Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201033986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 16:18:00 đến ngày 2020-11-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,644,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm bơm nước thô | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 133,113 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 8,114 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 3,825 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng nhà M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,267 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng tường nhà M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,283 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 14 | Bê tông, ô văng , đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,163 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,435 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 20 | Xây tường trên mái gạch đặc 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,425 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,688 | m2 |
| 23 | Láng mặt trần, dày 2 cm, VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 17,938 | m2 |
| 24 | Trát trần, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,104 | m2 |
| 25 | Trát hèm cửa, ô thoáng dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,004 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 68,64 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng trần nhà | Chương V của E-HSMT | 15,1 | m2 |
| 28 | Khoá (tương đương khóa Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 31 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 32 | Bê tông nền M150, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,607 | m3 |
| 33 | Bê tông rãnh nước M150, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bệ máy, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| B | Trụ đỡ ống trạm bơm nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 2,856 | m3 |
| 2 | Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 4 | Đai giữ ống thép 4mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bu lông hàn đuôi cá | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| C | Bể hút | |||
| 1 | Đắp đê quây | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 2 | Bao tải dứa | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 3 | Đào móng bể hút, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,306 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 10 | Thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Lắp tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Sản xuất lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| D | Lắp đặt đường ống nhà trạm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống - đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 42 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 42 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK20mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Crêpin D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng mặt bích, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 7 | Crêpin ĐK150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút chuyển hướng bằng thép, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thu thép, ĐK100x60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thu thép, ĐK100x76mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt van HDPE, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| E | Lắp đặt thiết bị điện nhà trạm | |||
| 1 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x8 mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cáp điện lực CXV/SWA-3x35+1x25 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| F | Đường điện 0,4kv cấp cho công trình | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột điện hình chữ H, loại cột H6,5B | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn AL/PVC/XLPE4x50 | Chương V của E-HSMT | 965 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ +Khóa đai 20x0,8 | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 6 | Móc treo cáp | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 7 | Kẹp treo, kẹp xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 2 giá | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| G | Bể chứa nước thô | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 203,343 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,779 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 37,223 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường bể | Chương V của E-HSMT | 1,871 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,021 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,633 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,098 | tấn |
| 8 | Xây tường ngăn bằng gạch chỉ, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,105 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 99,992 | m2 |
| 13 | Trát tường trong có đánh mầu, VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 170,58 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể, dày 2 cm, VXM M100 có đánh mầu | Chương V của E-HSMT | 74,304 | m2 |
| 15 | Bê tông nắp bể M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,864 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,718 | 100m2 |
| 18 | Nắp bể bằng tôn, goong, khoá, bản lề | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| H | Sân và rãnh xung quanh | |||
| 1 | Bê tông sân bể M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,002 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| I | Đường nước vào bể | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK110mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Cút thép 90 độ, ĐK110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| J | Đường nước ra | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK110mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| K | Xả đáy bể chứa | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,129 | m3 |
| 2 | Xây hố van gạch không nung, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Vữa trát dày 2cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,186 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK65mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt van HDPE, ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | Trạm xử lý nước | |||
| 1 | Đào xúc đất mặt bằng trạm xử lý | Chương V của E-HSMT | 277,943 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà trạm | Chương V của E-HSMT | 48,263 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 41,76 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 17,697 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch không nung, dày <= 33cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 4,247 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,831 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 32,681 | m3 |
| 13 | Xây tường thu đầu hồi, dày <= 11 cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,733 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,396 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V của E-HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 18 | Bê tông ô văng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 20 | Ván khuôn ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn múi 3 lớp, tôn dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, úp sườn, tôn dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 152,065 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 128,265 | m2 |
| 29 | Trát hèm cửa, ô thoáng, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,482 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 196,717 | m2 |
| 31 | Quét 2 nước xi măng bên ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 93,32 | m2 |
| 32 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 33 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 34 | Cửa thép xếp | Chương V của E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 35 | Sơn chống gỉ | Chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 36 | Chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 37 | Khoá (tương đương khóa Việt Tiệp) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bản lề goong | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 39 | Bê tông bệ đỡ M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ bình, ĐK <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền nhà và sân, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,047 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sân | Chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| M | Tiếp địa máy bơm | |||
| 1 | Đào rãnh đặt tiếp địa máy bơm, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 3 | Làm tiếp địa cho máy bơm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| N | Lắp đặt đường ống trạm xử lý | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối ống HDPE và ống thép, ĐK110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng pp hàn, ĐK110mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cút chữ T thép nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, ĐK65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ tráng kẽm, ĐK65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK65mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| O | Lắp đặt điện trạm xử lý | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bảng điện loại 1 công tắc 1 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 9 | bảng |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Cáp điện lực CXV/SWA-3x25+1x16 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Cáp điện lực CXV/SWA-3x16+1x10 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| P | Phần đất đường ống cấp nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 86,5 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ bù mặt đường M200 | Chương V của E-HSMT | 86,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông trước khi phá | Chương V của E-HSMT | 34,6 | 100m |
| 4 | Bê tông mố đỡ ống thép, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 663,12 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 1.555,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 22,112 | m3 |
| Q | Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 ĐK125mm | Chương V của E-HSMT | 9,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK110mm | Chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối măng sông, ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 22,18 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK80mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối măng sông, ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 16,18 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPEPN10 nối măng sông, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 20,31 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK65mm | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối măng sông, ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 25,62 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK50mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối măng sông, ĐK40 mm | Chương V của E-HSMT | 2,74 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt măng sông HDPE ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Vận chuyển ống xe thùng 7 tấn Lạng Sơn, Lâm Ca | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| R | Cút thu HDPE | |||
| 1 | Cút thu nhựa HDPE đường kính 125x110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cút thu nhựa HDPE đường kính 110x90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thu nhựa HDPE, ĐK90x75mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thu nhựa HDPE, ĐK75x63mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK63x50mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK50x40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| S | Cút chữ T chia nước | |||
| 1 | Cút chữ T nhựa HDPE đường kính 125mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cút chữ T nhựa HDPE, ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cút chữ T nhựa HDPE, ĐK75mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cút chữ T nhựa HDPE, ĐK63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| T | Nút bịt đầu cuối tuyến | |||
| 1 | Nút bịt đầu nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Nút bịt đầu nhựa HDPE, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Nút bịt đầu nhựa HDPE, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| U | Hố van (8 hố) | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 2 | Xây hố van gạch không nung, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,235 | m3 |
| 3 | Vữa trát dày 2cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 46,317 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V của E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 6 | Lắp đặt van HDPE, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van HDPE, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van HDPE, ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| V | Phần lắp đặt đồng hồ | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK15mm | Chương V của E-HSMT | 347 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ĐK125x20mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ĐK90x20mm | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ĐK75x20mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x20mm | Chương V của E-HSMT | 133 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK50x20mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK40x20mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PPR, ĐK=20mm | Chương V của E-HSMT | 347 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK20 mm | Chương V của E-HSMT | 10,41 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR, d=20mm | Chương V của E-HSMT | 694 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Chương V của E-HSMT | 694 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 347 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 100 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi