Gói thầu: Gói 01.XL: Xây dựng Đường giao thông nông thôn kết hợp phục vụ sản xuất, chăn nuôi xã Kỳ Tiến, huyện Kỳ Anh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201035205-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Gói 01.XL: Xây dựng Đường giao thông nông thôn kết hợp phục vụ sản xuất, chăn nuôi xã Kỳ Tiến, huyện Kỳ Anh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201011413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020, sau năm 2020 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 10:19:00 đến ngày 2020-10-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,065,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường (tuyến I)
1 Đào hữu cơ, phong hoá, đất cấp 1 Có CDKT kèm theo 2.972,54 m3
2 Đánh cấp, đất cấp 2 Có CDKT kèm theo 939,38 m3
3 Đào nền đường, đất cấp 3 Có CDKT kèm theo 305,35 m3
4 Đào rãnh, đất cấp 2 Có CDKT kèm theo 1.465,36 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Có CDKT kèm theo 454,59 m3
6 Đắp hoàn trả mương đất Có CDKT kèm theo 11,15 m3
7 Đào mặt cũ bằng BTXM Có CDKT kèm theo 60,08 m3
8 Đào phá đường tránh sau thi công Có CDKT kèm theo 11,7723 100m3
9 Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp I Có CDKT kèm theo 29,73 100m3
10 Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp II Có CDKT kèm theo 24,05 100m3
11 Vận chuyển dất đào đi đổ, đất cấp III Có CDKT kèm theo 6,41 100m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt K95, đất cấp 3 Có CDKT kèm theo 15.269,47 m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt K98, đất cấp 3 Có CDKT kèm theo 20,2192 100m3
14 Đầm đất nền đường, độ chặt K98 Có CDKT kèm theo 7,8395 100m3
15 Trồng cỏ Có CDKT kèm theo 88,0011 100m2
B Mặt đường(tuyến I)
1 Làm móng, mặt đường CPDD loại 2 Có CDKT kèm theo 17,26 100m3
2 Lớp bạt xác rắn ngăn cách Có CDKT kèm theo 105,919 100m2
3 Mặt đường BTXM M300#, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 2.103,78 m3
4 Mặt đường BTXM M250#, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 157,75 m3
5 Mặt đường BTXM M200#, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 18,34 m3
6 Làm khe giãn mặt đường BTXM Có CDKT kèm theo 232,31 m
7 Làm khe co mặt đường BTXM Có CDKT kèm theo 1.393,84 m
8 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Có CDKT kèm theo 12,0811 100m2
C Cống thoát nước(tuyến I)
1 Đào đất hố móng, đất C2 Có CDKT kèm theo 2.895,3 m3
2 Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp II Có CDKT kèm theo 28,953 100m3
3 Đắp đất hố móng, K95 Có CDKT kèm theo 20,1424 100m3
4 Đá dăm đệm Có CDKT kèm theo 170,92 m3
5 Bê tông móng M200, đá 2x4 Có CDKT kèm theo 330,34 m3
6 Bê tông tường M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 346,44 m3
7 Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2, đổ TC Có CDKT kèm theo 64,98 m3
8 Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, đổ TC Có CDKT kèm theo 20,57 m3
9 Bê tông giằng chống M250, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 11,03 m3
10 Bê tông ống cống M250, đá 1x2, đổ LG Có CDKT kèm theo 15,73 m3
11 Bê tông lớp phủ M300, đá 1x2, đổ TC Có CDKT kèm theo 20,13 m3
12 Bê tông dầm bản M300, đá 1x2, đổ LG Có CDKT kèm theo 48,73 m3
13 Cốt thép D<=10mm xà mũ Có CDKT kèm theo 0,7118 tấn
14 Cốt thép D<=10mm tấm bản cống Có CDKT kèm theo 1,9041 tấn
15 Cốt thép D<=10mm ống cống Có CDKT kèm theo 0,6726 tấn
16 Cốt thép D<=18mm xà mũ Có CDKT kèm theo 0,5229 tấn
17 Cốt thép D<=18mm giằng, bản Có CDKT kèm theo 4,112 tấn
18 Cốt thép D>18mm tấm bản cống Có CDKT kèm theo 1,5093 tấn
19 Ván khuôn móng Có CDKT kèm theo 5,5437 100m2
20 Ván khuôn tường Có CDKT kèm theo 16,1761 100m2
21 Ván khuôn giằng chống, tấm bản Có CDKT kèm theo 300,53 m2
22 Ván khuôn ống cống Có CDKT kèm theo 2,1478 100m2
23 Làm mối nối ống cống D=0,5m Có CDKT kèm theo 16 Mối nối
24 Lắp đặt ống cống D=0,5m Có CDKT kèm theo 16 m
25 Lắp đặt ống cống D=1,0m Có CDKT kèm theo 43 ống
26 Mua, lắp đặt ống BTLT D=0,4m, tải trọng B Có CDKT kèm theo 2 m
27 Mua, lắp đặt ống BTLT D=0,6m, tải trọng B Có CDKT kèm theo 78 m
28 Mua, lắp đặt gối đỡ ống cống D=0,6m Có CDKT kèm theo 51 cái
29 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q<1T Có CDKT kèm theo 62 cái
30 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q<3T Có CDKT kèm theo 38 cái
31 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q<5T Có CDKT kèm theo 7 cái
32 Bạt xác rắn lót Có CDKT kèm theo 4,2565 100m2
33 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Có CDKT kèm theo 393,33 m2
34 Phá dỡ cống cũ bằng bê tông Có CDKT kèm theo 174,85 m3
35 Phá dỡ cống cũ bằng BTCT Có CDKT kèm theo 36,68 m3
36 Lan can tay vịn cống Có CDKT kèm theo 1 Bộ
37 Đóng, nhổ cọc ván thép, đất C2 ngập đất Có CDKT kèm theo 2,13 100m
38 Đóng cọc ván thép, đất C2 không ngập đất Có CDKT kèm theo 1,42 100m
39 Đóng, nhổ cọc định vị, đất C2 ngập đất Có CDKT kèm theo 0,24 100m
40 Đóng cọc định vị, đất C2 không ngập đất Có CDKT kèm theo 0,16 100m
41 Sản xuất hệ khung dẫn Có CDKT kèm theo 1,9856 tấn
42 Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung dẫn Có CDKT kèm theo 1,9856 tấn
43 Tháo dỡ hệ khung dẫn Có CDKT kèm theo 1,9856 tấn
44 Nhổ cọc ván thép sau thi công Có CDKT kèm theo 2,13 100m
45 Nhổ cọc định vị sau thi công Có CDKT kèm theo 0,24 100m
D Hạng mục an toàn giao thông
1 Lắp đặt cọc tiêu, cọc H Có CDKT kèm theo 71 cái
2 Lắp đặt cột Km Có CDKT kèm theo 2 cái
3 Bê tông M200, đá 1x2 đổ lắp ghép Có CDKT kèm theo 2,87 m3
4 Bê tông M150, đá 2x4 đổ tại chỗ Có CDKT kèm theo 6,09 m3
5 Cốt thép D<=10mm Có CDKT kèm theo 0,2543 tấn
6 Ván khuôn đổ lắp ghép Có CDKT kèm theo 0,3973 100m2
7 Sơn 02 lớp cọc tiêu, cọc H và cột Km Có CDKT kèm theo 33,77 m2
8 Sơn 01 lớp phản quang Có CDKT kèm theo 6,51 m2
9 Sơn gờ giảm tốc đầu tuyến Có CDKT kèm theo 10,5 m2
10 SX, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Có CDKT kèm theo 35 cái
11 SX, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật Có CDKT kèm theo 2 cái
12 SX, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật (chỉ hướng đường) Có CDKT kèm theo 4 cái
13 Đào đất hố móng Có CDKT kèm theo 7,02 m3
E Hạng mục khác
1 Đào thi công chân khay Có CDKT kèm theo 55,94 m3
2 Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp II Có CDKT kèm theo 0,5594 100m3
3 Đắp đất hoàn trả, K95 Có CDKT kèm theo 0,2577 100m3
4 Đá dăm đệm Có CDKT kèm theo 5,97 m3
5 Bê tông móng, M200#, đá 2x4 Có CDKT kèm theo 15,16 m3
6 Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 48,4 m3
7 Bạt lót gia cố mái taluy Có CDKT kèm theo 3,2453 100m2
8 Ván khuôn bê tông gia cố mái taluy Có CDKT kèm theo 0,7261 100m2
9 ống PVC thoát nước nền đường Có CDKT kèm theo 35,05 m
10 Đá dăm làm tầng lọc Có CDKT kèm theo 0,0237 100m3
11 Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa Có CDKT kèm theo 14,56 m2
12 Kết cấu gỗ cầu tránh Có CDKT kèm theo 0,6 m3
13 Làm và thả Rọ đá 0.5x0.5x1m Có CDKT kèm theo 8 rọ
14 Làm và thả Rọ đá 1x1x2m Có CDKT kèm theo 29 rọ
15 Tháo dỡ rọ đá 0,5x0,5x1m sau thi công Có CDKT kèm theo 6,4 rọ
16 Tháo dỡ rọ đá 1x1x2m sau thi công Có CDKT kèm theo 23,2 rọ
17 Sản xuất cầu tránh thi công Có CDKT kèm theo 1 Cầu
18 Lắp dựng cầu tránh thi công Có CDKT kèm theo 11,55 Tấn
19 Tháo dỡ cầu tránh sau thi công Có CDKT kèm theo 11,55 Tấn
20 Đào đất thi công mố Có CDKT kèm theo 0,8256 100m3
21 Đắp đất thi công mố Có CDKT kèm theo 0,2752 100m3
F Nền đường(tuyến II)
1 Đào hữu cơ, phong hoá, đất cấp 1 Có CDKT kèm theo 5.908,21 m3
2 Đánh cấp, đất cấp 2 Có CDKT kèm theo 130,09 m3
3 Đào nền đường, đất cấp 2 Có CDKT kèm theo 113,51 m3
4 Đào rãnh, đất cấp 2 Có CDKT kèm theo 251,55 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Có CDKT kèm theo 177,59 m3
6 Đắp hoàn trả mương đất+dẫn dòng Có CDKT kèm theo 6,1962 100m3
7 Đào phá đường tránh, dẫn dòng sau thi công Có CDKT kèm theo 14,7437 100m3
8 Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp I Có CDKT kèm theo 59,0821 100m3
9 Vận chuyển dất đào đi đổ, đất cấp II Có CDKT kèm theo 4,9515 100m3
10 Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp III Có CDKT kèm theo 4,96 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt K95, đất cấp 3 Có CDKT kèm theo 110,4223 100m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt K98, đất cấp 3 Có CDKT kèm theo 11,3334 100m3
13 Trồng cỏ Có CDKT kèm theo 37,6365 100m2
G Mặt đường(tuyến II)
1 Làm móng, mặt đường CPDD loại 2 Có CDKT kèm theo 6,8158 100m3
2 Lớp bạt xác rắn ngăn cách Có CDKT kèm theo 39,7266 100m2
3 Mặt đường BTXM M300#, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 764,13 m3
4 Mặt đường BTXM M250#, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 16,83 m3
5 Mặt đường BTXM M200#, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 7,02 m3
6 Làm khe giãn mặt đường BTXM Có CDKT kèm theo 87,01 m
7 Làm khe co mặt đường BTXM Có CDKT kèm theo 522,06 m
8 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Có CDKT kèm theo 4,6841 100m2
H Cống thoát nước(tuyến II)
1 Đào đất hố móng, đất C2 Có CDKT kèm theo 1.060,44 m3
2 Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp II Có CDKT kèm theo 10,6044 100m3
3 Đắp đất hố móng+bờ vây, K95 Có CDKT kèm theo 651,19 m3
4 Đá dăm đệm Có CDKT kèm theo 102,6 m3
5 Bê tông móng M200, đá 2x4 Có CDKT kèm theo 190,72 m3
6 Bê tông tường M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 172,65 m3
7 Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 24,98 m3
8 Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 12,78 m3
9 Bê tông giằng chống M250, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 6,95 m3
10 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 11,51 m3
11 Bê tông lớp phủ M300, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 12,66 m3
12 Bê tông dầm bản M300, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 22,97 m3
13 Bê tông cống hộp M300, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 26,1 m3
14 Cốt thép D<=10mm xà mũ Có CDKT kèm theo 0,4759 Tấn
15 Cốt thép D<=10mm tấm bản cống Có CDKT kèm theo 1,3679 Tấn
16 Cốt thép D<=10mm ống cống Có CDKT kèm theo 0,5586 Tấn
17 Cốt thép D<=18mm xà mũ, cống hộp đổ TC Có CDKT kèm theo 3,6248 Tấn
18 Cốt thép D<=18mm giằng, bản Có CDKT kèm theo 1,9124 Tấn
19 Cốt thép D>18mm cống hộp đổ TC Có CDKT kèm theo 0,0326 Tấn
20 Ván khuôn móng Có CDKT kèm theo 3,734 100m2
21 Ván khuôn tường Có CDKT kèm theo 8,3919 100m2
22 Ván khuôn giằng chống, tấm bản Có CDKT kèm theo 112,15 m2
23 Ván khuôn ống cống Có CDKT kèm theo 1,7836 100m2
24 Làm mối nối ống cống D=0,5m Có CDKT kèm theo 23 Mối nối
25 Lắp đặt ống cống D=0,5m Có CDKT kèm theo 23 ống
26 Lắp đặt ống cống D=1,0m Có CDKT kèm theo 26 ống
27 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q<1T Có CDKT kèm theo 53 cái
28 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q<3T Có CDKT kèm theo 24 cái
29 Bạt xác rắn lót Có CDKT kèm theo 1,6653 100m2
30 Quét nhựa đường nóng vào tường Có CDKT kèm theo 263,51 m2
31 Băng cản nước cao su Có CDKT kèm theo 11,6 m
32 Phá dỡ cống cũ bằng bê tông Có CDKT kèm theo 91,55 m3
33 Phá dỡ cống cũ bằng BTCT Có CDKT kèm theo 35,42 m3
I Hạng mục an toàn giao thông
1 Lắp đặt cọc tiêu Có CDKT kèm theo 36 cái
2 Bê tông M200, đá 1x2 đổ lắp ghép Có CDKT kèm theo 0,89 m3
3 Bê tông M150, đá 2x4 đổ tại chỗ Có CDKT kèm theo 2,27 m3
4 Cốt thép D<=10mm Có CDKT kèm theo 0,0953 Tấn
5 Ván khuôn đổ lắp ghép Có CDKT kèm theo 0,1323 100m2
6 Sơn 02 lớp cọc tiêu Có CDKT kèm theo 12,42 m2
7 Sơn 01 lớp phản quang Có CDKT kèm theo 2,16 m2
8 SX, lắp đặt biển báo phản quang tam giác Có CDKT kèm theo 6 cái
9 SX, lắp đặt biển báo hĩnh chữ nhật (tên đường) Có CDKT kèm theo 4 cái
10 SX, lắp đặt biển báo hĩnh chữ nhật Có CDKT kèm theo 1 cái
11 Đào đất hố móng Có CDKT kèm theo 2,59 m3
J Hạng mục khác
1 Đào thi công mương Có CDKT kèm theo 256,63 m3
2 Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp II Có CDKT kèm theo 2,5663 100m3
3 Đắp thi công mương Có CDKT kèm theo 1,6512 100m3
4 Đá dăm đệm móng mương Có CDKT kèm theo 10,57 m3
5 Bê tông mương M200#, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 38,45 m3
6 Bê tông giằng, M250#, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 1,8 m3
7 Cốt thép mương D<18mm, TC Có CDKT kèm theo 1,2497 Tấn
8 Cốt thép mương D<=10mm,TC Có CDKT kèm theo 0,9678 Tấn
9 Cốt thép giằng D<=10mm, LG Có CDKT kèm theo 0,1445 Tấn
10 Cốt thép tấm nắp D<18mm, LG Có CDKT kèm theo 0,1585 Tấn
11 Ván khuôn mương đổ tại chỗ Có CDKT kèm theo 4,1574 100m2
12 Ván khuôn giằng đổ lắp ghép Có CDKT kèm theo 0,1628 100m2
13 Lắp đặt giằng chống, tấm nắp Có CDKT kèm theo 70 cái
14 Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa Có CDKT kèm theo 4,44 m2
K Phần hạ bộ (cầu kênh)
1 Vét hữu cơ Có CDKT kèm theo 0,4461 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ Có CDKT kèm theo 0,4461 100m3
3 Đắp đất K85 bãi thi công, đảo thi công Có CDKT kèm theo 12,1328 100m3
4 Làm móng bãi thi công, dày 10cm bằng CPDD loại 2 Có CDKT kèm theo 0,46 100m3
5 Láng vữa xi măng 8MPa, dày 3cm Có CDKT kèm theo 230 m2
6 Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 101,28 m3
7 Cốt thép cọc khoan nhồi D<=18mm Có CDKT kèm theo 1,99 tấn
8 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm Có CDKT kèm theo 13,46 tấn
9 Thép hình đặt sẵn trong bê tông Có CDKT kèm theo 0,32 tấn
10 Khoan vào đất trên cạn, đường kính D=1,0m Có CDKT kèm theo 48 m
11 Khoan vào đất cứng trên cạn, đường kính D=1,0m Có CDKT kèm theo 105,68 m
12 Ống nhựa PVC 50/57 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi Có CDKT kèm theo 2,6 100m
13 Ống nhựa PVC 102/114 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi Có CDKT kèm theo 1,23 100m
14 Nắp chụp nhựa ống siêu âm D50 Có CDKT kèm theo 32 cái
15 Nắp chụp nhựa ống siêu âm D100 Có CDKT kèm theo 16 cái
16 Cóc nối cọc khoan nhồi Có CDKT kèm theo 320 Bộ
17 Vữa xi măng lấp ống siêu âm Có CDKT kèm theo 1,44 m3
18 Bơm dung dịch bentonit trên cạn Có CDKT kèm theo 123,78 m3
19 Đập bê tông cọc khoan nhồi Có CDKT kèm theo 7,52 m3
20 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi Có CDKT kèm theo 24 mặt cắt/lần
21 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Có CDKT kèm theo 4 cọc
22 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi Có CDKT kèm theo 1,63 tấn
23 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi Có CDKT kèm theo 48 m
24 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi sau thi công Có CDKT kèm theo 0,48 100m
25 Đóng cọc ván thép trên cạn, đất C2, L<10m Có CDKT kèm theo 11,7 100m
26 Đóng cọc ván thép trên cạn, phần không ngập đất, L<10m Có CDKT kèm theo 0,9 100m
27 Khấu hao cọc định vị Có CDKT kèm theo 3,2 100m
28 Đóng cọc định vị trên cạn, đất cấp 2, L<10m Có CDKT kèm theo 1,5 100m
29 Đóng cọc định vị trên cạn, phần không ngập đất, L<10m Có CDKT kèm theo 0,1 100m
30 Nhổ cọc ván thép sau thi công Có CDKT kèm theo 11,7 100m
31 Nhổ cọc định vị sau thi công Có CDKT kèm theo 1,5 100m
32 Sản xuất hệ khung dẫn cọc ván thép thi công mố+trụ Có CDKT kèm theo 1,92 tấn
33 Lắp dựng hệ khung dẫn cọc ván thép Có CDKT kèm theo 3,85 tấn
34 Tháo dỡ hệ khung dẫn cọc ván thép Có CDKT kèm theo 3,85 tấn
35 Bê tông bịt đáy trong khung vây 16MPa Có CDKT kèm theo 76,86 m3
36 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3 Có CDKT kèm theo 849,6 m3
37 Đắp đất hố móng mố, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K95 Có CDKT kèm theo 2,83 100m3
38 Vận chuyển bùn đất và bentonit đổ đi Có CDKT kèm theo 12,38 100m3
39 Bê tông đệm móng mố, trụ 10MPa Có CDKT kèm theo 6,38 m3
40 Bê tông móng thân, mố trụ cầu 30MPa, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 204,32 m3
41 Cốt thép mố, trụ cầu D<=18mm Có CDKT kèm theo 5,649 tấn
42 Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm Có CDKT kèm theo 5,784 tấn
43 Đá kê gối bằng vữa sikagrao Có CDKT kèm theo 0,08 m3
44 Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầm Có CDKT kèm theo 1 cầu
45 Quét nhựa đường sau mố Có CDKT kèm theo 67,3 m2
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Có CDKT kèm theo 2,56 100m2
47 Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 18,96 m3
48 Bê tông đệm bản quá độ 10MPa Có CDKT kèm theo 6,02 m3
49 Cốt thép bản quá độ D<=18mm Có CDKT kèm theo 1,839 tấn
50 Cốt thép bản quá độ D>18mm Có CDKT kèm theo 0,026 tấn
51 Ván khuôn đổ bản quá độ Có CDKT kèm theo 0,06 100m2
52 Gỗ ván làm sàn đạo thi công Có CDKT kèm theo 1 m3
53 Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công mố M1 Có CDKT kèm theo 5,31 tấn
54 Lắp dựng hệ khung dàn thi công mố, trụ Có CDKT kèm theo 10,62 tấn
55 Tháo dỡ hệ khung dàn thi công mố, trụ Có CDKT kèm theo 10,62 tấn
56 Bơm nước hố móng Có CDKT kèm theo 10 ca
57 Đắp bờ vây ngăn nước Có CDKT kèm theo 1,16 100m3
58 Đào phá bờ vây sau thi công Có CDKT kèm theo 1,16 100m3
59 Nhân công tháo dỡ, lắp dựng tấm lát Có CDKT kèm theo 30 công
60 Bơm nước duy trì dòng chảy Có CDKT kèm theo 20 ca
61 Khe phòng lún bằng 02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường Có CDKT kèm theo 35,52 m2
62 Đá dăm đệm Có CDKT kèm theo 18,03 m3
63 Ván khuôn bê tông gia cố Có CDKT kèm theo 0,22 100m2
64 Cốt thép chân khay D<=18mm Có CDKT kèm theo 3,81 tấn
65 Bê tông 16MPa, đá 1x2 gia cố tứ nón Có CDKT kèm theo 96,74 m3
66 Bạt lót gia cố bờ kênh Có CDKT kèm theo 4,16 100m2
67 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/h Có CDKT kèm theo 3,24 100m3
68 Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly <=0,5km Có CDKT kèm theo 3,24 100m3
L Phần thượng bộ(cầu kênh)
1 Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 47,65 m3
2 Cốt thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước Có CDKT kèm theo 2,68 tấn
3 Lắp đặt neo công cụ Có CDKT kèm theo 364 cái
4 Tháo đầu neo công cụ sau thi công Có CDKT kèm theo 364 cái
5 Tao cáp dự ứng lực cẩu dầm Có CDKT kèm theo 0,065 tấn
6 Cốt thép dầm chủ D<=18mm Có CDKT kèm theo 6,04 tấn
7 Thép ống tạo rỗng đặt sẵn trong bê tông Có CDKT kèm theo 1,86 tấn
8 Lắp đặt thép ống tạo rỗng dầm chủ Có CDKT kèm theo 1,86 tấn
9 Ống nhựa bọc cáp dự ứng lực, D18/21 Có CDKT kèm theo 2,352 100m
10 Ván khuôn dầm bản Có CDKT kèm theo 128,048 m2
11 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót Có CDKT kèm theo 1,1 m3
12 Cốt thép khe co giãn D<=18mm Có CDKT kèm theo 0,352 tấn
13 Mua, lắp đặt khe co giãn Có CDKT kèm theo 13 m
14 Mua, lắp đặt gối cầu Có CDKT kèm theo 28 cái
15 Bê tông gờ chắn bánh 25MPa Có CDKT kèm theo 6,74 m3
16 Cốt thép gờ chắn D<=18mm Có CDKT kèm theo 0,572 tấn
17 Ván khuôn gờ lan can Có CDKT kèm theo 0,35 100m2
18 Sản xuất tay vịn lan can bằng thép mạ kẽm Có CDKT kèm theo 1 TB
19 Lắp dựng lan can tay vịn cầu Có CDKT kèm theo 1,366 tấn
20 Bê tông bản mặt cầu 25MPa, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 22,34 m3
21 Cốt thép D<=18mm bản mặt cầu Có CDKT kèm theo 1,95 tấn
22 Ván khuôn bản mặt cầu Có CDKT kèm theo 0,04 100m2
23 Đắp đất K85 bệ đúc dầm Có CDKT kèm theo 0,05 100m3
24 Đá dăm đệm bệ đúc dầm Có CDKT kèm theo 10,25 m3
25 Bê tông bệ đỡ 20MPa Có CDKT kèm theo 3,92 m3
26 Cốt thép bệ đỡ D<=18mm Có CDKT kèm theo 0,13 tấn
27 Ván khuôn bệ đúc dầm Có CDKT kèm theo 0,15 100m2
28 Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ dầm 15m Có CDKT kèm theo 1 TB
29 Lắp dựng hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ Có CDKT kèm theo 1 TB
30 Tháo dỡ hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ Có CDKT kèm theo 1 TB
31 Di chuyển dầm Có CDKT kèm theo 7 dầm
32 Lắp đặt dầm vào vị trí Có CDKT kèm theo 7 dầm
33 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/h Có CDKT kèm theo 0,48 100m3
34 Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly <=0,5km Có CDKT kèm theo 0,48 100m3
35 Sản xuất, lắp dựng tường hộ lan mềm, trụ đỡ Có CDKT kèm theo 40 m
36 Bê tông mác 12Mpa, đá 2x4 cột biển báo Có CDKT kèm theo 1,56 m3
37 Sản xuất, lắp dựng biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ Có CDKT kèm theo 2 cái
M Công tác khác
1 Vận chuyển các cấu kiện định hình từ vị trí tập kết đến chân công trình, ô tô vận tải thùng Có CDKT kèm theo 10 ca
2 Tháo dỡ dầm cầu cũ, dầm I550 Có CDKT kèm theo 1,8 tấn
3 Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ Có CDKT kèm theo 30,1 m3
4 Vận chuyển dầm I đến vị trí tập kết Có CDKT kèm theo 1 ca
5 Vận chuyển phế thải đi đổ, đến bãi thải, cự ly bình quân 1km, ô tô 7T Có CDKT kèm theo 0,3 100m3
6 Đào phá bãi, đảo thi công hoàn trả mặt bằng sau thi công Có CDKT kèm theo 12,05 100m3
7 Vận chuyển đất C3 không tận dụng đổ đi đến bãi thải, cự ly bình quân 1km, ô tô 7T Có CDKT kèm theo 6,96 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->