Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối sự nghiệp giao thông được giao trong năm 2020 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 15:08:00 đến ngày 2020-10-28 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 668,787,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 9,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột dù che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột tủ điều khiển THGT 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Lắp các thiết bị tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp bộ đèn THGT (Xanh-Vàng-Đỏ ) D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp bộ đèn số đếm lùi D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp bộ đèn số đếm lùi 500x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp bộ đèn Hình chữ thập 2 màu D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp bộ 2 đèn THGT hình người đi bộ (Xanh-Đỏ) D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp bộ đèn THGT (Xanh) D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp bộ đèn THGT (đỏ) D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Rải cáp Rải cáp Dây đồng trần C 11 mm2 nối cọc đất với trụ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm, CXV 2x10mm2 cấp nguồn cho THGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm, cáp ngầm tín hiệu DVV 10 x1,5mm2 cho THGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 19 | Đào hố móng cột, sâu >1m, đào trên hè phố, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m³ |
| 20 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đào trên hè phố, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,13 | m³ |
| 21 | Đắp cát rãnh cáp, rãnh tiếp địa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m³ |
| 22 | Lát gạch rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 1000 viên gạch |
| 23 | Đắp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | m³ |
| 24 | Chân móng trụ THGT 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | khung |
| 25 | Lắp đặt khung móng trụ THGT 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | khung |
| 26 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khung |
| 27 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 10m |
| 28 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép, bằng thủ công (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m³ |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m³ |
| 30 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m² |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | m³ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197 | m |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m² |
| 38 | Khoan đặt cáp điện ngầm, bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan đặt 1 sợi cáp ngầm trên cạn (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m³ |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m² |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi