Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thọ Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ từ ngân sách huyện theo QĐ-UBND ngày 05/08/2020 của UBND huyện Triệu Sơn, vốn NS xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 16:47:00 đến ngày 2020-10-30 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,476,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,8348 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,113 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,3153 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,3535 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 51,5279 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,5825 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1579 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,2672 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6761 | tấn |
| 10 | Xây móng-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 61,6365 | m3 |
| 11 | Xây móng-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 84,0417 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,9692 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3337 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,2307 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6336 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,9875 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 47,7815 | m3 |
| 18 | Xây móng -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,3763 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 78,4248 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 78,4248 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,066 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,935 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7939 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,1077 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,454 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 46,9887 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,6563 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,5836 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,9392 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,6617 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 115,198 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,7781 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,8798 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,9362 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5022 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5877 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2115 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,6564 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1318 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7179 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1456 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,5791 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 173,154 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,8555 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,358 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,0624 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,3706 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 221,716 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 228,425 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 599,4177 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây, Vữa XM M75 (Phần không sơn) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 351,9636 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 88,605 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.218,0162 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 77,979 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 163,4 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 483,174 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.077,81 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 825,2727 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3.154,5292 | m2 |
| 60 | Đào móng xây bậc tam cấp, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,8453 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2703 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,2357 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 35,6085 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 41,6524 | m2 |
| 65 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,449 | m3 |
| 66 | Xây bục giảng-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,9468 | m3 |
| 67 | Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,495 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,165 | m3 |
| 69 | Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,2902 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 96,707 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 941,3756 | m2 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,4773 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,86 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,86 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng tay vịn INOX lan can hành lang D60 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17 | m |
| 76 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,08 | m |
| 77 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang, hành lang thép hộp sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 75,4697 | m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,8756 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6462 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3653 | tấn |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 77,5838 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 77,5838 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,86 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 81 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 117,72 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,9775 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 đặc, sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 117,72 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,9821 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,9821 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 172,5428 | 1m2 |
| 91 | Ke chống bão 4cái/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2.224,52 | cái |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,5613 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc rộng 500 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 77,49 | m |
| 94 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 118,3662 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 118,3662 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 150,85 | m |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,52 | m |
| 98 | Joong cao su chèn khe lún | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,85 | m |
| 99 | Tôn úp khe lún | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6 | m |
| 100 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0333 | tấn |
| 101 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | tấm |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,6898 | 100m2 |
| 103 | Đào đất xây móng đường dốc, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,5593 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6237 | m3 |
| 105 | Xây móng-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,2882 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài xây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,04 | m2 |
| 107 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mầu xanh đen | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,7033 | m2 |
| 108 | Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0568 | m3 |
| 109 | Bê tông lót nền đường dốc, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,302 | m3 |
| 110 | Lát gạch lá dừa đường dốc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,92 | m2 |
| 111 | Gia công, lắp dựng tay vịn INOX lan can đường dốc D60 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 34 | m |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 86 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 42 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 22 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | bộ |
| 122 | Lắp đặt hộp điện tổng 600x450x170 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp điện 350x250x170 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 45 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x10+1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 156 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 348 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2.038 | m |
| 131 | Lắp đặt ống gen D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2.542 | m |
| 132 | Lắp đặt máng cáp 25x50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | m |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 70A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 87 | m |
| 140 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 57 | m |
| 142 | Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,6 | m3 |
| 143 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,05 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7 | 100m |
| 147 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 148 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Bình bột MFZL4 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | bình |
| 150 | Bình CO2 MT3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bình |
| 151 | Hộp đựng bình chữa cháy + Giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | Bộ |
| B | Hạng mục 2: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,7511 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6076 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,1145 | m3 |
| 5 | Xây móng-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,845 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,246 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,386 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0876 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4903 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,7014 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,76 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 45,164 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 372,96 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 418,124 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sân bê tông | |||
| 1 | Lớp cát tạo phẳng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,8 | m3 |
| 2 | Lớp nilong lót | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 466 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 46 | m3 |
| 4 | Cắt khe chia ô 5,0mx5,0m chống nứt mặt sân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,4 | 10m |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị | |||
| 1 | Bộ bàn ghế GV: KT 1200 x 600 x 760mm, khung bàn và ghế làm bằng sắt hộp dày 0,9ly sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt bàn và ghế làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18 ly sơn phủ bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | Cái |
| 2 | Bảng lớp học bảng từ treo tường: KT 3,2m x 1,25m chât liệu mặt bảng tôn từ hàn quốc nhập khẩu, khung nhôm định hình, tấm lót sau làm bằng nhựa Đông á chống ẩm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh KT: 1200 x 400 x 700 mm khung bàn và ghế làm bằng sắt hộp sơn tinh điện màu ghi sáng, mặt bàn và ghế làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18 ly phủ Pu bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 90 | Cái |
| 4 | Bàn máy tính (HS) HBT 07: 1200x500x1200 Chất liệu gỗ công nghiệp MFC chống xước , bàn đôi sủ dụng cho hai học sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | Cái |
| 5 | Ghế gấp G01 sơn 460x520x970 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | Cái |
| 6 | Bàn vi tính giao viên: 1200 x 600 x 750 chất liệu gỗ CN phủ MFC chống xước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế GV: SG550H: 600x 610x760-880 chân ghế xoay đệm nỉ có độ tăng giảm nâng lên hạ xuống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Bộ máy tính học sinh: Main board H81M-HV3, G3260, Dato DDR3 4G bus, SSD 240 GB SMV322.5" sata 3, cây 500w, bàn phím + chuột, Màn hình 18.5" Led | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | Cái |
| 9 | Bảng lớp học bảng từ treo tường: KT 3,2m x 1,25m chât liệu mặt bảng tôn từ hàn quốc nhập khẩu, khung nhôm định hình, tấm lót sau làm bằng nhựa Đông á chống ẩm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Máy chiếu đa năng ( bao gồm đây điện giá treo máy chiếu, ống ghen, attomat) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Bảng lớp học bảng từ treo tường: KT 3,2m x 1,25m chât liệu mặt bảng tôn từ hàn quốc nhập khẩu, khung nhôm định hình, tấm lót sau làm bằng nhựa Đông á chống ẩm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Bàn H-BT20(HS): 1200 x 500 x 1200 Khung sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng mặt bàn và hậu bàn gỗ CN phủ MFC | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | Cái |
| 13 | Bàn vi tính giao viên: 1200 x 600 x 750 chất liệu gỗ CN phủ MFC chống xước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế gấp G01 S: 460x520x970 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | Bộ |
| 15 | Ghế GV: H- GX01A: 600x 610x760-880 chân ghế xoay đệm nỉ có độ tăng giảm nâng lên hạ xuống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Bộ máy tính giáo viên: Main board H81M - DS2, G3260, Dato DDR3 4G bus, SSD 240 GB SMV322.5" sata 3, cây 500w, bàn phím + chuột, Màn hình 18.5" Led | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi