Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 00:35:00 đến ngày 2020-10-31 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,691,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường vận chuyển đất cấp I. | Chương V của E-HSMT | 9,0554 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường nền đường vận chuyển đất II | Chương V của E-HSMT | 1,3662 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp K95 phải mua vận chuyển về công trình: | Chương V của E-HSMT | 2.134,2253 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 16,5675 | 100m3 |
| 5 | Trồng vầng cỏ lá tre mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 7,7511 | 100m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 2,5008 | 100m3 |
| 7 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 1.667,19 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 275,02 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,5297 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 267,68 | m |
| 11 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT | 66,92 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 13 | Đào móng vận chuyển đất II | Chương V của E-HSMT | 38,23 | m3 |
| 14 | Đất đắp K95 phải mua vận chuyển về công trình: | Chương V của E-HSMT | 34,2275 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3002 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, tường M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,95 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng, tường, sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,1054 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố, bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1359 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1795 | tấn |
| D | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường vận chuyển đất cấp I. | Chương V của E-HSMT | 7,4486 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường nền đường vận chuyển đất II | Chương V của E-HSMT | 2,042 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp K95 phải mua vận chuyển về công trình: | Chương V của E-HSMT | 1.662,3963 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 12,9048 | 100m3 |
| 5 | Trồng vầng cỏ lá tre mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 9,8486 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 1,611 | 100m3 |
| 7 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 1.074,01 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 175,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,9932 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 173,6 | m |
| 11 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT | 43,4 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 13 | Đào móng vận chuyển đất II | Chương V của E-HSMT | 74,41 | m3 |
| 14 | Đất đắp K95 phải mua vận chuyển về công trình: | Chương V của E-HSMT | 53,8081 | m2 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4177 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 17 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,87 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng, tường, sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,6044 | 100m2 |
| 19 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0284 | tấn |
| 22 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Chương V của E-HSMT | 7,25 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 24 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,32 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi