Gói thầu: Gói thầu số 01: toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201040538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201022924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2019 chuyển tiếp sang năm 2020 của BHXH tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 08:39:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 864,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,648,820 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm bốn mươi tám nghìn tám trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40.000 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40.000 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát sân | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.137,4 | m2 |
| 4 | Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,1433 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7258 | 100m3 |
| 6 | Lót bạt nền sân chuẩn bị đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.438,11 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 215,7165 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.512,48 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.512,48 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1572 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1572 | 100m3 |
| B | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,6125 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6128 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6189 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,056 | m2 |
| 5 | Dán gạch vỉ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,056 | m2 |
| 6 | Trồng cây Bàng Đài Loan (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80.000 | cây |
| C | THAY THẾ CỬA VÀ XÂY BỜ BE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,8 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - tập đoàn Austdoor(đã bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm, đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,8 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng inox 304 cầu thang bộ tầng áp mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,727 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1582 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6669 | m2 |
| 6 | Đục lỗ thoát nước ban công, trám vá lại chỗ đục | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60.000 | công |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| D | THAY BIỂN TÊN ĐƠN VỊ VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN | |||
| 1 | SXLD bộ chữ Inox mạ đồng thông tin đơn vị | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10.000 | bộ |
| 2 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40.000 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 800.000 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 800.000 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20.000 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi