Gói thầu: Thi công xây dựng Cống thoát nước đường Trần Văn Chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201036712-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng Cống thoát nước đường Trần Văn Chính
Số hiệu KHLCNT 20201036671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 14:08:00 đến ngày 2020-10-28 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,440,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,600,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN VỈA HÈ
1 Lu nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, cho 30cm lớp trên cùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 25, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
3 Bê tông đá 1x2 cấp bền B22.5(M300) mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
4 Đào Đào nền vỉa hè (đất cấp 2), bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 100m3
5 Lu nền vỉa hè đạt độ chặt k ≥ 0.90 cho 30cm lớp trên cùng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 100m3
6 Đắp đất vỉa hè tận dụng từ đất đào, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 25, lớp trên, móng vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 100m2
9 Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,19 m3
10 Bê tông đá 1x2 B10(M150) móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m2
12 Bê tông đá 1x2 B22.5 (M300) bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,27 m3
13 Ván khuôn thép đổ bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 100m2
14 Bê tông đá 1x2 B10(M150) móng bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m3
15 Ván khuôn đổ bê tông móng bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
16 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 m3
17 Ván khuôn thép đổ bê tông bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 100m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất đặt cống, hầm ga bằng thủ công đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.477,37 m3
2 Đắp cát lằn phui cống (đến cao độ lưng cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 100m3
3 Đắp đất lằn phui cống và hố ga (tận dụng từ đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 100m3
4 Vận chuyển đất dư khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,65 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (1Km), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,65 100m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm (VH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm(H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
8 Bê tông đá 1x2 cấp B10 (M150) móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,47 m3
9 Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) chèn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,63 m3
10 Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống, chèn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 100m2
11 Bê tông đá 1x2 cấp B15 (20MPa) đúc sẵn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
12 Gia công cốt thép gối cống (d ≤ 10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
13 Ván khuôn đổ bê tông gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m2
14 Lắp đặt gối cống D400 (m ≤ 100kg) đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 1 cái
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 mối nối
16 Trám vữa M75 mối nối cống (qui về dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,98 m2
17 Đóng cọc tràm, D8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,92 100m
18 Cát lót móng hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,25 m3
19 Bê tông đá 1x2 cấp B10 (M150) móng hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m3
20 Ván khuôn đổ bê tông móng hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
21 Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) vách hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,32 m3
22 Ván khuôn đổ bê tông vách hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 100m2
23 Bê tông đá 1x2 cấp B10(M150) móng miệng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
24 Ván khuôn đổ bê tông móng miệng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
25 Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) miệng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
26 Ván khuôn đổ bê tông miệng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
27 Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) đà hầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m3
28 Ván khuôn đổ bê tông đà hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đà hầm, d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đà hầm, d > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, d <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, d > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
33 Gia công thép L50x50x5 viền đà hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 tấn
34 Gia công thép L50x50x5 viền nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
35 Bê tông đá 1x2 cấp B15(20MPa) nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 m3
36 Gia công thép tấm nắp đan sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 tấn
37 Gia công thép hình nắp đan sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 tấn
38 Gia công cốt thép thang hầm (10 < d ≤ 18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
39 Gia công thép tấm lưới chắc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
40 Gia công thép hình lưới chắc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, d > 10mm, bản lề lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
42 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 tấn
43 Lắp đặt nắp đan hầm ga, bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cấu kiện
44 Lắp đặt đà hấm ga, bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cấu kiện
45 Bê tông đá 1x2B15(M200) nâng cao độ hầm ga cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
46 Ván khuôn đổ bê tông nâng hầm ga cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
C PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
2 Sơn phản quang hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m2
3 Cung cấp biển báo tam giác A700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cung cấp biển báo hình tròn D700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cung cấp thép các loại làm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
6 Cung cấp đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->