Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 80% chi phí xây lắp. Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 09:51:00 đến ngày 2020-10-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,093,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2: 0 cây | Mục 2, chương V | 5,621 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp II | Mục 2, chương V | 1,19 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, chương V | 9,184 | 100m3 |
| 4 | Lu nguyên thổ nền đường | Mục 2, chương V | 28,103 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Mục 2, chương V | 1.193,422 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m,đất cấp II | Mục 2, chương V | 1,19 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, chương V | 2,0592 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 2, chương V | 20,596 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày <=25 cm đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Mục 2, chương V | 370,733 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mục 2, chương V | 2,023 | 100m2 |
| B | BIỂN BÁO GIAO THÔNNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 3 | Bulong M20x40 đặt sẵn trong bê tông | Mục 2, chương V | 20 | cái |
| 4 | Bulong gắn biển M10x60 | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 5 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <= 10kg | Mục 2, chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| C | PHẦN CỌC TIÊU | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 2 | Đổ bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, chương V | 0,55 | m3 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <=6 m, máy đào 0,8 m3, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, chương V | 2,254 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, chương V | 3,682 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 2, chương V | 0,172 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày <=45 cm, chiều cao <=6 m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, chương V | 3,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mục 2, chương V | 0,26 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mục 2, chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10 mm, chiều cao <=6 m | Mục 2, chương V | 0,15 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mục 2, chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mục 2, chương V | 0,39 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, chương V | 0,545 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V | 0,091 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, chương V | 10 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, chương V | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, dày <=30cm, h<=2m, vữa XM mác 100 | Mục 2, chương V | 1,42 | m3 |
| E | Dự phòng phí | |||
| 1 | Chi phí dự phòng ( 5% giá dự thầu tổng các hạng mục xây lắp) | Mục 2, chương V | 1 | VND |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi