Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 23:03:00 đến ngày 2020-10-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,746,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| C | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,949 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 121,6552 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 278,1406 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,1834 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,6291 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 125,6172 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,851 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2345 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4917 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6952 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8067 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,1381 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,3168 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2932 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,201 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,0369 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,159 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,0066 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,1781 | 100m3 |
| D | Bể phốt: | |||
| 1 | Xây bể phốt bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,5085 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,431 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1146 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7238 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | 1cấu kiện |
| 6 | Trát tường bể phốt vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,8112 | m2 |
| 7 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,523 | m2 |
| E | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,1284 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,9862 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,778 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,778 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,5573 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 89,2388 | m3 |
| 7 | Bê tông tường sênô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3968 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1706 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5932 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà giằng thu hồi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5458 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,054 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4556 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,5392 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường sênô mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0633 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3646 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 386,854 | m2 |
| 17 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,5 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 753,9 | m2 |
| 19 | Trát tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 126,534 | m2 |
| 20 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 107,3588 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 912,275 | m |
| 22 | Đắp trang trí tạo chữ, hình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1724 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3037 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7584 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1724 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3037 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7584 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,903 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1186 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5991 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0369 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0455 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,1732 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1691 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6581 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1778 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6984 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2217 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2112 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,6082 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7294 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7294 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 238,8621 | 1m2 |
| 45 | Gia công lan can (inox 304) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,793 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75,804 | m2 |
| 47 | Gia công thang inox lên mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 48 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5463 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5463 | m3 |
| 50 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,7507 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8487 | m3 |
| 52 | Láng granito bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,7476 | m2 |
| 53 | Trát granito gờ chỉ, mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 89,75 | m |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,0535 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,3014 | m3 |
| 56 | Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,4955 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,626 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,6506 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,7486 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,8862 | m3 |
| 61 | Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,356 | m3 |
| 62 | Xây tường chèn thanh vòm bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,8395 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 419,884 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 311,471 | m2 |
| 65 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,195 | m2 |
| 66 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,9459 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 390,498 | m2 |
| 68 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 237,6306 | m2 |
| 69 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7031 | m3 |
| 70 | Láng granito cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,8005 | m2 |
| 71 | Trát granito mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,95 | m |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,9266 | m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7835 | m3 |
| 74 | Đắp cát tôn nền khu vệ sinh tầng 2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3504 | m3 |
| 75 | Lát nền gạch granite KT (600x600)mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 653,1184 | m2 |
| 76 | Ốp tường trong lớp học gạch KT (300x600)mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 276,5712 | m2 |
| 77 | Lát nền gạch chống trơn KT (300x300)mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,9877 | m2 |
| 78 | Ốp tường vệ sinh gạch KT (300x600)mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 225,624 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường gạch granite KT (150x600)mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,837 | m2 |
| 80 | Ốp tường ngoài hành lang gạch KT (300x600)mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 111,762 | m2 |
| 81 | Trần thả tấm thạch cao chịu nước tấm KT (600x600)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,9877 | m2 |
| 82 | Ốp đá granite tự nhiên bàn chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,999 | m2 |
| 83 | Giá inox đỡ bàn lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,756 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 86 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 87 | Rọ chắn rác ĐK90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 88 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,216 | m2 |
| 89 | Cửa đi PVC lõi thép cao cấp kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 94,5 | m2 |
| 90 | Cửa sổ PVC lõi thép cao cấp kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90,72 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114 | bộ |
| 94 | Vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,67 | bộ |
| 95 | Cửa chớp nhôm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,74 | m2 |
| 96 | Phụ kiện vách kính | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 97 | Gia công sen hoa cửa bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6607 | tấn |
| 98 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60,48 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5346 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 94,34 | m |
| 101 | Tôn mạ kẽm đậy thang lên mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2544 | m2 |
| 102 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0886 | 1m3 |
| 103 | Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5184 | m3 |
| 104 | Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2474 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 106 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,262 | m2 |
| 107 | Đổ đất mầu bồn hoa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0601 | m3 |
| 108 | Ốp đá trang trí vào bồn hoa KT (100x200)mm, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,29 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.045,127 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.627,288 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.375,237 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.297,178 | m2 |
| 113 | Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| F | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng LED | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x18w bóng LED | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.125 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 335 | m |
| 19 | Thép dưỡng cáp D4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 30A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao = 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x130 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện KT350x250x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| G | Phần điện điều hòa: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 2 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 120A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| H | Chống sét: | |||
| 1 | Đào móng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 12 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D = 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 8 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| I | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63-50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Rắc co D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 29 | Rắc co D32 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ĐK 63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ĐK 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ĐK 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi KT 2700x1000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi KT 3600x1000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bồn nước inox 2,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 43 | Máy bơm liên doanh 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 52 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Phễu thu nước sàn inox KT 150x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 62 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| K | 1. Sảnh sân khấu: | |||
| 1 | Phá dỡ lớp granito tam cấp sảnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,9128 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,2727 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,1618 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6701 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0731 | 100m2 |
| 6 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,7566 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7577 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3272 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,0822 | m3 |
| 10 | Láng granito bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 53,448 | m2 |
| 11 | Trát granito gờ chỉ, mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 129,4 | m |
| 12 | Lát nền gạch granite chống trơn KT (600x600)mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75,7432 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng ống inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1621 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1621 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung dàn bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,837 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung dàn inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,837 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3059 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3059 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tấm tấm lợp polycarbonate đặc 5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8635 | 100m2 |
| 20 | Bu lông inox M18x950 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Bu lông inox M18x50 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Bu lông inox M12 + vít nở | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| L | 2. Hành lang cầu: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,8936 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,877 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9476 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5392 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6313 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3889 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3036 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3036 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1691 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1691 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3839 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3839 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8482 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9739 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7172 | m3 |
| 18 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5314 | m3 |
| 19 | Láng granito bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,6506 | m2 |
| 20 | Trát granito gờ chỉ, mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,94 | m |
| 21 | Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5372 | m3 |
| 22 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,1116 | m2 |
| 23 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2634 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,636 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,9544 | m3 |
| 26 | Lát nền gạch granite KT (600x600)mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68,1649 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch granite chống trơn KT (600x600)mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1668 | m2 |
| M | 3. Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6815 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,6837 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,0236 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 52,3673 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4696 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0726 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng đế cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2591 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất chân móng ( 1/3 kl đào móng): | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,2837 | m3 |
| 10 | Trát rãnh, dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 386,0591 | m2 |
| 11 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 129,73 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,5235 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6689 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1958 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 813 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đoạn ống |
| N | 4. Bồn cây, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa đất - Cấp II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,7277 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,8332 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa, bồn cây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,657 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,9092 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa, bồn cây, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 79,7323 | m2 |
| 6 | Cục bó vỉa bồn cây đá tự nhiên KT 180x250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 152 | m |
| 7 | Lắp đặt cục bó vỉa bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 152 | 1cấu kiện |
| 8 | Ốp gạch thẻ KT 60x220, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,0317 | m2 |
| 9 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,5952 | m2 |
| 10 | Ốp đá bóc KT 100x200, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,656 | m2 |
| 11 | Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây (vận dụng ĐM tính 50%) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86,7035 | m3 |
| O | 5. Sân bê tông, sân lát gạch: | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 103,05 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.061 | m2 |
| 3 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 206,1 | m3 |
| 4 | Lát sân gạch Terrazzo KT 400x400x35 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.295 | m2 |
| P | 6. Lắp đặt điều hoà: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Bàn phòng hội trường gỗ lim (hoặc tương đương) kích thước (210x50x78)cm; cổ và ván long huỳnh; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 2 | Ghế ngồi gỗ lim (hoặc tương đương); mặt ghế (45x45)cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 44cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 87 | cái |
| 3 | Bàn làm việc gỗ lim (hoặc tương đương) kích thước (160x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bàn tiếp khách gỗ lim (hoặc tương đương) kích thước (180x81x75)cm; cổ và ván trước đục hoa văn lá tây tinh sảo; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Khánh tiết ông sao búa liềm chất liệu composite dày 3 ly màu vàng gương. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tượng Bác Hồ cao 0,8m, chất liệu composite. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Biển chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" kích thước (608x60)cm, nền biển và chữ bằng chất liệu composite dày 3ly, khung nẹp bằng nhôm, chữ màu vàng gương. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Phông phòng hội trường bằng vải nhung xếp ly 2,5 lần. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,375 | m2 |
| 9 | Điều hòa Daikin 1 chiều inverter FTKM35SVMV- 12.000BTU, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi