Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201041727-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201041091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 23:03:00 đến ngày 2020-10-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,746,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG
C Phần móng:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,949 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 121,6552 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 278,1406 100m
4 Đắp cát đệm móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,1834 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,6291 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,285 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 125,6172 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,851 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2345 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4917 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,04 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6952 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8067 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,1381 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,3168 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2932 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,201 tấn
18 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,0369 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,159 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,0066 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,1781 100m3
D Bể phốt:
1 Xây bể phốt bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,5085 m3
2 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,431 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1146 100m2
4 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7238 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 1cấu kiện
6 Trát tường bể phốt vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66,8112 m2
7 Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,523 m2
E Phần thân:
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36,1284 m3
2 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,9862 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,778 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,778 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,5573 m3
6 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 89,2388 m3
7 Bê tông tường sênô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,3968 m3
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,1706 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,5932 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà giằng thu hồi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5458 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,054 100m2
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4556 100m2
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,5392 100m2
14 Ván khuôn gỗ tường sênô mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0633 100m2
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3646 100m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 386,854 m2
17 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36,5 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 753,9 m2
19 Trát tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 126,534 m2
20 Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 107,3588 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 912,275 m
22 Đắp trang trí tạo chữ, hình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27 cái
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1724 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3037 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7584 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1724 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3037 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7584 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,903 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1186 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,5991 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0369 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0455 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,1732 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1691 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6581 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1778 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6984 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2217 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2112 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,6082 tấn
42 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7294 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7294 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 238,8621 1m2
45 Gia công lan can (inox 304) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,793 tấn
46 Lắp dựng lan can inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 75,804 m2
47 Gia công thang inox lên mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
48 Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5463 1m3
49 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5463 m3
50 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,7507 m3
51 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8487 m3
52 Láng granito bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 44,7476 m2
53 Trát granito gờ chỉ, mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 89,75 m
54 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,0535 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,3014 m3
56 Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,4955 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,626 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,6506 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,7486 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,8862 m3
61 Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,356 m3
62 Xây tường chèn thanh vòm bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,8395 m3
63 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 419,884 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 311,471 m2
65 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,195 m2
66 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 62,9459 m2
67 Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 390,498 m2
68 Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 237,6306 m2
69 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7031 m3
70 Láng granito cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,8005 m2
71 Trát granito mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 44,95 m
72 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,9266 m3
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7835 m3
74 Đắp cát tôn nền khu vệ sinh tầng 2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,3504 m3
75 Lát nền gạch granite KT (600x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 653,1184 m2
76 Ốp tường trong lớp học gạch KT (300x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 276,5712 m2
77 Lát nền gạch chống trơn KT (300x300)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 76,9877 m2
78 Ốp tường vệ sinh gạch KT (300x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 225,624 m2
79 Ốp chân tường gạch granite KT (150x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,837 m2
80 Ốp tường ngoài hành lang gạch KT (300x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 111,762 m2
81 Trần thả tấm thạch cao chịu nước tấm KT (600x600)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 76,9877 m2
82 Ốp đá granite tự nhiên bàn chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,999 m2
83 Giá inox đỡ bàn lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,756 100m
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
86 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
87 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
88 Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 đồng bộ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,216 m2
89 Cửa đi PVC lõi thép cao cấp kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 94,5 m2
90 Cửa sổ PVC lõi thép cao cấp kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 90,72 m2
91 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22 bộ
92 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 bộ
93 Phụ kiện cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 114 bộ
94 Vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,67 bộ
95 Cửa chớp nhôm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,74 m2
96 Phụ kiện vách kính Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
97 Gia công sen hoa cửa bằng inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6607 tấn
98 Lắp dựng sen hoa cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60,48 m2
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,5346 100m2
100 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 94,34 m
101 Tôn mạ kẽm đậy thang lên mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2544 m2
102 Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0886 1m3
103 Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5184 m3
104 Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2474 m3
105 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,363 m3
106 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,262 m2
107 Đổ đất mầu bồn hoa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0601 m3
108 Ốp đá trang trí vào bồn hoa KT (100x200)mm, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,29 m2
109 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.045,127 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.627,288 m2
111 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.375,237 m2
112 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.297,178 m2
113 Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43,2 m2
F Phần điện:
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng LED Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x18w bóng LED Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 cái
8 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
10 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 77 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.125 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 240 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.100 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 335 m
19 Thép dưỡng cáp D4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
20 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 30A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
22 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 63A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 100A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt cầu dao = 150A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
25 Lắp đặt tủ điện KT300x200x130 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 hộp
26 Lắp đặt tủ điện KT350x250x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
27 Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
28 Móc treo quạt thép D16 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
G Phần điện điều hòa:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m
2 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 130 m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 m
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 180 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 210 m
7 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt cầu dao 3 pha 120A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
H Chống sét:
1 Đào móng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,8 1m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,8 m3
3 Gia công kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 12 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D = 18 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 45 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cọc
8 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cọc
I Phần nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,36 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,35 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 192 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 110 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 96 cái
14 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 90 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63-50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Rắc co D20 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
29 Rắc co D32 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
30 Lắp đặt van ĐK 63mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt van ĐK 40mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
32 Lắp đặt van ĐK 32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
33 Lắp đặt van phao, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 bộ
35 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 bộ
36 Lắp đặt xí bệt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 bộ
37 Lắp đặt vòi xịt xí Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
39 Lắp đặt gương soi KT 2700x1000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
40 Lắp đặt gương soi KT 3600x1000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
42 Lắp đặt bồn nước inox 2,5m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bể
43 Máy bơm liên doanh 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,96 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,28 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,22 100m
48 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
52 Họng kiểm tra Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
53 Phễu thu nước sàn inox KT 150x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
58 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22 cái
59 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
60 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
61 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
62 Rọ bơm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
J HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
K 1. Sảnh sân khấu:
1 Phá dỡ lớp granito tam cấp sảnh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,9128 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,2727 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,1618 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6701 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0731 100m2
6 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32,7566 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7577 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3272 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,0822 m3
10 Láng granito bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 53,448 m2
11 Trát granito gờ chỉ, mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 129,4 m
12 Lát nền gạch granite chống trơn KT (600x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 75,7432 m2
13 Gia công cột bằng ống inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1621 tấn
14 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1621 tấn
15 Gia công hệ khung dàn bằng inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,837 tấn
16 Lắp dựng khung dàn inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,837 tấn
17 Gia công xà gồ hộp inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3059 tấn
18 Lắp dựng xà gồ inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3059 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tấm tấm lợp polycarbonate đặc 5mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8635 100m2
20 Bu lông inox M18x950 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
21 Bu lông inox M18x50 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
22 Bu lông inox M12 + vít nở Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 cái
L 2. Hành lang cầu:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,8936 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,877 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,52 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,168 100m2
5 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,9476 m3
6 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5392 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6313 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3889 100m3
9 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3036 tấn
10 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3036 tấn
11 Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1691 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1691 tấn
13 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3839 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3839 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,8482 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9739 100m2
17 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7172 m3
18 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5314 m3
19 Láng granito bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,6506 m2
20 Trát granito gờ chỉ, mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,94 m
21 Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5372 m3
22 Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,1116 m2
23 Gia công lan can inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2634 tấn
24 Lắp dựng lan can inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,636 m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,9544 m3
26 Lát nền gạch granite KT (600x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68,1649 m2
27 Lát nền gạch granite chống trơn KT (600x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,1668 m2
M 3. Rãnh thoát nước:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6815 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,6837 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,0236 m3
4 Xây rãnh thoát nước gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52,3673 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4696 m3
6 Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0726 m3
7 Ván khuôn gỗ móng đế cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2591 100m2
9 Đắp đất chân móng ( 1/3 kl đào móng): Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 62,2837 m3
10 Trát rãnh, dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 386,0591 m2
11 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 129,73 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,5235 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6689 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1958 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 813 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 1cấu kiện
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 1 đoạn ống
N 4. Bồn cây, bồn hoa:
1 Đào móng bồn hoa đất - Cấp II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,7277 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,8332 m3
3 Xây tường bồn hoa, bồn cây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,657 m3
4 Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,9092 m3
5 Trát tường bồn hoa, bồn cây, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 79,7323 m2
6 Cục bó vỉa bồn cây đá tự nhiên KT 180x250 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 152 m
7 Lắp đặt cục bó vỉa bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 152 1cấu kiện
8 Ốp gạch thẻ KT 60x220, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 47,0317 m2
9 Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,5952 m2
10 Ốp đá bóc KT 100x200, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,656 m2
11 Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây (vận dụng ĐM tính 50%) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 86,7035 m3
O 5. Sân bê tông, sân lát gạch:
1 Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 103,05 m3
2 Nilon chống mất nước xi măng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.061 m2
3 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 206,1 m3
4 Lát sân gạch Terrazzo KT 400x400x35 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.295 m2
P 6. Lắp đặt điều hoà:
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 máy
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 9,5mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 15,9mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
Q PHẦN THIẾT BỊ:
1 Bàn phòng hội trường gỗ lim (hoặc tương đương) kích thước (210x50x78)cm; cổ và ván long huỳnh; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
2 Ghế ngồi gỗ lim (hoặc tương đương); mặt ghế (45x45)cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 44cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 87 cái
3 Bàn làm việc gỗ lim (hoặc tương đương) kích thước (160x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Bàn tiếp khách gỗ lim (hoặc tương đương) kích thước (180x81x75)cm; cổ và ván trước đục hoa văn lá tây tinh sảo; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Khánh tiết ông sao búa liềm chất liệu composite dày 3 ly màu vàng gương. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tượng Bác Hồ cao 0,8m, chất liệu composite. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Biển chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" kích thước (608x60)cm, nền biển và chữ bằng chất liệu composite dày 3ly, khung nẹp bằng nhôm, chữ màu vàng gương. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Phông phòng hội trường bằng vải nhung xếp ly 2,5 lần. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,375 m2
9 Điều hòa Daikin 1 chiều inverter FTKM35SVMV- 12.000BTU, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->