Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất Trường Mẫu giáo Phong Lan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mẫu giáo Phong Lan |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất Trường Mẫu giáo Phong Lan |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2020 - 2021 (thực hiện sửa chữa trường lớp học) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 11:01:00 đến ngày 2020-10-31 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 361,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XỬ LÝ THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | m³ |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m² |
| 4 | Gia công kết cấu thép khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 5 | Lắp đặt hệ khung, dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| B | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,371 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,841 | m³ |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m² |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m³ |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,552 | m³ |
| 9 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,72 | m² |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,177 | 100m² |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,661 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m³ |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m³ |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 10 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m² |
| D | SỬA CHỮA NHÀ Ở GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,931 | m² |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch , chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m³ |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,96 | m² |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,96 | m² |
| 6 | GCLD cửa sắt tấm mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m² |
| 7 | Thi công trần lambris gỗ dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m² |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m² |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 14 | Sửa chữa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| E | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m³ |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m² |
| 4 | Xử lý thấm tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,625 | m² |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,386 | m² |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,75 | m² |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,1 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi