cat6 Modular Jack, Unshielded, RJ45, SL, T568A/B, Almond | Hệ thống LAN | 91 | cái |
| 3 | Back box | Hệ thống LAN | 91 | cái |
| 4 | Bộ phát wifi | Hệ thống LAN | 3 | bộ |
| 5 | Tủ Rack 42U-D800 | Hệ thống LAN | 1 | bộ |
| 6 | Tủ Cabinet 9U | Hệ thống LAN | 1 | bộ |
| 7 | Switch 48 Cổng 10/100/1000Mbps | Hệ thống LAN | 2 | bộ |
| 8 | 08 Ports Gigabit PoE+ L2+ Managed Switch with 2 SFP Slots | Hệ thống LAN | 1 | bộ |
| 9 | Patch Panel 48 cổng Cat6 - RJ45 | Hệ thống LAN | 2 | bộ |
| 10 | Patch Panel 8 cổng Cat6 - RJ46 | Hệ thống LAN | 1 | bộ |
| 11 | Chống sét RJ-45 | Hệ thống LAN | 1 | cái |
| 12 | Tổng đài 4 trung kế, 16 máy nhánh | Hệ thống TEL | 1 | bộ |
| 13 | AMP Category 3 Modular Jack, Unshielded, RJ11/14/25C, SL, Almond | Hệ thống TEL | 78 | cái |
| 14 | Đế cài giá inox gắn phiến-block 50 | Hệ thống TEL | 6 | bộ |
| 15 | Phiến đấu dây Krone KH23 | Hệ thống TEL | 30 | bộ |
| 16 | Phiến đấu dây chống sét KH24, bảo an Krone | Hệ thống TEL | 2 | bộ |
| 17 | Thiết bị chống sét lan truyền gắn trên KH24 | Hệ thống TEL | 20 | bộ |
| 18 | Hộp cáp điện thoại 30 đôi | Hệ thống TEL | 3 | hộp |
| 19 | Đế cài giá inox gắn phiến-block 30 | Hệ thống TEL | 3 | bộ |
| 20 | Phiến đấu dây Krone KH23 | Hệ thống TEL | 9 | bộ |
| 21 | Tủ điện đấu nối điện nhẹ đặt trong nhà 300x400 | Hệ thống TEL | 1 | tủ |
| 22 | Tủ điện đấu nối cáp điện thoại ngoài nhà 300x400 | Hệ thống TEL | 1 | bộ |
| 23 | Đế cài giá inox gắn phiến-block 10 | Hệ thống TEL | 1 | bộ |
| 24 | Phiến đấu dây Krone KH23 | Hệ thống TEL | 1 | bộ |
| 25 | Phiến đấu dây chống sét KH24, bảo an Krone | Hệ thống TEL | 1 | bộ |
| 26 | Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện thoại cổng RJ11 | Hệ thống TEL | 5 | bộ |
| 27 | Tủ Rack 42U-D800 | Hệ thống TEL | 1 | bộ |
| 28 | Bộ chia 8 tín hiệu TV | Hệ thống truyền hình cáp | 1 | bộ |
| 29 | Đế âm, ổ đấu TV, hạt mạng BNC, mặt nạ | Hệ thống truyền hình cáp | 8 | bộ |
| Z | THIẾT BỊ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Điện cực phân tán điện tích loại chổi ngang TS-510, bằng thép không rỉ | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 2 | Điện cực phân tán điện tích loại chổi dọc TS-500, bằng thép không rỉ | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 3 | Điện cực phân tán điện tích loại bốn chổi xoắn TS-400, bằng thép không rỉ | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 4 | Điện cực phân tán điện tích loại một chổi xoắn TS-100, bằng thép không rỉ | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 5 | Mua cọc hoá chất Chemrod L=3m, fi 50mm, loại thẳng đứng (Vertical). | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| AA | THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN TÒA NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện thông tin | ▪ Mini Pragma Enclosure 12 Module Flush mounted: 1 cái<br/> ▪ Nhân công: 1 lô<br/> ▪ MCB 2P - 32A -10KA: 5 cái/PCS | 1 | tủ |
| 2 | Tủ bơm TD-BN | ▪ Vỏ tủ sơn tĩnh điện (KT: 700Hx500Wx200D hoặc tương đương) + phụ kiện + lắp đặt: 1 cái ▪Busbar + N + E + Phụ kiện đấu nối: 1 lô ▪Nhân công: 1 lô ▪MCCB 3P - 16A - 22KA: 1 cái/PCS ▪Đèn báo pha (R,Y,B): 3 cái/PCS ▪Giá đỡ chì 3P: 2 cái/PCS ▪Chì ống 6A: 4 cái/PCS ▪MCB 2P - 10A -10KA: 4 cái/PCS ▪Contactor 3P - 20A + 2NO-2NC: 4 cái/PCS ▪Rơ le thời gian: 4 cái/PCS ▪Phao điện: 2 cái/PCS | 1 | tủ |
| 3 | Tủ TĐ-SV | ▪Vỏ tủ sơn tĩnh điện (KT: 700Hx500Wx200D hoặc tương đương) + phụ kiện + lắp đặt: 1 cái ▪MCCB 3P - 32A - 22KA: 1 cái/PCS ▪MCCB 3P - 25A - 22KA: 4 cái/PCS ▪MCCB 3P - 16A - 22KA: 4 cái/PCS ▪MCB 2P- 16A - 10KA: 5 cái/PCS ▪Contactor 3P - 32A: 2 cái/PCS ▪Role thời gian: 1 cái/PCS ▪Giá đỡ chì 3P: 1 cái/PCS ▪Chì ống 6A: 3 cái/PCS ▪Cắt sét 3P 100kA: 1 cái/PCS | 1 | tủ |
| 4 | Tủ TD-TH | ▪Vỏ tủ sơn tĩnh điện (KT: 600Hx400Wx200D hoặc tương đương) + phụ kiện + lắp đặt: 1 cái ▪MCCB 3P - 30A - 40KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P- 16A - 10KA: 5 cái/PCS | 1 | tủ |
| 5 | Tủ TD-T1 | ▪Vỏ tủ sơn tĩnh điện (KT: 600Hx400Wx200D hoặc tương đương) + phụ kiện + lắp đặt: 1 cái ▪MCCB 3P - 75A - 40KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P- 16A - 10KA: 10 cái/PCS ▪MCB 2P- 25A - 10KA: 1 cái/PCS | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện Aptomat các phòng tầng 1 ( loại 6module) | ▪Mini Pragma Enclosure 6Module Flush mounted: 1 cái ▪Nhân công: 1 lô ▪MCB 2P - 25A -10KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P - 16A -10KA: 4 cái/PCS | 10 | tủ |
| 7 | Tủ điện Aptomat phòng bếp tầng 1 ( loại 6module) | ▪Mini Pragma Enclosure 6Module Flush mounted: 1 cái ▪Nhân công: 1 lô ▪MCB 2P - 25A -10KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P - 16A -10KA: 2 cái/PCS ▪MCB 2P- 40A - 10KA: 1 cái/PCS | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện Aptomat phòng WC tầng 1.2.3 ( loại 6module) | ▪Mini Pragma Enclosure 6Module Flush mounted: 1 cái ▪Nhân công: 1 lô ▪MCB 2P - 25A -10KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P - 16A -10KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P- 40A - 10KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P - 20A -10KA: 1 cái/PCS | 3 | tủ |
| 9 | Tủ TD-T2 | ▪Vỏ tủ sơn tĩnh điện (KT: 600Hx400Wx200D hoặc tương đương) + phụ kiện + lắp đặt: 1 cái ▪MCCB 3P - 75A - 40KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P- 16A - 10KA: 9 cái/PCS ▪MCB 2P - 25A -10KA: 1 cái/PCS | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện Aptomat phòng tầng 2 ( loại 6module) | ▪Mini Pragma Enclosure 6Module Flush mounted: 1 cái ▪Nhân công: 1 lô ▪MCB 2P - 25A -10KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P - 16A -10KA: 2 cái/PCS | 10 | tủ |
| 11 | Tủ TD-T3 | ▪Vỏ tủ sơn tĩnh điện (KT: 600Hx400Wx200D hoặc tương đương) + phụ kiện + lắp đặt: 1 cái ▪MCCB 3P - 75A - 40KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P- 16A - 10KA: 10 cái/PCS ▪MCB 2P - 25A -10KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P - 20A -10KA: 1 cái/PCS | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện Aptomat phòng tầng 3 ( loại 6module) | ▪Mini Pragma Enclosure 6Module Flush mounted: 1 cái ▪Nhân công: 1 lô ▪MCB 2P - 25A -10KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P - 16A -10KA: 2 cái/PCS | 8 | tủ |
| 13 | Tủ điện Aptomat khối tháp tầng 4-10 ( loại 4module) | ▪Mini Pragma Enclosure 4Module Flush mounted: 1 cái ▪Nhân công: 1 lô ▪MCB 2P - 25A -10KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P - 16A -10KA: 2 cái/PCS | 7 | tủ |
| 14 | Tủ điện Aptomat tầng nghỉ ( loại 6module) | ▪Mini Pragma Enclosure 6Module Flush mounted: 1 cái ▪Nhân công: 1 lô ▪MCB 2P- 40A - 10KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P - 32A -10KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P - 16A -10KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P - 20A -10KA: 1 cái/PCS | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện Aptomat tầng kiểm soát ( loại 6module) | ▪Mini Pragma Enclosure 6Module Flush mounted: 1 cái ▪Nhân công: 1 lô ▪MCB 2P - 25A -10KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P - 16A -10KA: 1 cái/PCS ▪MCB 2P - 20A -10KA: 1 cái/PCS | 1 | tủ |
| 16 | Tủ đèn tĩnh không | ▪MCB 2P - 16A -10KA: 1 cái/PCS ▪01 Cắt sét 1p 100kA | 1 | tủ |
| 17 | Tủ điện thang máy | ▪Vỏ tủ sơn tĩnh điện (KT: 2000Hx700Wx500D hoặc tương đương) + phụ kiện + lắp đặt: 1 cái ▪MCCB 3p 25A-36kA: 2 cái | 1 | tủ |
| 18 | AP-00 | ▪MCCB-3P-150A: 1 cái ▪MCCB-3P-50A: 4 cái ▪MCB-2P-16A: 4 cái ▪Cầu chì 2A: 1 cái ▪Đèn báo pha: 3 cái ▪Chuyển mạch vol kế: 1 cái ▪Vol kế 500V: 1 cái ▪Chuyển mạch ampe kế: 1 cái ▪Ampe kế 200A: 1 cái | 2 | tủ |
| 19 | AP-01 | MCB-2P-16A: 14 cái | 1 | tủ |
| 20 | AP-02 | MCB-2P-16A: 16 cái | 1 | tủ |
| 21 | AP-03 | MCB-2P-16A: 17 cái | 1 | tủ |
| 22 | TD-TG-H | ▪Vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm: 1 cái ▪Aptomat MCCB loại 3 pha 20A: 2 cái ▪Aptomat MCB loại 1 pha 10A: 1 cái ▪Contactor 21A: 2 cái ▪Rơ le nhiệt 12A: 1 cái ▪Rơ le nhiệt 20A: 1 cái ▪Rơ le trung gian 240V: 1 cái ▪Đồng hồ Vol kê: 1 cái ▪Đồng hồ Ampe kế: 1 cái ▪Biến dòng 80/5A: 1 cái | 1 | tủ |
| 23 | Vận chuyển | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| AB | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | CHƯƠNG V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số nội dung công việc chung không xác định được khối lượng công việc | CHƯƠNG V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi