Gói thầu: Xây dựng khu nhà bếp 01 tầng và cung cấp giường inox cho bệnh nhân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201052169-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại VPN
Tên gói thầu Xây dựng khu nhà bếp 01 tầng và cung cấp giường inox cho bệnh nhân
Số hiệu KHLCNT 20201052058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TƯ Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 17:00:00 đến ngày 2020-10-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,636,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng khu nhà bếp 01 tầng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,56 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,352 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2038 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2566 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4625 m3
7 Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1926 m3
8 Phá dỡ tường móng bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5052 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,4169 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,4169 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,6782 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,592 m3
13 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,9188 100m
14 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1265 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1265 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4135 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5665 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0632 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5058 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3528 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0681 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4383 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3219 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1218 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8014 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8912 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3968 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6384 m2
30 Đánh màu tường bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6384 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0334 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0826 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2593 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3406 m3
37 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,4234 m3
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,9733 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,9733 m3
40 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,1635 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1896 m3
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9519 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0201 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1657 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1478 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8131 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0913 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0219 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0525 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7464 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9283 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2207 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,767 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4998 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1475 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5634 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4747 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1432 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1709 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5752 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,133 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,4094 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0705 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4171 m3
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,431 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,468 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,184 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,761 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,7415 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6232 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,4536 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 740,945 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,1583 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 579,9193 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,184 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,7374 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,434 m2
79 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,094 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,5816 m2
81 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,5816 m2
82 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,834 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 tấn
84 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,749 100m2
85 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
87 Sản xuất, lắp dựng cửa, cửa gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,89 m2
88 Phụ kiện đi kèm cửa đi, cửa gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
89 Phụ kiện đi kèm cửa sổ, cửa gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 m3
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m2
92 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,85 m2
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
94 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
98 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
99 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn dowlight Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
100 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
101 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
103 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
104 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
105 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
106 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
109 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
114 Lắp đặt chếchnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2022 100m
116 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
117 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
118 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
121 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
122 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
123 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
124 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
125 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
126 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
128 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
129 Đào hào chống mối, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m3
130 Tấm nilon lót hào chống mối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327 m2
131 Hóa chất hào chống mối Lenfos 50EC (định mức 15lít/m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 795 lít
132 Nhân công kỹ thuật xử lý hào chống mối (định mức 1công/m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 công
133 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m3
134 Hóa chất chống mối Lenfos 50EC mặt nền (định mức 2.5lít/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 lít
135 Nhân công kỹ thuật xử lý chống mối mặt nền (định mức 0,25công/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
136 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m3
137 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m3
138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m3
B Cung cấp giường năm inox
1 Giường nằm bệnh nhân inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->