Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201052384-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201048474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 11:27:00 đến ngày 2020-10-31 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,170,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA CỬA VÀ HỆ THỐNG CẤPTHOÁT NƯỚC KÝ TÚC HỌC SINH
1 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,9984 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6541 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,28 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
7 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,57 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,21 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406,5024 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,4445 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,6758 m2
12 Phá dỡ nền gạch tôn nền để lắp đường thoát nước mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,36 m2
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,667 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,667 m3
15 Bốc xếp các loại vật liệu phế thải lên ô tô đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,667 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,667 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,667 m3
18 Lát gạch chống nóng 6 lỗ 20x15x10,5, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,36 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6541 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 622,0224 m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 100m2
22 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,57 m2
23 Ốp tường gạch 300x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,296 m2
24 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0467 1000v
25 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,611 1000v
26 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,471 tấn
27 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 tấn
28 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,072 m3
29 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,072 m3
30 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,611 1000v
31 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,611 1000v
32 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0467 1000v
33 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0467 1000v
34 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,471 tấn
35 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,471 tấn
36 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 tấn
37 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 tấn
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.115,8467 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,21 m2
40 Cửa khung thép hộp mạ kẽm kính trằng mờ 2 lớp dày 6.38 sơn tính điện + bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,21 m2
41 Chốt cửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
42 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,424 m2
43 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 888,86 m
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1887 m3
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,408 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,408 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,6936 m2
48 Cửa khung thép hộp mạ kẽm kính trằng mờ 2 lớp dày 6.38 sơn tính điện + bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,6936 m2
49 Khóa cửa đi ĐS1 + chốt xuốt inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
50 Chốt cửa ĐS2 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
51 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2271 tấn
52 Thép L32x32x3 đỡ dầm trần + gia công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,16 kg
53 Bu lông M10 liên kết thép L32x3 vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
54 Lắp dựng dần trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4563 tấn
55 Lắp dựng trần tôn thường dày 0.22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 100m2
56 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,72 m
57 Tháo dỡ + thay bóng điện cũ bóng led tròn 15W + đế gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
58 Công tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ + vận chuyển để nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 công
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 100m
62 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
63 Lắp đặt thu nhựa PPR đường kính 50x32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
64 Lắp đặt tê tu nhựa PPR đường kính 50x25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
66 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
69 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
70 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 cái
71 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x32mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
72 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
73 Lắp đặt van khoa - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
74 Lắp đặt van khoa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
75 Lắp đặt vòi rửa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
76 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cuộn
77 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
81 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
83 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x45dmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
84 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90dmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-135d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-90d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
88 Cô li ê móc treo ống lên dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 cái
89 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
90 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m3
92 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
93 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
94 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
95 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
96 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
97 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
98 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
99 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
100 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
101 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
102 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->