Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường Lương Tấn Đức (đoạn 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031657-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Kim |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường Lương Tấn Đức (đoạn 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201007386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 07:39:00 đến ngày 2020-10-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,110,161,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phần nền và mặt đường | |||
| 1 | Đào gốc dừa | 80 | gốc cây | |
| 2 | Vét bùn ao mương | 5,771 | 100 m3 | |
| 3 | Đắp đất dính ao mương | 3,113 | 100 m3 | |
| 4 | Đắp đất lề đường, K=0,90 | 5,557 | 100 m3 | |
| 5 | Đắp cát ao mương, K =0,90 | 16,337 | 100 m3 | |
| 6 | Đóng cừ tràm đường kính gốc ≥ 8cm, đường kính ngọn ≥ 3,5cm, chiều dài = 4,0m. | 15,36 | 100m | |
| 7 | Đóng cừ tràm đường kính gốc ≥ 8cm, đường kính ngọn ≥ 3,5cm, chiều dài = 4,0m (tận dụng 90% cừ đê quai) | 1.324,76 | m | |
| 8 | Cung cấp thép buộc phi 6 | 46,35 | kg | |
| 9 | Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng từ đê quai) (Theo quyết định 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 về việc công bố định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | 16,64 | m3 | |
| 10 | Đào khai thác đất dính + đào bốc dỡ đan hiện hữu | 11,17 | 100 m3 | |
| 11 | Đắp cát nền đường + hoàn trả khoan đào, K = 0,95 | 16,534 | 100 m3 | |
| 12 | Trải tấm nilon lót | 38,915 | 100 m2 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 3,228 | 100 m2 | |
| 14 | Bê tông nền đường đổ bằng máy bơm tự hành, đá 1×2 mác 250 | 544,8 | m3 | |
| 15 | Cắt tạo khe nhiệt | 115 | 10m | |
| 16 | Đào móng chân biển báo | 1,28 | m3 | |
| 17 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | 2 | cái | |
| 18 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | 2 | cái | |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | 14 | cái | |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo sắt tráng kẽm đường kính 90mm, dày 2,5mm, chiều dài 3,0m. | 14 | trụ | |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo sắt tráng kẽm đường kính 90mm, dày 2,5mm, chiều dài 3,5m. | 2 | trụ | |
| 22 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 201 | cái | |
| 23 | Bê tông móng, đá 1×2 mác 150, chân biển báo + cọc tiêu | 13,28 | m3 | |
| B | Hạng mục: Cống qua đường | |||
| 1 | Phần phục vụ thi công- Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn ≥ 3,5cm, chiều dài 4,0m | 6,468 | 100m | |
| 2 | Phần phục vụ thi công- Cung cấp cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn ≥ 3,5cm, chiều dài 4,0m | 931,6 | m | |
| 3 | Phần phục vụ thi công- Cung cấp thép buộc phi 6 | 17,014 | kg | |
| 4 | Phần phục vụ thi công- Đắp đất dính vô bao tải (Theo quyết định 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 về việc công bố định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | 34,6 | m3 | |
| 5 | Phần phục vụ thi công- Đào phá đê quai | 0,346 | 100m3 | |
| 6 | Phần cống- Đóng cừ tràm đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn ≥ 3,5cm, chiều dài 4,0m | 44,16 | 100m | |
| 7 | Phần cống- Bê tông lót móng, đá 1×2 mác 150 | 5,658 | m3 | |
| 8 | Phần cống- Lắp đặt gối cống D600 | 30 | cái | |
| 9 | Phần cống- Lắp đặt gối cống D800 | 17 | cái | |
| 10 | Phần cống- Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D600mm, đoạn ống dài 3,0m, loại H10-X60 | 10 | Đoạn ống | |
| 11 | Phần cống- Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D800mm, đoạn ống dài 3,0m, loại H10-X60 | 4 | Đoạn ống | |
| 12 | Phần cống- Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D800mm, đoạn ống dài 2,5m, loại H10-X60 | 3 | Đoạn ống | |
| 13 | Phần cống- Nối ống bê tông bằng joint cao su D600 | 7 | Mối nối | |
| 14 | Phần cống- Nối ống bê tông bằng joint cao su D800 | 4 | Mối nối | |
| 15 | Phần cống- Bê tông đá 1×2 mác 200, chèn giữa các gối cống | 3,172 | m3 | |
| 16 | Phần cống- Bê tông bản đáy, đá 1×2 mác 250 | 2,624 | m3 | |
| 17 | Phần cống- Sản xuất lắp dựng cốt thép phần nối tiếp, đường kính 10mm | 0,336 | Tấn | |
| 18 | Phần cống- Sản xuất lắp dựng cốt thép phần nối tiếp, đường kính 12mm | 0,094 | Tấn | |
| 19 | Phần cống- Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,654 | 100 m2 | |
| 20 | Phần cống- Bê tông phần nối tiếp, đá 1×2 mác 250 | 5,753 | m3 | |
| 21 | Phần cống- Đắp đất thân cống | 0,342 | 100 m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi