Gói thầu: Gói thầu Đ37D (Km561+500 - Km569)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200872732-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đường Trường Sơn Đông
Tên gói thầu Gói thầu Đ37D (Km561+500 - Km569)
Số hiệu KHLCNT 20200841194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 14:23:00 đến ngày 2020-10-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 105,628,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất nền đường Theo TKKT được duyệt 82.785,68 m3
2 Đắp đất K95 nền đường Theo TKKT được duyệt 71.627,1 m3
3 Đắp đất K98 nền đường Theo TKKT được duyệt 10.781,98 m3
4 Cày xới lu lèn K98 nền đường Theo TKKT được duyệt 4.823,4 m3
5 Đắp đá Theo TKKT được duyệt 225,1 m3
6 Phát quang Theo TKKT được duyệt 25.182,06 m2
B Cống tròn
1 Đào đất móng cống Theo TKKT được duyệt 3.511,14 m3
2 Đắp đất lấp hố móng Theo TKKT được duyệt 1.105,33 m3
3 Đắp cát lấp hố móng Theo TKKT được duyệt 231,09 m3
4 Đá dăm đệm Theo TKKT được duyệt 183,47 m3
5 Đá hộc xây vữa XM M100 gia cố mái dốc Theo TKKT được duyệt 68,81 m3
6 Đá hộc xếp khan hố tiêu năng Theo TKKT được duyệt 36,74 m3
7 Bê tông chèn ống cống M75 Theo TKKT được duyệt 24,94 m3
8 Bê tông M150 móng cống Theo TKKT được duyệt 616,21 m3
9 Bê tông M150 tường cống Theo TKKT được duyệt 72,91 m3
10 Bê tông mối nối cống M150 Theo TKKT được duyệt 12,88 m3
11 Bê tông ống cống M200 Theo TKKT được duyệt 82,17 m3
12 Cốt thép ống cống d ≤ 10 mm Theo TKKT được duyệt 7,043 tấn
13 Cốt thép ống cống 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 2,173 tấn
14 Vữa XM chèn mối nối ống cống Theo TKKT được duyệt 2,7 m3
15 Quét nhựa đường mặt ngoài ống cống Theo TKKT được duyệt 758,25 m2
16 Bao tải nhựa đường 2 lớp làm khe phòng lún Theo TKKT được duyệt 54,47 m2
17 Sợi gai tẩm nhựa đường làm khe phòng lún Theo TKKT được duyệt 0,6 m3
18 Trát vữa XM M100 gia cố mái dốc dày 2 cm Theo TKKT được duyệt 289,88 m2
19 Lắp đặt ống cống D100 cm Theo TKKT được duyệt 148 cấu kiện
20 Lắp đặt ống cống D150 cm Theo TKKT được duyệt 32 cấu kiện
21 Phá dỡ bê tông cống cũ Theo TKKT được duyệt 29,25 m3
22 Phá dỡ đá hộc xây cống cũ Theo TKKT được duyệt 8,84 m3
C Cống hộp
1 Đào đất móng cống Theo TKKT được duyệt 9.616,74 m3
2 Đắp đất lấp hố móng Theo TKKT được duyệt 2.585,9 m3
3 Đắp cát lấp hố móng Theo TKKT được duyệt 913,35 m3
4 Đắp vật liệu dạng hạt mang cống Theo TKKT được duyệt 392,54 m3
5 Đá dăm đệm dày 10 cm Theo TKKT được duyệt 556,71 m3
6 Đá hộc xếp khan Theo TKKT được duyệt 168,78 m3
7 Đá hộc xây vữa XM M100 Theo TKKT được duyệt 214,86 m3
8 Vữa XM M75 đệm móng cống Theo TKKT được duyệt 11,2 m3
9 Vữa XM M200 chèn mối nối ống cống Theo TKKT được duyệt 0,88 m3
10 Bê tông M150 móng cống đổ tại chỗ Theo TKKT được duyệt 797,9 m3
11 Bê tông M150 thân cống đổ tại chỗ Theo TKKT được duyệt 511,72 m3
12 Bê tông M200 bản dẫn, hố thu đổ tại chỗ Theo TKKT được duyệt 10,29 m3
13 Bê tông M300 thân cống đổ tại chỗ Theo TKKT được duyệt 406,61 m3
14 Cốt thép thân cống d ≤ 10mm Theo TKKT được duyệt 1,193 tấn
15 Cốt thép thân cống 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 45,722 tấn
16 Cốt thép thân cống d ≥ 18mm Theo TKKT được duyệt 17,112 tấn
17 Thép hình Theo TKKT được duyệt 0,0747 tấn
18 Bao tải nhựa đường 2 lớp làm khe phòng lún Theo TKKT được duyệt 60,56 m2
19 Quét nhựa đường hai lớp mặt ngoài ống cống Theo TKKT được duyệt 2.176,03 m2
20 Sợi gai tẩm nhựa đường Theo TKKT được duyệt 1,19 m3
21 Trát vữa XM dày 1,5 cm chèn mối nối ống cống Theo TKKT được duyệt 233,23 m2
22 Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT M200 đúc sẵn (1x1) m Theo TKKT được duyệt 19 cấu kiện
23 Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT M200 đúc sẵn (1,5x1,5) m Theo TKKT được duyệt 9 cấu kiện
24 Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT M200 đúc sẵn (2x2) m Theo TKKT được duyệt 30 cấu kiện
25 Phá dỡ bê tông cống cũ Theo TKKT được duyệt 75,2 m3
26 Phá dỡ đá hộc xây Theo TKKT được duyệt 23,34 m3
D Rãnh dọc hình thang
1 Đào đất Theo TKKT được duyệt 2.360,91 m3
2 Đá hộc xây vữa XM M100 Theo TKKT được duyệt 2.529,55 m3
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT M200 KT (0,75x1,7x0,1)m Theo TKKT được duyệt 92 tấm
E Rãnh gia cố hình thang qua đường dân sinh
1 Đào đất hố móng Theo TKKT được duyệt 69,99 m3
2 Đắp trả hố móng Theo TKKT được duyệt 29,99 m3
3 Đá dăm đệm Theo TKKT được duyệt 3,86 m3
4 Bê tông M150 móng Theo TKKT được duyệt 7,85 m3
5 Bê tông M150 thân Theo TKKT được duyệt 8,71 m3
6 Bê tông M200 xà mũ rãnh Theo TKKT được duyệt 5,94 m3
7 Cốt thép xà mũ d ≤ 10mm Theo TKKT được duyệt 0,355 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT M200 kích thước (0,18x1x1) m Theo TKKT được duyệt 26 tấm
F Rãnh bậc thềm + dốc nước
1 Bê tông XM M150 rãnh bậc thềm Theo TKKT được duyệt 53,86 m3
2 Đào đất dốc thu nước Theo TKKT được duyệt 195,06 m3
3 Đắp trả đất hố móng Theo TKKT được duyệt 84,38 m3
4 Đá hộc xây vữa XM M100 Theo TKKT được duyệt 83,64 m3
5 Đá dăm đệm Theo TKKT được duyệt 7,91 m3
6 Trát vữa XM M100 dày 2cm Theo TKKT được duyệt 0,3 m2
G Rãnh dọc hình chữ nhật
1 Đào đất rãnh dọc Theo TKKT được duyệt 1.054,51 m3
2 Đắp trả rãnh đất K95 Theo TKKT được duyệt 526,1 m3
3 Đá dăm đệm Theo TKKT được duyệt 219,55 m3
4 Sản xuất, lắp đặt thân rãnh BTCT M200 lắp ghép Theo TKKT được duyệt 1.996 đốt
5 Trát nối VXM dày 2cm Theo TKKT được duyệt 581,33 m2
6 Bê tông M200 thân rãnh đổ tại chỗ Theo TKKT được duyệt 95,25 m3
7 Cốt thép d ≤ 10mm Theo TKKT được duyệt 3,87 tấn
8 Cốt thép 10mm <d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 0,077 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT M200 kích thước (0,9x1x0,15) m Theo TKKT được duyệt 1.996 tấm
10 Đào đất cửa xả Theo TKKT được duyệt 57,91 m3
11 Đắp đất K95 hố móng cửa xả Theo TKKT được duyệt 38,36 m3
12 Đá dăm đệm dày 10 cm cửa xả Theo TKKT được duyệt 8,7 m3
13 Bê tông M150 móng cửa xả Theo TKKT được duyệt 29,48 m3
14 Bê tông M150 thân cửa xả Theo TKKT được duyệt 33,02 m3
H Gia cố mái taluy
1 Đào đất hố móng và chân khay Theo TKKT được duyệt 533,2 m3
2 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng Theo TKKT được duyệt 378,95 m3
3 Đá hộc xây vữa XM M100 ốp mái taluy Theo TKKT được duyệt 1.403,35 m3
4 Đá hộc chân khay Theo TKKT được duyệt 189,57 m3
5 Đá dăm đệm Theo TKKT được duyệt 26,66 m3
6 Ống nhựa D50 mm Theo TKKT được duyệt 444 m
7 Đá dăm tầng lọc ngược Theo TKKT được duyệt 499,5 m3
I Mặt đường
1 Sản xuất, thi công mặt đường Bê tông nhựa C19, dày 7cm Theo TKKT được duyệt 51.032,62 m2
2 Tưới nhựa thấm bám mặt đường 1,0 kg/m2 Theo TKKT được duyệt 51.032,62 m2
3 Móng CPĐD loại I dày 15cm Theo TKKT được duyệt 7.981,31 m3
4 Móng CPĐD loại II dày 25cm Theo TKKT được duyệt 10.542,79 m3
5 Móng CPĐD loại II dày 15cm Theo TKKT được duyệt 1.658,4 m3
6 Móng CPĐD loại II (Bù vênh) Theo TKKT được duyệt 1.834,4 m3
7 Bê tông móng M150 gia cố lề Theo TKKT được duyệt 135,35 m3
8 Đá dăm đệm gia cố lề dày 7 cm Theo TKKT được duyệt 52,64 m3
9 Tạo nhám mặt đường cũ Theo TKKT được duyệt 16.327,72 m2
10 Đào khuôn nền đường Theo TKKT được duyệt 3.354,99 m3
J Đường ngang dân sinh
1 Đắp K95 nền đường Theo TKKT được duyệt 2.207,47 m3
2 Đào đất hữu cơ Theo TKKT được duyệt 904,71 m3
3 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo TKKT được duyệt 2.209,69 m2
4 Mặt đường CPĐD loại II dày 20cm Theo TKKT được duyệt 2.776,01 m2
K Xử lý nền, mặt đường cũ
1 Đào mặt đường cũ láng nhựa Theo TKKT được duyệt 630,98 m3
2 Đắp đất K98 Theo TKKT được duyệt 420,66 m3
3 Móng CPĐD loại II Theo TKKT được duyệt 210,33 m3
L An toàn giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt cột Km Theo TKKT được duyệt 7 cột
2 Sản xuất, lắp đặt cọc H Theo TKKT được duyệt 66 cọc
3 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu Theo TKKT được duyệt 700 cọc
4 Sản xuất, lắp đặt hộ lan mềm Theo TKKT được duyệt 1.317 m
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác L90 cm Theo TKKT được duyệt 97 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật KT (240x150)cm Theo TKKT được duyệt 12 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật KT (70x140)cm Theo TKKT được duyệt 6 cái
8 Sơn kẻ đường Theo TKKT được duyệt 3.005,17 m2
M Cầu Yang Hăn (Km566+763,25) - Mố cầu
1 Đào đất hố móng Theo TKKT được duyệt 474,64 m3
2 Đắp đất K95 Theo TKKT được duyệt 309,04 m3
3 Bê tông 30MPa mố cầu Theo TKKT được duyệt 271,14 m3
4 Bê tông 10MPa đệm móng Theo TKKT được duyệt 8,53 m3
5 Cốt thép mố 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 9,89 tấn
6 Cốt thép mố d &gt; 18mm Theo TKKT được duyệt 3,59 tấn
7 Sản xuất, thi công mặt đường Bê tông nhựa C19, dày 7cm Theo TKKT được duyệt 65,6 m2
8 Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 Theo TKKT được duyệt 65,6 m2
9 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo TKKT được duyệt 9,84 m3
10 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Theo TKKT được duyệt 16,4 m3
N Cầu Yang Hăn - Trụ cầu
1 Đào đất Theo TKKT được duyệt 410,98 m3
2 Đắp đất K95 Theo TKKT được duyệt 280,98 m3
3 Bê tông 30MPa trụ cầu Theo TKKT được duyệt 195,35 m3
4 Bê tông 10MPa đệm móng Theo TKKT được duyệt 6,97 m3
5 Cốt thép trụ 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 8,09 tấn
6 Cốt thép trụ d > 18mm Theo TKKT được duyệt 3,33 tấn
O Cầu Yang Hăn - Bản quá độ
1 Bê tông 30MPa bản quá độ Theo TKKT được duyệt 35,29 m3
2 Bê tông 10MPa đệm móng Theo TKKT được duyệt 8,52 m3
3 Lớp đệm móng bằng đá dăm Theo TKKT được duyệt 110,38 m3
4 Cốt thép bản quá độ d ≤ 10mm Theo TKKT được duyệt 0,02 tấn
5 Cốt thép bản quá độ 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 2,26 tấn
6 Cốt thép bản quá độ d > 18mm Theo TKKT được duyệt 4,05 tấn
7 Nhựa đường Theo TKKT được duyệt 0,23 m3
P Cầu Yang Hăn - Tứ nón
1 Đá hộc xây vữa XM M100 chân khay, tứ nón, bậc thang. Theo TKKT được duyệt 45,89 m3
2 Đá hộc xây vữa XM M100 tứ nón, bậc thang Theo TKKT được duyệt 36,56 m3
3 Vữa xi măng Theo TKKT được duyệt 6,19 m3
4 Ống nhựa PVC D50 Theo TKKT được duyệt 34 m
5 Ống nhựa PVC D100 Theo TKKT được duyệt 12,8 m
6 Ống nhựa PVC D150 Theo TKKT được duyệt 52,6 m
7 Vải địa kỹ thuật Theo TKKT được duyệt 30,77 m2
8 Đào đất hố móng Theo TKKT được duyệt 56,1 m3
9 Đắp đất K95 Theo TKKT được duyệt 149,02 m3
10 Đắp vật liệu thoát nước tốt lòng mố Theo TKKT được duyệt 331,32 m3
11 Quét nhựa đường lòng mố 2 lớp Theo TKKT được duyệt 125,04 m2
12 Đá 4x6 tầng lọc ngược Theo TKKT được duyệt 25,5 m3
Q Cầu Yang Hăn - Cọc khoan nhồi
1 Thi công cọc khoan nhồi đường kính 1m Theo TKKT được duyệt 308 m
2 Đập bê tông đầu cọc Theo TKKT được duyệt 10,68 m3 
R Cầu Yang Hăn - Dầm chủ + Gối cầu
1 Sản xuất dầm I dài 15m Theo TKKT được duyệt 12 dầm
2 Lao lắp dầm I dài 15m vào vị trí thiết kế Theo TKKT được duyệt 12 dầm
3 Sản xuất, lắp đặt gối cao su (200x400x50) mm cố định và di động Theo TKKT được duyệt 24 cái
S Cầu Yang Hăn - Dầm ngang
1 Bê tông 30MPa dầm ngang Theo TKKT được duyệt 12,4 m3
2 Cốt thép dầm ngang d ≤ 10mm Theo TKKT được duyệt 0,03 tấn
3 Cốt thép dầm ngang 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 1,12 tấn
4 Cốt thép dầm ngang d > 18mm Theo TKKT được duyệt 0,51 tấn
T Cầu Yang Hăn - Bản kê
1 Bê tông bản kê 25MPa Theo TKKT được duyệt 16,74 m3
2 Cốt thép bản kê d<10mm Theo TKKT được duyệt 0,2 tấn
3 Cốt thép bản kê 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 2,41 tấn
4 Lắp dựng bản kê vào vị trí thiết kế Theo TKKT được duyệt 144 cái
U Cầu Yang Hăn - Bản mặt cầu + gờ lan can
1 Bê tông 30Mpa bản mặt cầu + gờ lan can Theo TKKT được duyệt 85,04 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can d ≤ 10mm Theo TKKT được duyệt 0,09 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 11,96 tấn
4 Cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can d > 18mm Theo TKKT được duyệt 5,33 tấn
5 Ống nhựa PVC D150 Theo TKKT được duyệt 108 m3
V Cầu Yang Hăn - Bản liên tục nhiệt
1 Bê tông 30Mpa bản liên tục nhiệt Theo TKKT được duyệt 6,82 m3
2 Cốt thép bản liên tục nhiệt d ≤ 10mm Theo TKKT được duyệt 0,02 tấn
3 Cốt thép bản liên tục nhiệt 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 0,76 tấn
4 Cốt thép bản liên tục nhiệt d >18mm Theo TKKT được duyệt 7 tấn
5 Lớp cao su tự nhiên dày 10mm Theo TKKT được duyệt 32,8 m2
W Cầu Yang Hăn - Mặt đường phần cầu
1 Sản xuất, thi công mặt đường Bê tông nhựa C19, dày 7cm Theo TKKT được duyệt 310,1 m2
2 Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 Theo TKKT được duyệt 310,1 m2
3 Lớp phòng nước mặt cầu Theo TKKT được duyệt 310,1 m2
X Cầu Yang Hăn - Khe co giãn+ Lan can + Ống thoát nước
1 Sản xuất lặp đặt khe co giãn răng lược Theo TKKT được duyệt 15 m
2 Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm Theo TKKT được duyệt 4,63 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước Theo TKKT được duyệt 12 bộ
Y Cầu Yang Hăn - Đá kê, khối ụ neo dầm
1 Bê tông 30MPa ụ neo Theo TKKT được duyệt 0,46 m3
2 Cốt thép ụ neo d ≤ 10mm Theo TKKT được duyệt 0,08 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng thép ống đặt sẵn trong bê tông Theo TKKT được duyệt 0,18 tấn
4 Vữa không co ngót Theo TKKT được duyệt 0,23 n3
5 Chốt thép mạ kẽm D32 Theo TKKT được duyệt 0,09 tấn
6 Nhựa đường Theo TKKT được duyệt 0,01 m3
7 Bao tải tẩm nhựa Theo TKKT được duyệt 2,5 m2
Z Cầu Yang Hăn - Đường hai đầu cầu
1 Đắp đất K95 Theo TKKT được duyệt 939,32 m3
2 Đắp đất K98 Theo TKKT được duyệt 73 m3
3 Đào đất Theo TKKT được duyệt 130,4 m3
4 Phát quang Theo TKKT được duyệt 430,05 m2
5 Sản xuất, thi công mặt đường Bê tông nhựa C19, dày 7cm Theo TKKT được duyệt 140 m2
6 Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 Theo TKKT được duyệt 140 m2
7 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo TKKT được duyệt 22 m3
8 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Theo TKKT được duyệt 36,6 m3
9 Đào đất hố móng phần gia cố mái taluy Theo TKKT được duyệt 78,3 m3
10 Đắp đất K95 Theo TKKT được duyệt 46,4 m3
11 Đá hộc xây vữa XM M100 ốp mái taluy Theo TKKT được duyệt 45,2 m3
12 Đá hộc xây vữa XM M100 chân khay Theo TKKT được duyệt 33,2 m3
13 Vữa XM Theo TKKT được duyệt 9,4 m3
AA Cầu Suối Lạnh 1 (Km568+87,15) - Mố cầu
1 Bê tông 30MPa mố cầu Theo TKKT được duyệt 426,79 m3
2 Bê tông 10MPa lót mố Theo TKKT được duyệt 10,8 m3
3 Cốt thép mố d ≤ 18 mm Theo TKKT được duyệt 12,86 tấn
4 Cốt thép mố d > 18mm Theo TKKT được duyệt 13,23 tấn
5 Sản xuất, thi công mặt đường Bê tông nhựa C19, dày 7cm Theo TKKT được duyệt 98 m2
6 Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 Theo TKKT được duyệt 98 m2
7 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo TKKT được duyệt 14,7 m3
8 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Theo TKKT được duyệt 24,5 m3
AB Cầu Suối Lạnh 1 - Bản quá độ
1 Đào đất hố móng Theo TKKT được duyệt 957,12 m3
2 Đắp đất K95 Theo TKKT được duyệt 360,59 m3
3 Bê tông 30MPa bản quá độ Theo TKKT được duyệt 37,76 m3
4 Bê tông 10MPa lót bản quá độ Theo TKKT được duyệt 9,75 m3
5 Cốt thép bản dẫn d ≤ 10mm Theo TKKT được duyệt 0,02 tấn
6 Cốt thép bản dẫn 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 2,43 tấn
7 Cốt thép bản dẫn d > 18mm Theo TKKT được duyệt 4,5 tấn
8 Lớp đệm móng bằng đá dăm Theo TKKT được duyệt 54,6 m3
9 Nhựa đường Theo TKKT được duyệt 0,27 m3
AC Cầu Suối Lạnh 1 - Tứ nón
1 Đá hộc xây vữa XM M100 chân khay, bậc thang Theo TKKT được duyệt 61,21 m3
2 Đá hộc xây vữa XM M100 tứ nón, bậc thang Theo TKKT được duyệt 122,33 m3
3 Vữa xi măng Theo TKKT được duyệt 33,6 m3
4 Ống nhựa PVC D50 Theo TKKT được duyệt 30,8 m
5 Ống nhựa PVC D150 Theo TKKT được duyệt 67,32 m
6 Vải địa kỹ thuật Theo TKKT được duyệt 39,54 m2
7 Đào đất hố móng Theo TKKT được duyệt 127,98 m3
8 Đắp đất K95 Theo TKKT được duyệt 512,41 m3
9 Đắp vật liệu dạng hạt K95 Theo TKKT được duyệt 874,65 m3
10 Quét nhựa đường lòng mố 2 lớp Theo TKKT được duyệt 280,56 m2
11 Đá 4x6 tầng lọc Theo TKKT được duyệt 1,22 m3
AD Cầu Suối Lạnh 1 - Cọc khoan nhồi
1 Thi công cọc khoan nhồi đường kính 1m Theo TKKT được duyệt 145 m
2 Đập bê tông đầu cọc Theo TKKT được duyệt 6,68 m3 
AE Cầu Suối Lạnh 1 - Dầm chủ + Gối cầu
1 Sản xuất dầm I, dài 24m Theo TKKT được duyệt 4 dầm
2 Lao lắp dầm I, dài 24m vào vị trí thiết kế Theo TKKT được duyệt 4 dầm
3 Gối cầu cao su (300 x 400 x 50) mm Theo TKKT được duyệt 8 cái
AF Cầu Suối Lạnh 1 - Dầm ngang
1 Bê tông 30MPa dầm ngang Theo TKKT được duyệt 6,9 m3
2 Cốt thép dầm ngang 10mm &lt; d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 0,59 tấn
3 Cốt thép dầm ngang d &gt; 18mm Theo TKKT được duyệt 0,11 tấn
AG Cầu Suối Lạnh 1 - Bản kê
1 Bê tông 25MPa bản kê Theo TKKT được duyệt 7,96 m3
2 Cốt thép bản kê d ≤ 10mm Theo TKKT được duyệt 0,38 tấn
3 Cốt thép bản kê 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 0,85 tấn
4 Lắp đặt bản kê vào vị trí thiết kế Theo TKKT được duyệt 84 cái
AH Cầu Suối Lạnh 1 - Bản mặt cầu, gờ lan can
1 Bê tông 30MPa bản mặt cầu + gờ lan can Theo TKKT được duyệt 50,35 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 7,43 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu d > 18mm Theo TKKT được duyệt 3,55 tấn
AI Cầu Suối Lạnh 1 - Mặt đường phần cầu
1 Sản xuất, thi công mặt đường Bê tông nhựa C19, dày 7cm Theo TKKT được duyệt 168 m2
2 Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 Theo TKKT được duyệt 168 m2
3 Lớp phòng nước mặt cầu Theo TKKT được duyệt 168 m2
AJ Cầu Suối Lạnh 1 - Khe co giãn, lan can cầu, ống thoát nước
1 Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược Theo TKKT được duyệt 15,9 m
2 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu Theo TKKT được duyệt 3,22 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước Theo TKKT được duyệt 16 bộ
AK Cầu Suối Lạnh 1 - Đá kê, khối ụ neo dầm
1 Bê tông 30MPa ụ neo Theo TKKT được duyệt 0,65 m3
2 Cốt thép ụ neo d ≤ 10mm Theo TKKT được duyệt 0,04 tấn
3 Cốt thép ụ neo 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 0,16 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng thép ống đặt sẵn trong bê tông Theo TKKT được duyệt 0,04 tấn
5 Vữa không co ngót Theo TKKT được duyệt 0,1 m3
6 Nhựa đường Theo TKKT được duyệt 0,04 m3
7 Lớp cao su tự nhiên Theo TKKT được duyệt 1,92 m2
AL Cầu Suối Lạnh 1 - Đường hai đầu cầu
1 Đắp đất K95 Theo TKKT được duyệt 2.374,15 m3
2 Đắp đất K98 Theo TKKT được duyệt 177,99 m3
3 Đào đất hữu cơ Theo TKKT được duyệt 263,74 m3
4 Đánh cấp Theo TKKT được duyệt 28,76 m3
5 Đá hộc xây vữa XM M100 ốp mái taluy Theo TKKT được duyệt 198,5 m3
6 Đá hộc xây vữa XM M100 chân khay Theo TKKT được duyệt 37,24 m3
7 Vữa xi măng Theo TKKT được duyệt 23,5 m3
8 Sản xuất, thi công mặt đường Bê tông nhựa C19, dày 7cm Theo TKKT được duyệt 343,15 m2
9 Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 Theo TKKT được duyệt 343,15 m2
10 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo TKKT được duyệt 53,19 m3
11 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Theo TKKT được duyệt 89,07 m3
AM Cầu Suối Lạnh 2 (Km568+218,5) - Mố cầu
1 Đào đất Theo TKKT được duyệt 608,33 m3
2 Đắp đất K95 Theo TKKT được duyệt 859,52 m3
3 Bê tông 30MPa mố cầu Theo TKKT được duyệt 352,57 m3
4 Bê tông 10MPa đệm móng Theo TKKT được duyệt 8,64 m3
5 Cốt thép mố 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 10,29 tấn
6 Cốt thép mố d > 18mm Theo TKKT được duyệt 7,96 tấn
7 Sản xuất, thi công mặt đường Bê tông nhựa C19, dày 7cm Theo TKKT được duyệt 81,9 m2
8 Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 Theo TKKT được duyệt 81,9 m2
9 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo TKKT được duyệt 12,81 m3
10 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Theo TKKT được duyệt 21,35 m3
AN Cầu Suối Lạnh 2 - Trụ cầu
1 Bê tông 30MPa trụ cầu Theo TKKT được duyệt 199,61 m3
2 Bê tông 10MPa đệm móng Theo TKKT được duyệt 6,34 m3
3 Cốt thép trụ 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 6,45 tấn
4 Cốt thép trụ d > 18mm Theo TKKT được duyệt 7,25 tấn
AO Cầu Suối Lạnh 2 - Bản quá độ
1 Đào đất hố móng Theo TKKT được duyệt 649,74 m3
2 Đắp đất K95 Theo TKKT được duyệt 1.014,08 m3
3 Bê tông 30MPa bản quá độ Theo TKKT được duyệt 35,29 m3
4 Bê tông 10MPa đệm móng Theo TKKT được duyệt 8,52 m3
5 Lớp đệm móng bằng đá dăm Theo TKKT được duyệt 110,39 m3
6 Cốt thép bản quá độ d ≤ 10mm Theo TKKT được duyệt 0,02 tấn
7 Cốt thép bản quá độ 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 2,27 tấn
8 Cốt thép bản quá độ d > 18mm Theo TKKT được duyệt 4,5 tấn
9 Nhựa đường Theo TKKT được duyệt 0,22 m3
AP Cầu Suối Lạnh 2 - Tứ nón
1 Đá hộc xây vữa XM M100 chân khay Theo TKKT được duyệt 75,73 m3
2 Đá hộc xây vữa XM M100 tứ nón, bậc thang Theo TKKT được duyệt 166,58 m3
3 Vữa xi măng Theo TKKT được duyệt 18,18 m3
4 Ống nhựa PVC D100 Theo TKKT được duyệt 58,4 m
5 Ống nhựa PVC D150 Theo TKKT được duyệt 56,72 m
6 Vải địa kỹ thuật Theo TKKT được duyệt 32,83 m2
7 Đào đất hố móng Theo TKKT được duyệt 258,81 m3
8 Đắp đất K95 Theo TKKT được duyệt 688,08 m3
9 Đắp vật liệu dạng hạt K95 Theo TKKT được duyệt 623,25 m3
10 Quét nhựa đường lòng mố 2 lớp Theo TKKT được duyệt 192,13 m2
11 Đá hộc xếp khan Theo TKKT được duyệt 7,41 m3
AQ Cầu Suối Lạnh 2 - Cọc khoan nhồi
1 Thi công cọc khoan nhồi đường kính 1m Theo TKKT được duyệt 208 m
2 Đập bê tông đầu cọc Theo TKKT được duyệt 11,35 m3 
AR Cầu Suối Lạnh 2 - Dầm chủ + Gối cầu
1 Sản xuất dầm I, dài 21m Theo TKKT được duyệt 12 dầm
2 Lao lắp dầm I, dài 21m vào vị trí thiết kế Theo TKKT được duyệt 12 dầm
3 Sản xuất, lắp đặt gối cao su (350x400x50) mm cố định và di động Theo TKKT được duyệt 24 cái
AS Cầu Suối Lạnh 2 - Dầm ngang
1 Bê tông 30MPa dầm ngang Theo TKKT được duyệt 9,77 m3
2 Cốt thép dầm ngang d ≤ 10mm Theo TKKT được duyệt 0,04 tấn
3 Cốt thép dầm ngang 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 1,38 tấn
AT Cầu Suối Lạnh 2 - Bản kê
1 Bê tông bản kê 25MPa Theo TKKT được duyệt 21,05 m3
2 Cốt thép bản kê 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 3,46 tấn
3 Lắp dựng bản kê Theo TKKT được duyệt 180 cái
AU Cầu Suối Lạnh 2 - Bản mặt cầu
1 Bê tông 30MPa bản mặt cầu Theo TKKT được duyệt 96,81 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu d ≤ 10mm Theo TKKT được duyệt 0,06 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 10,8 tấn
4 Cốt thép bản mặt cầu d > 18mm Theo TKKT được duyệt 7,67 tấn
AV Cầu Suối Lạnh 2 - Bản liên tục nhiệt
1 Bê tông 30MPa bản liên tục nhiệt Theo TKKT được duyệt 6,81 m3
2 Cốt thép bản liên tục nhiệt d ≤ 10mm Theo TKKT được duyệt 0,02 tấn
3 Cốt thép bản liên tục nhiệt 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 0,76 tấn
4 Cốt thép bản liên tục nhiệt d >18mm Theo TKKT được duyệt 5,54 tấn
5 Lớp cao su tự nhiên dày 10mm Theo TKKT được duyệt 32,8 m2
AW Cầu Suối Lạnh 2 - Mặt đường phần cầu
1 Sản xuất, thi công mặt đường Bê tông nhựa C19, dày 7cm Theo TKKT được duyệt 441 m2
2 Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 Theo TKKT được duyệt 441 m2
3 Lớp phòng nước mặt cầu Theo TKKT được duyệt 441 m2
AX Cầu Suối Lạnh 2 - Khe co giãn +Gờ lan can + Lan can tay vịn + ống thoát nước
1 Sản xuất lặp đặt khe co giãn răng lược Theo TKKT được duyệt 15 m
2 Bê tông 30Mpa gờ lan can Theo TKKT được duyệt 36,17 m3
3 Cốt thép gờ lan can 10mm < d ≤ 18mm Theo TKKT được duyệt 5,88 tấn
4 Ống nhựa PVC D150 Theo TKKT được duyệt 126 m
5 Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm Theo TKKT được duyệt 4,64 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước Theo TKKT được duyệt 18 bộ
AY Cầu Suối Lạnh 2 - Đá kê, khối ụ neo dầm
1 Bê tông 30MPa ụ neo Theo TKKT được duyệt 2,42 m3
2 Cốt thép ụ neo d ≤ 10mm Theo TKKT được duyệt 0,34 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng thép ống đặt sẵn trong bê tông Theo TKKT được duyệt 0,11 tấn
4 Vữa không co ngót Theo TKKT được duyệt 0,34 m3
5 Chốt thép mạ kẽm D32 Theo TKKT được duyệt 0,09 tấn
6 Nhựa đường Theo TKKT được duyệt 0,01 m3
7 Lớp cao su tự nhiên Theo TKKT được duyệt 4,32 m2
AZ Cầu Suối Lạnh 2 - Đường hai đầu cầu
1 Đắp đất K95 Theo TKKT được duyệt 3.656,38 m3
2 Đắp đất K98 Theo TKKT được duyệt 188,41 m3
3 Đào đất Theo TKKT được duyệt 483,23 m3
4 Đá hộc xây vữa XM M100 chân khay Theo TKKT được duyệt 159,05 m3
5 Vữa xi măng Theo TKKT được duyệt 13,54 m3
6 Sản xuất, thi công mặt đường Bê tông nhựa C19, dày 7cm Theo TKKT được duyệt 361,34 m2
7 Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 Theo TKKT được duyệt 361,34 m2
8 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo TKKT được duyệt 56,27 m3
9 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Theo TKKT được duyệt 93,95 m3
BA Lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
1 Lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công Tuân thủ theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt 1 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 13%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->