Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201033171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 17:29:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,658,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp toàn bộ công trình | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 284,774 | 1m3 |
| 2 | Vét bùn, vét hữu cơ, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 11,391 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 14,2387 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 28,4774 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng mương+đánh cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 159,044 | 1m3 |
| 6 | Đào móng mương + đánh cấp, bằng máy đào <=0,8m3, đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6,3618 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,5665 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 11,1331 | 100m3/1km |
| 9 | Chi phí mua đất tại mỏ đất Hưng Phú | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4.497,4052 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 809,5329 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 404,7665 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2.788,3912 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1.396,4443 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1.882,1641 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 202,3832 | 10m³/1km |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 328,926 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 29,6033 | 100m3 |
| 18 | Chi phí mua đất tại mỏ đất Hưng Tây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2.185,1613 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 393,329 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 196,6645 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 917,7677 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 846,9685 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 29,7182 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 147,4984 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 98,3323 | 10m³/1km |
| 26 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 328,3488 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 13,134 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 84,4 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 113,94 | m3 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 215,22 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7,24 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,884 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 29,962 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,8094 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 19,2664 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,781 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,9315 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 142 | cái |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 28,35 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4,6 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 22 | m3 |
| 42 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 13,84 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6,64 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,08 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,944 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2048 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,93 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,7896 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 17,1 | 10 tấn/1km |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20 | 1cấu kiện |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,4 | m3 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 11,5 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,04 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,604 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,3017 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6,28 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,7848 | tấn |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20 | 1 cấu kiện |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20 | 1 cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 16,2 | 10 tấn/1km |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20 | 1cấu kiện |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 18,08 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 31,64 | m3 |
| 67 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 46,56 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,5017 | tấn |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,226 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4,1076 | 100m2 |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4,86 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 22,37 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,7237 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,7865 | 100m2 |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 113 | 1 cấu kiện |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 113 | 1 cấu kiện |
| 77 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 59,325 | 10 tấn/1km |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 113 | 1cấu kiện |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 8,84 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 14,96 | m3 |
| 81 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 28,02 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3019 | tấn |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,136 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,0736 | 100m2 |
| 85 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,88 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 10,4 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,8763 | tấn |
| 88 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 68 | 1 cấu kiện |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 68 | 1 cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 25,5 | 10 tấn/1km |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 68 | 1cấu kiện |
| 92 | Gia công các kết cấu thép cửa van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,7687 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cửa phai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,7687 | tấn |
| 94 | Van đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3 | Cái |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,13 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0086 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0586 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,4113 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,44 | m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,52 | m3 |
| 101 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,71 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,4068 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,018 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,04 | tấn |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,78 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1373 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0626 | 100m2 |
| 108 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 9 | 1 cấu kiện |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 9 | 1 cấu kiện |
| 110 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4,383 | 10 tấn/1km |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 9 | 1cấu kiện |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 45 | m3 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 300 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi