Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp các hạng mục (gồm: cấp thoát nước, viễn thông, chiếu sáng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201054494-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp các hạng mục (gồm: cấp thoát nước, viễn thông, chiếu sáng)
Số hiệu KHLCNT 20200772288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 15:03:00 đến ngày 2020-10-31 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,815,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 3,688 100m3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 3,278 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V-EHSMT 0,41 100m3
4 Vận chuyên 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 0,41 100m3
5 Vận chuyên 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 0,41 100m3
6 Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675; Theo chương V-EHSMT 41 bộ
7 Lắp dựng khung móng cột đa giác M24x8-1375; Theo chương V-EHSMT 6 bộ
8 Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng; Theo chương V-EHSMT 1 bộ
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 55,266 m3
10 Lắp giá đỡ tủ điện; Theo chương V-EHSMT 1 bộ
11 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; Theo chương V-EHSMT 1 tủ
12 Lắp dựng cột thép bát giác liền cần H=9m; Theo chương V-EHSMT 41 cột
13 Lắp dựng cột thép đa giác H=12m; Theo chương V-EHSMT 6 cột
14 Lắp bảng điện cửa cột; Theo chương V-EHSMT 47 bảng
15 Lắp cửa cột; Theo chương V-EHSMT 47 cửa
16 Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; Theo chương V-EHSMT 47 cái
17 Lắp đặt choá đèn LED 100W-DIM; Theo chương V-EHSMT 41 1 bộ
18 Lắp đặt lọng bắt đèn; Theo chương V-EHSMT 6 bộ
19 Lắp đặt đèn pha công suất 200W; Theo chương V-EHSMT 24 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; Theo chương V-EHSMT 15,676 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80; Theo chương V-EHSMT 0,45 100m
22 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2; Theo chương V-EHSMT 0,55 100m
23 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC4x25mm2; Theo chương V-EHSMT 11,988 100m
24 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2; Theo chương V-EHSMT 3,688 100m
25 Kéo rải dây đồng trần M10; Theo chương V-EHSMT 15,676 100m
26 Kéo rải dây hoàn trả chiếu sáng trong ngõ, loại dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2; Theo chương V-EHSMT 2,24 100m
27 Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; Theo chương V-EHSMT 7,7 100m
28 Đóng cọc chống sét RC1; Theo chương V-EHSMT 47 bộ
29 Thi công cọc tiếp địa lặp RC2; Theo chương V-EHSMT 1 bộ
30 Thi công cọc tiếp địa lặp RC3; Theo chương V-EHSMT 2 bộ
31 Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây BxH=40x4mm; Theo chương V-EHSMT 80 m
32 Làm đầu cáp khô; Theo chương V-EHSMT 480 1 đầu cáp
33 Đánh số cột thép; Theo chương V-EHSMT 4,7 10 cột
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐÈN HIỆN TRẠNG
1 Tháo hạ cột đèn hiện trạng; Theo chương V-EHSMT 7 cột
2 Thu hồi cáp ngầm; Theo chương V-EHSMT 0,636 100m
3 Thu hồi cột đèn bằng ô tô tải thùng 2.5T; Theo chương V-EHSMT 0,5 ca
C CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào đất đường ống bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 9,85 100m3
2 Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 7,38 100m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 1,764 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V-EHSMT 8,086 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Theo chương V-EHSMT 8,086 100m3
6 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 8,086 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5mm; Theo chương V-EHSMT 51,768 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm; Theo chương V-EHSMT 7,209 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC F61x4.1; Theo chương V-EHSMT 4,13 100m
10 Lắp đặt cút PVC F61; Theo chương V-EHSMT 165 cái
11 Nút bịt ống D110; Theo chương V-EHSMT 478 cái
12 Bộ gá đỡ ống; Theo chương V-EHSMT 1.411 cái
13 Đai Inox A200 Theo chương V-EHSMT 256 cái
D HẠNG MỤC: BỂ CÁP VÀ GANIVO
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; Theo chương V-EHSMT 0,649 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 20,336 m3
3 Xây ganivo, bể cáp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo chương V-EHSMT 49,035 m3
4 Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo chương V-EHSMT 217,917 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; Theo chương V-EHSMT 1,602 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 0,073 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=12mm; Theo chương V-EHSMT 0,364 tấn
8 Ke đỡ cáp thép mạ kẽm; Theo chương V-EHSMT 2.695,376 kg
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B20 (M250), đá 1x2; Theo chương V-EHSMT 13,709 m3
10 Thép góc các loại; Theo chương V-EHSMT 9.695,11 kg
11 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 0,191 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo chương V-EHSMT 5,338 m3
13 Lắp đặt tấm đan BTCT; Theo chương V-EHSMT 202 cấu kiện
14 Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500; Theo chương V-EHSMT 165 cọc
15 Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm; Theo chương V-EHSMT 247,5 m
16 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 39,6 m3
17 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K85; Theo chương V-EHSMT 0,396 100m3
E CÔNG TÁC: ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI
1 Cắt mặt đường BTN, chiều dày 7cm; Theo chương V-EHSMT 0,3 100m
2 Đào hố móng đặt tuyến ống bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV; Theo chương V-EHSMT 0,011 100m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V-EHSMT 0,011 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Theo chương V-EHSMT 0,011 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; Theo chương V-EHSMT 0,011 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V-EHSMT 0,054 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V-EHSMT 0,18 100m2
8 Thi công lớp BTNC C9.5, dày 6cm; Theo chương V-EHSMT 0,18 100m2
9 Đào đất hố móng tuyến ông bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 11,911 100m3
10 Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 3,899 100m3
11 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 7,69 100m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V-EHSMT 4,221 100m3
13 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 4,221 100m3
14 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 4,221 100m3
F HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI
1 Lắp đặt ống lồng bằng thép, đường kính DN150; Theo chương V-EHSMT 0,45 100m
2 Lắp đặt ống lồng bằng thép, đường kính DN200; Theo chương V-EHSMT 0,21 100m
3 Ống lồng thép đen DN300; Theo chương V-EHSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt ống lồng thép đen DN500; Theo chương V-EHSMT 0,1 100m
5 Lắp đặt ống HDPE DN400 TC ISO 4427, dày 29.4mm; Theo chương V-EHSMT 0,4 100m
6 Lắp đặt ống HDPE DN250 TC ISO 4427, dày 18.4mm; Theo chương V-EHSMT 0,3 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160 TC ISO 4427, dày 11.80mm; Theo chương V-EHSMT 9,59 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 TC ISO 4427, dày 8.1mm; Theo chương V-EHSMT 5,88 100m
9 Lắp đặt van BB DN150; Theo chương V-EHSMT 2 cái
10 Lắp đặt van BB DN100; Theo chương V-EHSMT 15 cái
11 Lắp đặt tê gang BBB DN250x150; Theo chương V-EHSMT 2 cái
12 Lắp đặt tê gang BBB DN100x100; Theo chương V-EHSMT 1 cái
13 Lắp đặt tê HDPE DN250x110 (bằng phương pháp hàn gia nhiệt); Theo chương V-EHSMT 1 cái
14 Lắp đặt tê HDPE DN100x100 bằng phương pháp hàn; Theo chương V-EHSMT 6 cái
15 Lắp đặt tê HDPE DN160x100 bằng phương pháp hàn; Theo chương V-EHSMT 10 cái
16 Côn HDPE DN160x110; Theo chương V-EHSMT 1 cái
17 Cút hàn HDPE DN400x45đ; Theo chương V-EHSMT 4 cái
18 Cút hàn HDPE DN250x45đ; Theo chương V-EHSMT 4 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE DN160x45đ; Theo chương V-EHSMT 15 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110x90đ; Theo chương V-EHSMT 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110x45đ; Theo chương V-EHSMT 8 cái
22 Lắp đặt bích thép rỗng DN150; Theo chương V-EHSMT 1,5 cặp bích
23 Lắp đặt bích thép rỗng DN100; Theo chương V-EHSMT 8 cặp bích
24 Lắp đặt bích thép đặc DN150; Theo chương V-EHSMT 0,5 cặp bích
25 MNM EB DN400 (dùng cho ống HDPE); Theo chương V-EHSMT 2 cái
26 MNM EB DN250 (dùng cho ống HDPE); Theo chương V-EHSMT 2 cái
27 Lắp đặt MNM EB DN150 (dùng cho ống HDPE); Theo chương V-EHSMT 2 cái
28 Lắp đặt MNM EB DN100 (dùng cho ống HDPE); Theo chương V-EHSMT 5 cái
29 Lắp đặt MNM EB DN150 (dùng ống gang); Theo chương V-EHSMT 2 cái
30 Lắp đặt MNM EB DN250 (dùng ống thép); Theo chương V-EHSMT 1 cái
31 Lắp đặt MNM EB DN250 (dùng ống HDPE); Theo chương V-EHSMT 2 cái
32 Lắp đặt MNM EB DN150 (dùng ống HDPE); Theo chương V-EHSMT 4 cái
33 Lắp đặt MNM EB DN100 (dùng ống HDPE); Theo chương V-EHSMT 2 cái
34 BE gang DN400; Theo chương V-EHSMT 2 cái
35 BE gang DN250; Theo chương V-EHSMT 2 cái
36 Lắp đặt đầu nối bích HDPE DN110; Theo chương V-EHSMT 17 cái
37 Lắp đặt đầu nối bích HDPE DN160; Theo chương V-EHSMT 3 cái
38 Ống dựng nhựa HDPE DN110 Theo chương V-EHSMT 0,17 100m
39 Miệng khóa gang Theo chương V-EHSMT 17 cái
40 Lắp đặt cụm đồng hồ cơ DN150 Theo chương V-EHSMT 2 cái
41 Nước xúc xả thử áp; Theo chương V-EHSMT 2.472,609 m3
42 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống DN400; Theo chương V-EHSMT 0,4 100m
43 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống DN250; Theo chương V-EHSMT 0,3 100m
44 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN160; Theo chương V-EHSMT 9,59 100m
45 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN100; Theo chương V-EHSMT 5,88 100m
46 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 400mm Theo chương V-EHSMT 0,4 100m
47 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DN250; Theo chương V-EHSMT 0,3 100m
48 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DN160; Theo chương V-EHSMT 9,59 100m
49 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DN100; Theo chương V-EHSMT 5,88 100m
G HẠNG MỤC: TRỤ CỨU HOẢ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng M100, đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 0,756 m3
2 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông thân gối đỡ trụ; Theo chương V-EHSMT 0,134 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân gối đỡ B15 (M200), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 1,56 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Theo chương V-EHSMT 0,24 100m
5 Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 Theo chương V-EHSMT 48 cái
6 Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ Theo chương V-EHSMT 48 cái
7 Bích thép rỗng DN100 Theo chương V-EHSMT 6 cặp bích
8 Côn thép DN125/100 Theo chương V-EHSMT 12 cái
9 Trụ cứu hoả 3 họng xả Theo chương V-EHSMT 12 cái
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỐ THÔNG ỐNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 1,083 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố, đường kính d=10mm; Theo chương V-EHSMT 0,48 tấn
3 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga, thân ga; Theo chương V-EHSMT 0,513 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân hố thông B15 (M200), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 6,588 m3
5 Lắp đặt nắp ga gang; Theo chương V-EHSMT 3 cái
I HỐ VAN XẢ KHÍ LOẠI 2 (2 CỤM)
1 Ống TTK DN25 Theo chương V-EHSMT 0,06 100m
2 Cút TTK DN25 Theo chương V-EHSMT 4 cái
3 Van ren DN25 Theo chương V-EHSMT 2 cái
4 Măng sông TTK DN25 Theo chương V-EHSMT 2 cái
5 Trong kép TTK DN25 Theo chương V-EHSMT 2 cái
6 Lắp đặt van xả khí DN25 Theo chương V-EHSMT 2 cái
7 Chụp van xả khí DN200 Theo chương V-EHSMT 2 cái
8 Nắp đậy thép lá dày 6mm Theo chương V-EHSMT 9,244 kg
9 Bản lề Theo chương V-EHSMT 4 bộ
10 Khóa Theo chương V-EHSMT 2 bộ
J HỐ VAN XẢ KHÍ LOẠI 1 (1 HỐ)
1 Đai khởi thủy HDPE DN110x1" Theo chương V-EHSMT 2 cái
2 Ống TTK DN25 Theo chương V-EHSMT 0,03 100m
3 Van ren DN25 Theo chương V-EHSMT 1 cái
4 Trong kép TTK DN25 Theo chương V-EHSMT 1 cái
5 Lắp đặt van xả khí DN25 Theo chương V-EHSMT 1 cái
6 Chụp van xả khí DN200 Theo chương V-EHSMT 1 cái
7 Nắp đậy thép lá dày 6mm Theo chương V-EHSMT 4,622 kg
8 Bản lề Theo chương V-EHSMT 2 bộ
9 Khóa Theo chương V-EHSMT 1 bộ
K HẠNG MỤC: GỐI ĐỠ TÊ, ĐỠ CÚT CÁC LOẠI
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng M100, đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 3,328 m3
2 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân gối đỡ; Theo chương V-EHSMT 0,583 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân gối đỡ B15 (M200), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 6,24 m3
4 Đai giữ ống; Theo chương V-EHSMT 71 cái
5 Bu lông M14x100 Theo chương V-EHSMT 66 cái
L HẠNG MỤC: HỐ ĐỒNG HỒ CƠ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 0,988 m3
2 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy' Theo chương V-EHSMT 0,031 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 0,004 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố, đường kính d=10mm; Theo chương V-EHSMT 0,273 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố, đường kính d=12mm; Theo chương V-EHSMT 0,429 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố, đường kính d=14mm; Theo chương V-EHSMT 0,006 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hố B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V-EHSMT 1,632 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân hố B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V-EHSMT 5,119 m3
9 Lắp đặt tấm đan bằng gang, KT: 850x850mm, G=250kN; Theo chương V-EHSMT 2 cấu kiện
10 Lá chắn thép DN150x300 Theo chương V-EHSMT 2 cái
M HẠNG MỤC: ỐNG DỊCH VỤ
1 Đào đất tuyến ống dịch vụ bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 1,886 100m3
2 Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 0,953 100m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 0,894 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V-EHSMT 0,992 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 0,992 100m3
6 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 0,992 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo chương V-EHSMT 12,57 100m
8 Lắp đặt van ren DN50; Theo chương V-EHSMT 7 cái
9 Van BB DN80 Theo chương V-EHSMT 1 cái
10 Đai khởi thủy HDPE DN110x2" Theo chương V-EHSMT 2 cái
11 Đai khởi thủy HDPE DN160x2" Theo chương V-EHSMT 5 cái
12 Tê HDPE DN63x63 Theo chương V-EHSMT 13 cái
13 Tê HDPE DN63x50 Theo chương V-EHSMT 15 cái
14 Cút nhựa HDPE DN63x90 độ Theo chương V-EHSMT 24 cái
15 Nút bịt DN63 Theo chương V-EHSMT 4 cái
16 Trong kép DN50 Theo chương V-EHSMT 7 cái
17 Măng sông ren ngoài DN63x2" Theo chương V-EHSMT 7 cái
18 Măng sông nối ống HDPE DN63 Theo chương V-EHSMT 25 cái
19 Măng sông thu DN50x40 HDPE Theo chương V-EHSMT 5 cái
20 Măng sông thu DN63x50 HDPE; Theo chương V-EHSMT 7 cái
21 Măng sông một đầu bích DN90 HDPE; Theo chương V-EHSMT 1 cái
22 Măng sông thu DN90x63 HDPE; Theo chương V-EHSMT 1 cái
23 Miệng khóa gang; Theo chương V-EHSMT 8 cái
24 Ống dựng nhựa; Theo chương V-EHSMT 8 m
25 Tê gang BBB DN250x80; Theo chương V-EHSMT 1 cái
26 MNM EB DN250 (dùng cho ống thép); Theo chương V-EHSMT 1 cái
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN63 Theo chương V-EHSMT 12,57 100m
28 Nước xúc xả thử áp Theo chương V-EHSMT 126,184 m3
N HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỤM ĐỒNG HỒ
O Phần di chuyển
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại đồng hồ DN15 cấp C (tận dụng) Theo chương V-EHSMT 80 cái
2 Măng sông ren trong DN25x3/4" HDPE Theo chương V-EHSMT 80 cái
3 Van góc (kèm van 1 chiều) DN15 Theo chương V-EHSMT 80 cái
4 Đai khởi thủy DN63x3/4" Theo chương V-EHSMT 80 cái
5 Ống HDPE DN25 Theo chương V-EHSMT 1,6 100m
6 Măng sông ren ngoài DN25x3/4" HDPE Theo chương V-EHSMT 80 cái
7 Cút ren trong DN25x3/4" HDPE Theo chương V-EHSMT 80 cái
8 Cút DN25x90 độ HDPE Theo chương V-EHSMT 40 cái
9 Ống nhựa PPR DN25 Theo chương V-EHSMT 0,8 100m
10 Cút 90 độ DN25 PPR Theo chương V-EHSMT 240 cái
11 Băng tan Theo chương V-EHSMT 80 cuộn
12 Hộp bảo vệ đồng hồ vật liệu nhựa ABS Theo chương V-EHSMT 80 hộp
P HẠNG MỤC: ĐẤU TRẢ CỤM ĐỒNG HỒ
1 Đào đất hồ đấu nối đồng hồ bằng thủ công, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 12,6 m3
2 Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 0,071 100m3
3 Đắp đất hoàn trả hố đồng hồ bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 0,054 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 0,072 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 0,072 100m3
6 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 0,072 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->