Gói thầu: Gói thầu số 17: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt Trạm xử lý nước thải công suất 80m3 ngày đêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049805-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 144 - Bộ Tổng Tham mưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt Trạm xử lý nước thải công suất 80m3 ngày đêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 22:34:00 đến ngày 2020-10-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,649,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phần xây lắp | |||
| 1 | *Nhà điều hành | 0 | ||
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,911 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,195 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,738 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,26 | m2 |
| 24 | Trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,62 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,738 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,324 | m2 |
| 29 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 38 | Bu lông D100x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,058 | m2 |
| 40 | Lát gạch lá nem 300x300, VXM M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,058 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m |
| 42 | Thang lên mái D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Cửa đi 1 cánh, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 44 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 45 | *Téc chứa nước thải | 0 | ||
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,788 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | tấn |
| B | Hạng mục: Phần thiết bị | |||
| 1 | * Phần thiết bị hợp khối | 0 | ||
| 2 | Thiết bị XLNT MODUL 01 | - Kích thước: Dài x Đường kính x Cao 7000x2200x2450mm - Vật liệu: Composite cốt sợi thủy tinh, độ dày thân vỏ 8mm | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị XLNT MODUL 02 | - Kích thước: Dài x Đường kính x Cao 9000x2200x2450mm - Vật liệu: Composite cốt sợi thủy tinh, độ dày thân vỏ 8mm | 1 | bộ |
| 4 | * Phần thiết bị xử lý | 0 | ||
| 5 | * Bể điều hòa lưu lượng, bể tiếp nhận nước thải sinh hoạt | 0 | ||
| 6 | Song chắn rác thô | Chế tạo bằng inox SUS 304 'Kích thước A x B = 1.0m x 1.0m 'Khe hở 8.0mm - 10mm | 1 | Cái |
| 7 | Bơm nước thải bể điều hòa | Loại bơm chìm Lưu lượng max: 8 m3/h Cột áp: 5-7.0 m Động cơ: 0.25kw/50Hz/1pha Phụ kiện: Bao gồm van một chiều, dây xích treo bơm và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 2 | Bộ |
| 8 | Hệ thống cấp khí bể điều hòa, bể tiếp nhận nước thải . | Máy thổi khí đặt cạn Lưu lượng 0.9-1,13 m3/min Cột áp: 2-4.0 m H20 Động cơ max: 2.2kw/50Hz/3pha Ống giảm thanh đầu hút, đầu đẩy, khớp nối mềm, Check valve, bộ chân đế, đồng hồ đo | 1 | Bộ |
| 9 | Hệ thống phân phối khí thô bể điều hòa, bể tiếp nhận nước thải sinh hoạt | Dạng đĩa phân phối khí thô điều tiết nồng độ chất bẩn trong bể điều hòa, trộn hóa chất trong bể tiếp nhận nước thải giặt | 1 | HT |
| 10 | *Bể yếm khí 1 | 0 | ||
| 11 | Giá thể vật mang vi sinh yếm khí dạng cầu tròn D150 | S/V: >500m2/m3 Chất liệu nhựa HDPE Kích thước: Đường kính D160, hình cầu | 1 | Hệ |
| 12 | Hệ thống sàn giá đỡ giá thể yếm khí. | Inox 304, hộp 20x40, 40x40 Hoàng Vũ/Sơn Hà hoặc tương đương | 1 | Hệ |
| 13 | *Bể hiếu khí 1+2 | 0 | ||
| 14 | Hệ thống cấp khí | Máy thổi khí đặt cạn Lưu lượng: Q = 2 - 4m3/min Cột áp : 2-4m H20 Động cơ: 1.5 - 2.2 kw/50Hz/3pha Ống giảm thanh đầu hút, đầu đẩy, khớp nối mềm, Check valve, bộ chân đế, đồng hồ đo | 2 | Bộ |
| 15 | Hệ thống ống dẫn ngoài bể | Ống dẫn khí bên ngoài bể xử lý ỐngPPR D110, PN12.5, Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | HT |
| 16 | Giá thể vi sinh di động | Chế tạo bằng mút xốp hoặc vật liệu nhựa PE KT: D x H = 15mm x 15mm / 12mmx20mm Diện tích tiếp xúc bề mặt 5200m2/m3 | 1 | Hệ |
| 17 | Hệ thống phân phối khí bể hiếu khí | Ống phân phối khí dạng bọt mịn Chiều dài hiệu dụng theo kích thước thực tế khoang ngăn bể Đường kính D = 34-60 mm Ống dẫn khí dưới đáy bể (phần ngập nước bằng uPVC, class3) Dạng lắp đặt cố định dưới đáy bể | 2 | HT |
| 18 | Hệ thống sàn giá đỡ giá thể hiếu khí. | Inox 304, hộp 20x40, 40x40 Hoàng Vũ/Sơn Hà hoặc tương đương Lưới Inox chặn giá thể, mắt lưới 0.5x0.5cm | 1 | Hệ |
| 19 | Bơm tuần hoàn bùn từ bể hiếu khí 2 về bể hiếu khí 1, xử lý nito | Bơm hồi lưu khí Elip pump. Vật liệu: u.PVC Class3 Van điều chỉnh khí Đài Loan | 1 | Bộ |
| 20 | *Bể lắng | 0 | ||
| 21 | Bơm tuần hoàn bùn | Bơm chìm, loại có cánh cắt rác. Lưu lượng: 8.0m3/h. Cột áp: 7.0m. Động cơ: 0.4kw/50hz/3pha. Phao báo mức nước | 2 | cái |
| 22 | Bơm đầu ra | Bơm nước thải bể lắng Công suất 0.75kw, cột áp 6-8m, 3 pha, 380V, lưu lượng 0.4m3.phút Phao báo mức tự động Van một chiều Phụ kiện đồng bộ | 2 | Cái |
| 23 | *Cụm hóa chất | 0 | ||
| 24 | Hệ thống khử trùng bằng clo viên nén | Vật liệu u.PVC/Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 25 | Hóa chất khử trùng trong thời gian 1 năm | Loại Clo dạng viên nén, 200g/viên | 1 | Bộ |
| 26 | Hệ thống đường ống công nghệ | 0 | ||
| 27 | Hệ thống đường ống công nghệ toàn bộ trạm | Ống dẫn nước thải, Ống dẫn bùn các loại - Van khóa các loại - Hệ Ống dẫn khí chìm trong nước - Hệ đường Ống hóa chất. - Hệ Ống dẫn mùi khí thải. - Bulong bắt Ống và linh kiện giữ Ống đi kèm | 1 | HT |
| 28 | *Hệ thống điện - Tự động hóa | 0 | ||
| 29 | Hệ thống điện điều khiển toàn bộ trạm xử lý nước thải | Cáp điện, tủ điện, các thiết bị tự động hóa , hệ thống điều khiển tự động PLC | 1 | Bộ |
| 30 | *Cấp điện nguồn | 0 | ||
| 31 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16 cấp nguồn cho tủ điều khiển | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16 | 100 | m |
| 32 | Ống đặt chờ (Chôn ngần phần ngoài nhà) | 100 | m | |
| 33 | *Cấp đầu vào (từ bể phốt ra Trạm XLNT) | 0 | ||
| 34 | Ống dẫn đầu vào (Gồm ống thoát xí, thoát bếp và thông hơi) | 1 | HT | |
| 35 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt,vận hành chạy thử, hướng dẫn vận hành sử dụng, chuyển giao công nghệ. | 1 | HT | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi