Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Cấp điện, nước sinh hoạt khu dân cư Đồng Đìa thôn Bình Minh, xã Thạch Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042619-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Cấp điện, nước sinh hoạt khu dân cư Đồng Đìa thôn Bình Minh, xã Thạch Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã Thạch Bình và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 15:20:00 đến ngày 2020-10-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,338,447,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 24kV-Al/XLPE/PVC/2,5-50/8mm2 | Mô tả KT theo chương V | 24,48 | m |
| 2 | Dây đồng bọc 24kV-CuXLPE/PVC M1x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | m |
| 3 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Mô tả KT theo chương V | 9 | m |
| 4 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 36,72 | m |
| 5 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-Hotline | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-50 | Mô tả KT theo chương V | 9 | Bộ |
| 7 | Ðầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả KT theo chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Biển báo Nguy hiểm BB-NH | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Biển báo tủ RMU- BB-RMU | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV ĐC-24/50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Hộp đầu cáp Tplug-24kV/50 | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Hộp đầu cáp Elbow-24kV/50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả KT theo chương V | 19,84 | m |
| 14 | Ống thép qua đường D90/3 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Hào cáp đơn nền đất HC-1NĐ - Theo định mức 4970 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 17 | Hào cáp đơn nền đất HC-3NĐ - Theo định mức 4970 | Mô tả KT theo chương V | 2 | m |
| 18 | Lắp đặt Tiếp địa RC-8 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu cầu chì và chống sét van XCC-ZNO | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Tay giữ cáp trên cột TGC-1 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CD-ĐC-18 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Dây leo tiếp địa DL-TĐ | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Hào cáp đơn nền đất HC-1NĐ - Theo định mức TT10 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 24 | Hào cáp đơn nền đất HC-3NĐ - Theo định mức TT10 | Mô tả KT theo chương V | 2 | M |
| 25 | Đào, đắp Tiếp địa RC-8 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG: HẠNG MỤC XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M150 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 2 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M95 | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 3 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 4 | Thanh cái đồng dẹt bắt cáp lực | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Mô tả KT theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng ĐCM-150 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm BB | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE 30/25 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt Tiếp địa trạm trụ thép TĐ-MBA | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 11 | Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 300A 3 lộ ra; TĐMBA | Mô tả KT theo chương V | 1 | Trụ |
| 12 | Móng trạm trụ thép MBA | Mô tả KT theo chương V | 1 | móng |
| 13 | Đào, đắp Tiếp địa trạm trụ thép TĐ-MBA | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| C | PHẦN XÂY DỰNG: HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 32,48 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV/ABC-XLPE 4x50 | Mô tả KT theo chương V | 0,277 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn LV/ABC-XLPE 4x95 | Mô tả KT theo chương V | 0,344 | km |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả KT theo chương V | 32,48 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt Tiếp địa RLL-LT | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-3 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-5 | Mô tả KT theo chương V | 23 | cột |
| 9 | Móng cột ly tâm đơn MLT-2 | Mô tả KT theo chương V | 17 | Móng |
| 10 | Móng cột ly tâm đúp MĐLT-3 | Mô tả KT theo chương V | 7 | m |
| 11 | Đào, đắp Tiếp địa RLL-LT | Mô tả KT theo chương V | 6 | Vị trí |
| D | CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ: HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 24kV-Al/XLPE/PVC/2,5-50/8mm2 | Mô tả KT theo chương V | 24,48 | m |
| 2 | Dây đồng bọc 24kV-CuXLPE/PVC M1x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | m |
| 3 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Mô tả KT theo chương V | 9 | m |
| 4 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 36,72 | m |
| 5 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-Hotline | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-50 | Mô tả KT theo chương V | 9 | Bộ |
| 7 | Ðầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả KT theo chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Biển báo Nguy hiểm BB-NH | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Biển báo tủ RMU- BB-RMU | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV ĐC-24/50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Hộp đầu cáp Tplug-24kV/50 | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Hộp đầu cáp Elbow-24kV/50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả KT theo chương V | 19,84 | m |
| 14 | Ống thép qua đường D90/3 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Tiếp địa RC-8 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu cầu chì và chống sét van XCC-ZNO | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tay giữ cáp trên cột TGC-1 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CD-ĐC-18 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Dây leo tiếp địa DL-TĐ | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| E | CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ: HẠNG MỤC XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M150 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 2 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M95 | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 3 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 4 | Thanh cái đồng dẹt bắt cáp lực | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Mô tả KT theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng ĐCM-150 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm BB | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE 30/25 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt Tiếp địa trạm trụ thép TĐ-MBA | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 11 | Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 300A 3 lộ ra; TĐMBA | Mô tả KT theo chương V | 1 | Trụ |
| F | CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ: HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 32,48 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV/ABC-XLPE 4x50 | Mô tả KT theo chương V | 0,277 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn LV/ABC-XLPE 4x95 | Mô tả KT theo chương V | 0,344 | km |
| 4 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả KT theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Mô tả KT theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Kẹp treo cáp KT-4x50 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Mô tả KT theo chương V | 16 | Cái |
| 9 | Bịt đầu cáp BĐC-50 | Mô tả KT theo chương V | 24 | Cái |
| 10 | Ghíp đấu GN4-95 | Mô tả KT theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Ghíp đấu GN4-50 | Mô tả KT theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Đai thép không rỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả KT theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả KT theo chương V | 32,48 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt Tiếp địa RLL-LT | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-3 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-5 | Mô tả KT theo chương V | 23 | cột |
| G | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả KT theo chương V | 1 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm tủ RMU | Mô tả KT theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Thí nghiệm cáp trung thế | Mô tả KT theo chương V | 3 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| H | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TRẠM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 2 | Sơi |
| 2 | Thí nghiệm MBA 22-35kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả KT theo chương V | 1 | HT |
| 6 | Thí nghiệm áp tô mát 500-1000A | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát <300A | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| I | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 6 | Vị trí |
| J | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 22kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV, ZnO-22 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ RMU-24kV-3 ngăn có 1 ngăn cầu chì | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| K | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0.4kV - 180KVA ( Kiểu kín) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ trọn bộ 3 pha 400V - 300A ( thuộc trạm biến áp hợp bộ ) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Tủ |
| L | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 22kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV, ZnO-22 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ RMU-24kV-3 ngăn có 1 ngăn cầu chì | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| M | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0.4kV - 180KVA ( Kiểu kín) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ trọn bộ 3 pha 400V - 300A ( thuộc trạm biến áp hợp bộ ) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Tủ |
| N | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đai khởi thủy mặt bích Inox D160x80 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối đặc biệt BE D80 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích BB D80 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Roăng dẹt cao su D80 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Bu lông mạ kẽm M16x80 | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Băng cuộn ren | Mô tả KT theo chương V | 2 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PN10 nối bằng măng sông | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 nối bằng măng sông | Mô tả KT theo chương V | 3,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10 nối bằng măng sông | Mô tả KT theo chương V | 5,2 | 100m |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông D90x90o | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông D63x90o | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông D50x90o | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D63 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D50 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D90 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D50 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê nhựa HDPE D90x63 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đăt tê nhựa HDPE D63x50 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thủy nhựa D90x1.1/2" | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đăt khâu nối nhựa HDPE D50x1.1/2" | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 PN8 làm ống lồng | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PN10 làm ống lồng | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90 | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 | Mô tả KT theo chương V | 3,15 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 | Mô tả KT theo chương V | 5,2 | 100m |
| 28 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D90-D63-D50 | Mô tả KT theo chương V | 9,75 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả KT theo chương V | 7 | m3 |
| 30 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Mô tả KT theo chương V | 0,0232 | 100tấn |
| 32 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | Mô tả KT theo chương V | 0,0232 | 100tấn |
| 34 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 37 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 38 | Đào đất đặt dường ống, có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 164,525 | m3 |
| 39 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 164,525 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 5,9015 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 1,9672 | m3 |
| 42 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,265 | m3 |
| 43 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,6909 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,009 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,8589 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m2 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0566 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 52 | Sản xuất thép V40x40x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thép V40x40x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,0165 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi