Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp các hạng mục (gồm: cấp thoát nước, viễn thông, chiếu sáng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201054494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp các hạng mục (gồm: cấp thoát nước, viễn thông, chiếu sáng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200772288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 15:03:00 đến ngày 2020-10-31 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,815,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II; | Theo chương V-EHSMT | 3,688 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V-EHSMT | 3,278 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo chương V-EHSMT | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyên 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V-EHSMT | 0,41 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyên 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V-EHSMT | 0,41 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675; | Theo chương V-EHSMT | 41 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung móng cột đa giác M24x8-1375; | Theo chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; | Theo chương V-EHSMT | 55,266 | m3 |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện; | Theo chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo chương V-EHSMT | 1 | tủ |
| 12 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cần H=9m; | Theo chương V-EHSMT | 41 | cột |
| 13 | Lắp dựng cột thép đa giác H=12m; | Theo chương V-EHSMT | 6 | cột |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột; | Theo chương V-EHSMT | 47 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột; | Theo chương V-EHSMT | 47 | cửa |
| 16 | Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; | Theo chương V-EHSMT | 47 | cái |
| 17 | Lắp đặt choá đèn LED 100W-DIM; | Theo chương V-EHSMT | 41 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt lọng bắt đèn; | Theo chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn pha công suất 200W; | Theo chương V-EHSMT | 24 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; | Theo chương V-EHSMT | 15,676 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80; | Theo chương V-EHSMT | 0,45 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2; | Theo chương V-EHSMT | 0,55 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC4x25mm2; | Theo chương V-EHSMT | 11,988 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2; | Theo chương V-EHSMT | 3,688 | 100m |
| 25 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo chương V-EHSMT | 15,676 | 100m |
| 26 | Kéo rải dây hoàn trả chiếu sáng trong ngõ, loại dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2; | Theo chương V-EHSMT | 2,24 | 100m |
| 27 | Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; | Theo chương V-EHSMT | 7,7 | 100m |
| 28 | Đóng cọc chống sét RC1; | Theo chương V-EHSMT | 47 | bộ |
| 29 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC2; | Theo chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 30 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC3; | Theo chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây BxH=40x4mm; | Theo chương V-EHSMT | 80 | m |
| 32 | Làm đầu cáp khô; | Theo chương V-EHSMT | 480 | 1 đầu cáp |
| 33 | Đánh số cột thép; | Theo chương V-EHSMT | 4,7 | 10 cột |
| B | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐÈN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo hạ cột đèn hiện trạng; | Theo chương V-EHSMT | 7 | cột |
| 2 | Thu hồi cáp ngầm; | Theo chương V-EHSMT | 0,636 | 100m |
| 3 | Thu hồi cột đèn bằng ô tô tải thùng 2.5T; | Theo chương V-EHSMT | 0,5 | ca |
| C | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo chương V-EHSMT | 9,85 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V-EHSMT | 7,38 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V-EHSMT | 1,764 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo chương V-EHSMT | 8,086 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. | Theo chương V-EHSMT | 8,086 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V-EHSMT | 8,086 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5mm; | Theo chương V-EHSMT | 51,768 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm; | Theo chương V-EHSMT | 7,209 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC F61x4.1; | Theo chương V-EHSMT | 4,13 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút PVC F61; | Theo chương V-EHSMT | 165 | cái |
| 11 | Nút bịt ống D110; | Theo chương V-EHSMT | 478 | cái |
| 12 | Bộ gá đỡ ống; | Theo chương V-EHSMT | 1.411 | cái |
| 13 | Đai Inox A200 | Theo chương V-EHSMT | 256 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ CÁP VÀ GANIVO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo chương V-EHSMT | 0,649 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo chương V-EHSMT | 20,336 | m3 |
| 3 | Xây ganivo, bể cáp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo chương V-EHSMT | 49,035 | m3 |
| 4 | Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo chương V-EHSMT | 217,917 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; | Theo chương V-EHSMT | 1,602 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V-EHSMT | 0,073 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=12mm; | Theo chương V-EHSMT | 0,364 | tấn |
| 8 | Ke đỡ cáp thép mạ kẽm; | Theo chương V-EHSMT | 2.695,376 | kg |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B20 (M250), đá 1x2; | Theo chương V-EHSMT | 13,709 | m3 |
| 10 | Thép góc các loại; | Theo chương V-EHSMT | 9.695,11 | kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V-EHSMT | 0,191 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo chương V-EHSMT | 5,338 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan BTCT; | Theo chương V-EHSMT | 202 | cấu kiện |
| 14 | Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500; | Theo chương V-EHSMT | 165 | cọc |
| 15 | Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm; | Theo chương V-EHSMT | 247,5 | m |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo chương V-EHSMT | 39,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K85; | Theo chương V-EHSMT | 0,396 | 100m3 |
| E | CÔNG TÁC: ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN, chiều dày 7cm; | Theo chương V-EHSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Đào hố móng đặt tuyến ống bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IV; | Theo chương V-EHSMT | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo chương V-EHSMT | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. | Theo chương V-EHSMT | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo chương V-EHSMT | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V-EHSMT | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V-EHSMT | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp BTNC C9.5, dày 6cm; | Theo chương V-EHSMT | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Đào đất hố móng tuyến ông bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo chương V-EHSMT | 11,911 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V-EHSMT | 3,899 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V-EHSMT | 7,69 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo chương V-EHSMT | 4,221 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V-EHSMT | 4,221 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V-EHSMT | 4,221 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Lắp đặt ống lồng bằng thép, đường kính DN150; | Theo chương V-EHSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống lồng bằng thép, đường kính DN200; | Theo chương V-EHSMT | 0,21 | 100m |
| 3 | Ống lồng thép đen DN300; | Theo chương V-EHSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống lồng thép đen DN500; | Theo chương V-EHSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE DN400 TC ISO 4427, dày 29.4mm; | Theo chương V-EHSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE DN250 TC ISO 4427, dày 18.4mm; | Theo chương V-EHSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160 TC ISO 4427, dày 11.80mm; | Theo chương V-EHSMT | 9,59 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 TC ISO 4427, dày 8.1mm; | Theo chương V-EHSMT | 5,88 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van BB DN150; | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van BB DN100; | Theo chương V-EHSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê gang BBB DN250x150; | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê gang BBB DN100x100; | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE DN250x110 (bằng phương pháp hàn gia nhiệt); | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê HDPE DN100x100 bằng phương pháp hàn; | Theo chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê HDPE DN160x100 bằng phương pháp hàn; | Theo chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 16 | Côn HDPE DN160x110; | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 17 | Cút hàn HDPE DN400x45đ; | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 18 | Cút hàn HDPE DN250x45đ; | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN160x45đ; | Theo chương V-EHSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110x90đ; | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110x45đ; | Theo chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích thép rỗng DN150; | Theo chương V-EHSMT | 1,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100; | Theo chương V-EHSMT | 8 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt bích thép đặc DN150; | Theo chương V-EHSMT | 0,5 | cặp bích |
| 25 | MNM EB DN400 (dùng cho ống HDPE); | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 26 | MNM EB DN250 (dùng cho ống HDPE); | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MNM EB DN150 (dùng cho ống HDPE); | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MNM EB DN100 (dùng cho ống HDPE); | Theo chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt MNM EB DN150 (dùng ống gang); | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MNM EB DN250 (dùng ống thép); | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MNM EB DN250 (dùng ống HDPE); | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MNM EB DN150 (dùng ống HDPE); | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt MNM EB DN100 (dùng ống HDPE); | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 34 | BE gang DN400; | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 35 | BE gang DN250; | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE DN110; | Theo chương V-EHSMT | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE DN160; | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 38 | Ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo chương V-EHSMT | 0,17 | 100m |
| 39 | Miệng khóa gang | Theo chương V-EHSMT | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt cụm đồng hồ cơ DN150 | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 41 | Nước xúc xả thử áp; | Theo chương V-EHSMT | 2.472,609 | m3 |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống DN400; | Theo chương V-EHSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống DN250; | Theo chương V-EHSMT | 0,3 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN160; | Theo chương V-EHSMT | 9,59 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN100; | Theo chương V-EHSMT | 5,88 | 100m |
| 46 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 400mm | Theo chương V-EHSMT | 0,4 | 100m |
| 47 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DN250; | Theo chương V-EHSMT | 0,3 | 100m |
| 48 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DN160; | Theo chương V-EHSMT | 9,59 | 100m |
| 49 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống DN100; | Theo chương V-EHSMT | 5,88 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: TRỤ CỨU HOẢ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng M100, đá 2x4; | Theo chương V-EHSMT | 0,756 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông thân gối đỡ trụ; | Theo chương V-EHSMT | 0,134 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân gối đỡ B15 (M200), đá 2x4; | Theo chương V-EHSMT | 1,56 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo chương V-EHSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 | Theo chương V-EHSMT | 48 | cái |
| 6 | Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ | Theo chương V-EHSMT | 48 | cái |
| 7 | Bích thép rỗng DN100 | Theo chương V-EHSMT | 6 | cặp bích |
| 8 | Côn thép DN125/100 | Theo chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 9 | Trụ cứu hoả 3 họng xả | Theo chương V-EHSMT | 12 | cái |
| H | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỐ THÔNG ỐNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo chương V-EHSMT | 1,083 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố, đường kính d=10mm; | Theo chương V-EHSMT | 0,48 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga, thân ga; | Theo chương V-EHSMT | 0,513 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân hố thông B15 (M200), đá 2x4; | Theo chương V-EHSMT | 6,588 | m3 |
| 5 | Lắp đặt nắp ga gang; | Theo chương V-EHSMT | 3 | cái |
| I | HỐ VAN XẢ KHÍ LOẠI 2 (2 CỤM) | |||
| 1 | Ống TTK DN25 | Theo chương V-EHSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Cút TTK DN25 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 3 | Van ren DN25 | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 4 | Măng sông TTK DN25 | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 5 | Trong kép TTK DN25 | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 7 | Chụp van xả khí DN200 | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 8 | Nắp đậy thép lá dày 6mm | Theo chương V-EHSMT | 9,244 | kg |
| 9 | Bản lề | Theo chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 10 | Khóa | Theo chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| J | HỐ VAN XẢ KHÍ LOẠI 1 (1 HỐ) | |||
| 1 | Đai khởi thủy HDPE DN110x1" | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 2 | Ống TTK DN25 | Theo chương V-EHSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Van ren DN25 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Trong kép TTK DN25 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Chụp van xả khí DN200 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Nắp đậy thép lá dày 6mm | Theo chương V-EHSMT | 4,622 | kg |
| 8 | Bản lề | Theo chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 9 | Khóa | Theo chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: GỐI ĐỠ TÊ, ĐỠ CÚT CÁC LOẠI | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng M100, đá 2x4; | Theo chương V-EHSMT | 3,328 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân gối đỡ; | Theo chương V-EHSMT | 0,583 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân gối đỡ B15 (M200), đá 2x4; | Theo chương V-EHSMT | 6,24 | m3 |
| 4 | Đai giữ ống; | Theo chương V-EHSMT | 71 | cái |
| 5 | Bu lông M14x100 | Theo chương V-EHSMT | 66 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HỐ ĐỒNG HỒ CƠ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo chương V-EHSMT | 0,988 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy' | Theo chương V-EHSMT | 0,031 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V-EHSMT | 0,004 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố, đường kính d=10mm; | Theo chương V-EHSMT | 0,273 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố, đường kính d=12mm; | Theo chương V-EHSMT | 0,429 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố, đường kính d=14mm; | Theo chương V-EHSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hố B15 (M200), đá 1x2; | Theo chương V-EHSMT | 1,632 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân hố B15 (M200), đá 1x2; | Theo chương V-EHSMT | 5,119 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng gang, KT: 850x850mm, G=250kN; | Theo chương V-EHSMT | 2 | cấu kiện |
| 10 | Lá chắn thép DN150x300 | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| M | HẠNG MỤC: ỐNG DỊCH VỤ | |||
| 1 | Đào đất tuyến ống dịch vụ bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo chương V-EHSMT | 1,886 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V-EHSMT | 0,953 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V-EHSMT | 0,894 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo chương V-EHSMT | 0,992 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V-EHSMT | 0,992 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V-EHSMT | 0,992 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo chương V-EHSMT | 12,57 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren DN50; | Theo chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 9 | Van BB DN80 | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Theo chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 11 | Đai khởi thủy HDPE DN160x2" | Theo chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 12 | Tê HDPE DN63x63 | Theo chương V-EHSMT | 13 | cái |
| 13 | Tê HDPE DN63x50 | Theo chương V-EHSMT | 15 | cái |
| 14 | Cút nhựa HDPE DN63x90 độ | Theo chương V-EHSMT | 24 | cái |
| 15 | Nút bịt DN63 | Theo chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 16 | Trong kép DN50 | Theo chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 17 | Măng sông ren ngoài DN63x2" | Theo chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 18 | Măng sông nối ống HDPE DN63 | Theo chương V-EHSMT | 25 | cái |
| 19 | Măng sông thu DN50x40 HDPE | Theo chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 20 | Măng sông thu DN63x50 HDPE; | Theo chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 21 | Măng sông một đầu bích DN90 HDPE; | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 22 | Măng sông thu DN90x63 HDPE; | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 23 | Miệng khóa gang; | Theo chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 24 | Ống dựng nhựa; | Theo chương V-EHSMT | 8 | m |
| 25 | Tê gang BBB DN250x80; | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 26 | MNM EB DN250 (dùng cho ống thép); | Theo chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN63 | Theo chương V-EHSMT | 12,57 | 100m |
| 28 | Nước xúc xả thử áp | Theo chương V-EHSMT | 126,184 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỤM ĐỒNG HỒ | |||
| O | Phần di chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đồng hồ DN15 cấp C (tận dụng) | Theo chương V-EHSMT | 80 | cái |
| 2 | Măng sông ren trong DN25x3/4" HDPE | Theo chương V-EHSMT | 80 | cái |
| 3 | Van góc (kèm van 1 chiều) DN15 | Theo chương V-EHSMT | 80 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy DN63x3/4" | Theo chương V-EHSMT | 80 | cái |
| 5 | Ống HDPE DN25 | Theo chương V-EHSMT | 1,6 | 100m |
| 6 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4" HDPE | Theo chương V-EHSMT | 80 | cái |
| 7 | Cút ren trong DN25x3/4" HDPE | Theo chương V-EHSMT | 80 | cái |
| 8 | Cút DN25x90 độ HDPE | Theo chương V-EHSMT | 40 | cái |
| 9 | Ống nhựa PPR DN25 | Theo chương V-EHSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Cút 90 độ DN25 PPR | Theo chương V-EHSMT | 240 | cái |
| 11 | Băng tan | Theo chương V-EHSMT | 80 | cuộn |
| 12 | Hộp bảo vệ đồng hồ vật liệu nhựa ABS | Theo chương V-EHSMT | 80 | hộp |
| P | HẠNG MỤC: ĐẤU TRẢ CỤM ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đào đất hồ đấu nối đồng hồ bằng thủ công, đất cấp II; | Theo chương V-EHSMT | 12,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V-EHSMT | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố đồng hồ bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V-EHSMT | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V-EHSMT | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V-EHSMT | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V-EHSMT | 0,072 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi