Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201054197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 13:48:00 đến ngày 2020-10-28 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,319,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,637 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,936 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,282 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,48 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,416 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,524 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,18 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,496 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,612 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,664 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,266 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,392 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,291 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 22 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,272 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,023 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,944 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,461 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75( gạch 50x230) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,77 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75(gạch 300x600) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2(gạch 120x400) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,947 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130,089 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,95 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,36 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,48 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,2 | m |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,968 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,968 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 209,036 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,39 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,947 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 197,479 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75( gạch 300x300) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75(gạch 400x400) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,56 | m2 |
| 44 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,845 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,1 | m |
| 46 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,406 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,406 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,53 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 810 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 700 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,85 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 55 | SXLD khung nhôm bảo vệ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,967 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,982 | m2 |
| 57 | SXLD ổ khóa tay nắm tròn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 58 | SX LD quả cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Miết mạch tường gạch loại lõm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,11 | m2 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,932 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,293 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,009 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,513 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,251 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,977 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 68 | Rải vôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 259,05 | kg |
| 69 | Thi công tầng lọc bằng cát | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm bốn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Tủ điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2( dây 2x6mm2) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 82 | Lắp đặt cầu chì | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 85 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m |
| 86 | Cọc tiếp đất thép mạ đồng fi16, l=2.4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Dây tiếp đất xuyên tầng cáp đồng PVC 1x22m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,005 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,246 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,164 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,329 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,744 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,32 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,42 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn mái hố tro, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,792 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,882 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,882 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 108,533 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,844 | 100m2 |
| 23 | Lăn bu sốc ram dốc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,82 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 107 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,406 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,851 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,702 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,744 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,76 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,76 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,76 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,586 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,586 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,399 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,399 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,178 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,178 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 142,568 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,607 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 137 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III( đào 80% KL) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,241 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III( Đào 20% KL) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,016 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,504 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,585 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,867 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,526 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,612 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,507 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,102 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,028 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BÃI TẬP KẾT RÁC, SÂN PHƠI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,801 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,038 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,583 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,28 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,684 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 159,73 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 159,73 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,12 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,427 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,424 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 141 | cái |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 14 | Rải Nilon chống mất nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,87 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,05 | m3 |
| 16 | Kẻ roon nền sân khoảng cách A2000 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 887 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất để đắp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 152,27 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,749 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,64 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát đệm dày 3cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,92 | m3 |
| 6 | Rải Nilon chống mất nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,64 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 174,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,502 | 100m2 |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Biển báo tam giác A700, tole kẽm dày 1,2mm+ thanh giằng nhúng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Biển |
| 12 | Cột đỡ biển báo bằng ống kẽm được sơn Clor hóa bằng sơn chuyên dụng giao thông không phản quang fi76 dày 2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,845 | m3 |
| 14 | Rải Nilon chống mất nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,052 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,52 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,56 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,86 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| G | HẠNG MỤC: Ô CHỨA NƯỚC RĨ RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III( Đào máy 90% Kl) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III(Đào thủ công 10%) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,6 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,68 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,56 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn đáy khuôn đường dày 30cm, từ K=0,95 đến K=0,98 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m3 |
| 7 | Trải màng HDPE đáy- màng trơn 2 mặt dày 2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,65 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn đáy khuôn đường dày 30cm, từ K=0,95 đến K=0,98 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,032 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,103 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,448 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,086 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,816 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0919 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0919 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 9 | Dây tiếp địa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn bộ led năng lượng mặt trời công suất 50W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 3 | Trám pentoit + xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,021 | m3 |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,179 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện gia công sẳn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m |
| 19 | Lắp đặt máy bơm chìm 1 pha 1,5Kw, chiều sâu 100m kể cả cáp treo máy và cáp điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐDK0,4kV | |||
| 1 | Móng MT-1 cho cột LT 8,5m đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | móng |
| 2 | Móng MG-1,0x1,6 cho cột LT 8,5m ghép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa LR-2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa LR-8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Cột bêtông ly tâm 8,5 mét - 250kf | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cột |
| 6 | Cột bêtông ly tâm 8,5 mét - 430kf | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 7 | Liên kết 2 cột BTLT 8,5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa xà cột LR-2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại LR-8L | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp LV-ABC 4x50 (kể cả dây nối lèo) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,938 | km |
| 11 | Khóa đỡ ĐC-ABC-4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 12 | Khóa néo góc NG-ABC-4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Khóa néo cuối NC-ABC-4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Băng keo cách điện 1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị - Ống nhựa xoắn F105/80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 16 | Đai thép không gỉ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 17 | Khóa đai thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Hộp chia dây 6 ngõ ra | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 19 | Áptômát 1 pha 32A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Cáp điện hạ thế 4 lõi, ruột đồng, bọc PVC -0,6/1kV- CVV-4x16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 21 | Kẹp răng xuyên cách điện cỡ dây 16-95mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Đầu cốt ép đồng cỡ 16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị - Ống nhựa xoắn F50/40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 24 | Đai thép không gỉ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 25 | Khóa đai thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Tủ tụ bù 3 pha 10kVAr | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 27 | Cáp điện hạ thế 1 lõi, ruột đồng, bọc PVC, cách điện XLPE -0,6/1kV- CXV-16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 28 | Dây đồng trần nối đất M35 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 29 | Kẹp răng xuyên cách điện cỡ dây 95-95mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Đầu cốt ép đồng cỡ 16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị - Ống nhựa xoắn F50/40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 33 | Đai thép không gỉ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 34 | Khóa đai thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 35 | Vận chuyển cột, xà thép, tiếp địa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi