Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201046955-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201033171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 17:29:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,658,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp toàn bộ công trình
1 Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 284,774 1m3
2 Vét bùn, vét hữu cơ, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 11,391 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 14,2387 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 28,4774 100m3/1km
5 Đào móng mương+đánh cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 159,044 1m3
6 Đào móng mương + đánh cấp, bằng máy đào <=0,8m3, đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 6,3618 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 5,5665 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 11,1331 100m3/1km
9 Chi phí mua đất tại mỏ đất Hưng Phú Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4.497,4052 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 809,5329 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 404,7665 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2.788,3912 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1.396,4443 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1.882,1641 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 202,3832 10m³/1km
16 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 328,926 m3
17 Đắp nền móng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 29,6033 100m3
18 Chi phí mua đất tại mỏ đất Hưng Tây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2.185,1613 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 393,329 10m³/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 196,6645 10m³/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 917,7677 10m³/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 846,9685 10m³/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 29,7182 10m³/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 147,4984 10m³/1km
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 98,3323 10m³/1km
26 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 328,3488 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 13,134 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 84,4 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 113,94 m3
30 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 215,22 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 7,24 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,884 100m2
33 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 29,962 100m2
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,8094 100m2
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 19,2664 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,781 tấn
37 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,9315 tấn
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 142 cái
39 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 28,35 m2
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4,6 m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 22 m3
42 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 13,84 m3
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 6,64 m3
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,08 100m2
45 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,944 100m2
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,2048 100m2
47 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,93 tấn
48 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,7896 tấn
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 20 1 cấu kiện
50 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 20 1 cấu kiện
51 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 17,1 10 tấn/1km
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 20 1cấu kiện
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4 m3
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 5,4 m3
55 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 11,5 m3
56 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,04 100m2
57 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,604 100m2
58 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,3017 tấn
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 6,28 m3
60 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,7848 tấn
61 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 20 1 cấu kiện
62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 20 1 cấu kiện
63 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 16,2 10 tấn/1km
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 20 1cấu kiện
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 18,08 m3
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 31,64 m3
67 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 46,56 m3
68 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,5017 tấn
69 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,226 100m2
70 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4,1076 100m2
71 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4,86 m2
72 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 22,37 m3
73 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,7237 tấn
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,7865 100m2
75 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 113 1 cấu kiện
76 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 113 1 cấu kiện
77 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 59,325 10 tấn/1km
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 113 1cấu kiện
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 8,84 m3
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 14,96 m3
81 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 28,02 m3
82 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,3019 tấn
83 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,136 100m2
84 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3,0736 100m2
85 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2,88 m2
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 10,4 m3
87 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,8763 tấn
88 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 68 1 cấu kiện
89 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 68 1 cấu kiện
90 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 25,5 10 tấn/1km
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 68 1cấu kiện
92 Gia công các kết cấu thép cửa van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,7687 tấn
93 Lắp dựng cửa phai Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,7687 tấn
94 Van đóng mở V1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3 Cái
95 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 5,13 m3
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0086 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0586 tấn
98 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,4113 100m2
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,44 m3
100 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2,52 m3
101 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3,71 m3
102 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,4068 100m2
103 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,018 100m2
104 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,04 tấn
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,78 m3
106 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,1373 tấn
107 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0626 100m2
108 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 9 1 cấu kiện
109 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 9 1 cấu kiện
110 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4,383 10 tấn/1km
111 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 9 1cấu kiện
112 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 45 m3
113 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 300 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->