Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201035628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 12:54:00 đến ngày 2020-11-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,944,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỜ VÂY NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | 100m |
| 3 | Phên nứa chắn đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 560 | m2 |
| 4 | Bạt dứa chắn bùn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 560 | m2 |
| 5 | Dây thép buộc cọc tre, thanh chống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | kg |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 100m3 |
| 8 | Tát nước phục vụ thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | ca |
| B | ĐÀO, ĐẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,426 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,426 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,426 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,426 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,956 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,557 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,115 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 đắp đất vạ vào thành kè đất tận dụng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,996 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,522 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.516,975 | m3 |
| 11 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,054 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,905 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,933 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp K98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 572,265 | m3 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,111 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,96 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 361,735 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch terazo 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 695,97 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,597 | m3 |
| 6 | Lót bạt dứa chống mất nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 695,97 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,696 | 100m3 |
| D | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đệm cát đen đầu cọc dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,02 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,084 | 100m |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,02 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 583,82 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.250,39 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đệm đá dăm đáy móng rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,959 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,876 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,142 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,873 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,801 | m3 |
| 16 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,208 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,208 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,208 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,318 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.104,999 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 374,576 | m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,243 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,682 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,113 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,325 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,139 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,914 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 936 | cấu kiện |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,302 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,995 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,493 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,109 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,2 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 38 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép mũ mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,08 | m3 |
| 41 | Nắp ghi gang 360x900 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | đoạn ống |
| 43 | Mua ống cống D1000 mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 44 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,8 | m |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,74 | m2 |
| 46 | Mua đế cống D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế cống D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cấu kiện |
| F | BÓ VỈA, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,935 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (bê tông móng bó vỉa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,154 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x26x100 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 446,89 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,57 | m |
| 5 | Đào hố móng tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m3 |
| 9 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 304 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,04 | 100m |
| 11 | Khung móng cột đèn M16x340x340x500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa cho cột đèn V63x63x6x1500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | chiếc |
| 13 | Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m D78-3.5mm, vươn 1.5m`` | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cột |
| 14 | Đèn Led chiếu sáng đường halumos 125-HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | chiếc |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 Cọc |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột thép chiều cao cột <=12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 cột |
| 17 | Cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Mua dây dẫn điện lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 20 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,823 | 100m3 |
| 22 | Mua cáp ngầm hạ thế ruột nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC, DSTA A4*10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 304 | m |
| 23 | Rải cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,04 | 100m |
| 24 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,267 | viên |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,365 | 100m3 |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 304 | m |
| 27 | Đầu cốt đầu M10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | CÁI |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | m3 |
| 30 | Khung móng cột đèn M16x340x340x500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Bộ tiếp địa cho cột đèn V63x63x6x1500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 33 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 35 | Tủ điện điều khiển tự động | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| G | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trung chuyển đá các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.898 | m3 |
| 2 | Trung chuyển cát, đất thải các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.100 | m3 |
| 3 | Trung chuyển gạch đặc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,362 | 1000v |
| 4 | Trung chuyển gỗ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,128 | m3 |
| 5 | Trung chuyển xi măng + sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 642,134 | tấn |
| 6 | Trung chuyển vật liệu khác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi