Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201054197-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201034524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 13:48:00 đến ngày 2020-10-28 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,319,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,637 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 12,936 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,282 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,48 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 9,416 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 4,524 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 12,18 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,568 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,156 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,264 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,496 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,612 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,308 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,664 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,266 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,392 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,291 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái TCVN và hồ sơ thiết kế 0,036 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,106 tấn
22 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 19,272 m3
23 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,023 m3
24 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,944 m3
25 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,461 m3
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75( gạch 50x230) TCVN và hồ sơ thiết kế 8,77 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75(gạch 300x600) TCVN và hồ sơ thiết kế 12,96 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2(gạch 120x400) TCVN và hồ sơ thiết kế 3,6 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 78,947 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 130,089 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 47,95 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,36 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,48 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,6 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 40,2 m
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 23,968 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 23,968 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 209,036 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 67,39 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 78,947 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 197,479 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75( gạch 300x300) TCVN và hồ sơ thiết kế 3,64 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75(gạch 400x400) TCVN và hồ sơ thiết kế 31,56 m2
44 Láng granitô cầu thang TCVN và hồ sơ thiết kế 4,845 m2
45 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,1 m
46 Gia công xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,406 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,406 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,14 100m2
49 Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,53 m2
50 Sản xuất cửa nhôm kính hệ 810 TCVN và hồ sơ thiết kế 12,96 m2
51 Sản xuất cửa nhôm kính hệ 700 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,36 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 19,85 m2
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 0,074 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 13,32 m2
55 SXLD khung nhôm bảo vệ TCVN và hồ sơ thiết kế 2,967 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 67,982 m2
57 SXLD ổ khóa tay nắm tròn TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
58 SX LD quả cầu chắn rác TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
59 Miết mạch tường gạch loại lõm TCVN và hồ sơ thiết kế 14,11 m2
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 11,932 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,293 m3
62 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,009 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác TCVN và hồ sơ thiết kế 0,513 100m2
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,251 m3
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 3,977 m3
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
68 Rải vôi TCVN và hồ sơ thiết kế 259,05 kg
69 Thi công tầng lọc bằng cát TCVN và hồ sơ thiết kế 0,035 100m3
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 1,1 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
75 Lắp đặt ổ cắm bốn TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
77 Tủ điện TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2( dây 2x6mm2) TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
79 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 110 m
80 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m
81 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 m
82 Lắp đặt cầu chì TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm TCVN và hồ sơ thiết kế 55 m
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 5 hộp
85 Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,5 m
86 Cọc tiếp đất thép mạ đồng fi16, l=2.4m TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
87 Dây tiếp đất xuyên tầng cáp đồng PVC 1x22m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cái
92 Lắp đặt chậu xí bệt TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
94 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
95 Lắp đặt gương soi TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
96 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
98 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bể
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,028 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
102 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 19,005 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 14,246 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,164 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 13,329 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,744 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 14,32 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 16,42 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn mái hố tro, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,792 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,536 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,154 100m2
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,53 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,53 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình TCVN và hồ sơ thiết kế 0,266 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 0,266 tấn
15 Gia công giằng mái thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,203 tấn
16 Gia công giằng mái thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,203 tấn
17 Gia công xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,882 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,882 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,13 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,13 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 108,533 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ TCVN và hồ sơ thiết kế 1,844 100m2
23 Lăn bu sốc ram dốc TCVN và hồ sơ thiết kế 8,82 m2
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 107 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 34 m
C HẠNG MỤC: NHÀ MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 2,7 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 8,406 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,851 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 3,702 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,744 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 14,76 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 14,76 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 14,76 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,304 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,23 100m2
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,586 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,586 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình TCVN và hồ sơ thiết kế 0,399 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 0,399 tấn
15 Gia công giằng mái thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,31 tấn
16 Gia công giằng mái thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,31 tấn
17 Gia công xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,178 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,178 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,195 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,195 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 142,568 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ TCVN và hồ sơ thiết kế 2,607 100m2
23 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường TCVN và hồ sơ thiết kế 8 bộ
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 137 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 44 m
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III( đào 80% KL) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,241 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III( Đào 20% KL) TCVN và hồ sơ thiết kế 6,016 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,504 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,585 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,867 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,526 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,612 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,507 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái TCVN và hồ sơ thiết kế 0,126 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,102 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,037 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,056 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,028 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,002 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 32 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 32 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 32 m2
E HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BÃI TẬP KẾT RÁC, SÂN PHƠI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 36,801 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 3,038 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,583 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 13,28 m3
5 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,684 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 159,73 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 159,73 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,12 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,427 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,424 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg TCVN và hồ sơ thiết kế 141 cái
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
14 Rải Nilon chống mất nước TCVN và hồ sơ thiết kế 8,87 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 133,05 m3
16 Kẻ roon nền sân khoảng cách A2000 TCVN và hồ sơ thiết kế 887 m2
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào san bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,227 100m3
2 Cung cấp đất để đắp TCVN và hồ sơ thiết kế 152,27 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,749 100m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 11,64 100m2
5 Đắp cát đệm dày 3cm TCVN và hồ sơ thiết kế 34,92 m3
6 Rải Nilon chống mất nước TCVN và hồ sơ thiết kế 11,64 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 174,6 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường TCVN và hồ sơ thiết kế 0,502 100m2
9 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Biển báo tam giác A700, tole kẽm dày 1,2mm+ thanh giằng nhúng kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 Biển
12 Cột đỡ biển báo bằng ống kẽm được sơn Clor hóa bằng sơn chuyên dụng giao thông không phản quang fi76 dày 2mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 Trụ
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 82,845 m3
14 Rải Nilon chống mất nước TCVN và hồ sơ thiết kế 1,052 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,52 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 31,56 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,86 100m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,028 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
G HẠNG MỤC: Ô CHỨA NƯỚC RĨ RÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III( Đào máy 90% Kl) TCVN và hồ sơ thiết kế 5,004 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III(Đào thủ công 10%) TCVN và hồ sơ thiết kế 55,6 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 10,68 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 5,56 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,107 100m3
6 Lu lèn đáy khuôn đường dày 30cm, từ K=0,95 đến K=0,98 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,378 100m3
7 Trải màng HDPE đáy- màng trơn 2 mặt dày 2mm TCVN và hồ sơ thiết kế 4,65 100m2
8 Lu lèn đáy khuôn đường dày 30cm, từ K=0,95 đến K=0,98 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,31 100m3
9 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,032 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,103 m3
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 3 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 8,448 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,086 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 2,816 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0919 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0919 tấn
8 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cột
9 Dây tiếp địa TCVN và hồ sơ thiết kế 36 m
10 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
11 Lắp đặt đèn bộ led năng lượng mặt trời công suất 50W TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
I HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV TCVN và hồ sơ thiết kế 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III TCVN và hồ sơ thiết kế 100 m
3 Trám pentoit + xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,021 m3
4 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,179 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy TCVN và hồ sơ thiết kế 0,005 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,168 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,84 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 100m
13 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 220 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Tủ điện gia công sẳn TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,004 100m
19 Lắp đặt máy bơm chìm 1 pha 1,5Kw, chiều sâu 100m kể cả cáp treo máy và cáp điện TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
J ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐDK0,4kV
1 Móng MT-1 cho cột LT 8,5m đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 17 móng
2 Móng MG-1,0x1,6 cho cột LT 8,5m ghép TCVN và hồ sơ thiết kế 2 móng
3 Đào rãnh tiếp địa LR-2 TCVN và hồ sơ thiết kế 14 bộ
4 Đào rãnh tiếp địa LR-8 TCVN và hồ sơ thiết kế 5 bộ
5 Cột bêtông ly tâm 8,5 mét - 250kf TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cột
6 Cột bêtông ly tâm 8,5 mét - 430kf TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cột
7 Liên kết 2 cột BTLT 8,5m TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Tiếp địa xà cột LR-2 TCVN và hồ sơ thiết kế 14 bộ
9 Tiếp địa lặp lại LR-8L TCVN và hồ sơ thiết kế 5 bộ
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp LV-ABC 4x50 (kể cả dây nối lèo) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,938 km
11 Khóa đỡ ĐC-ABC-4 TCVN và hồ sơ thiết kế 13 bộ
12 Khóa néo góc NG-ABC-4 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
13 Khóa néo cuối NC-ABC-4 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
14 Băng keo cách điện 1kV TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cuộn
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị - Ống nhựa xoắn F105/80 TCVN và hồ sơ thiết kế 8 m
16 Đai thép không gỉ TCVN và hồ sơ thiết kế 6 m
17 Khóa đai thép TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Hộp chia dây 6 ngõ ra TCVN và hồ sơ thiết kế 3 hộp
19 Áptômát 1 pha 32A-250V TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
20 Cáp điện hạ thế 4 lõi, ruột đồng, bọc PVC -0,6/1kV- CVV-4x16 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 m
21 Kẹp răng xuyên cách điện cỡ dây 16-95mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
22 Đầu cốt ép đồng cỡ 16mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị - Ống nhựa xoắn F50/40 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 m
24 Đai thép không gỉ TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
25 Khóa đai thép TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
26 Tủ tụ bù 3 pha 10kVAr TCVN và hồ sơ thiết kế 4 tủ
27 Cáp điện hạ thế 1 lõi, ruột đồng, bọc PVC, cách điện XLPE -0,6/1kV- CXV-16 TCVN và hồ sơ thiết kế 24 m
28 Dây đồng trần nối đất M35 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 m
29 Kẹp răng xuyên cách điện cỡ dây 95-95mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
30 Đầu cốt ép đồng cỡ 16mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
31 Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
32 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị - Ống nhựa xoắn F50/40 TCVN và hồ sơ thiết kế 8 m
33 Đai thép không gỉ TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
34 Khóa đai thép TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
35 Vận chuyển cột, xà thép, tiếp địa TCVN và hồ sơ thiết kế 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->