Gói thầu: Gói thầu số 674VB00213: Khôi phục, cải tạo đường Liên Minh - Liên Bảo, huyện Vụ Bản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án GTNT3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 674VB00213: Khôi phục, cải tạo đường Liên Minh - Liên Bảo, huyện Vụ Bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 09:30:00 đến ngày 2020-11-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,996,018,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,962,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu chín trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.059,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.902,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 657,42 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 438,28 | m3 |
| 6 | Móng đá thải dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 328,71 | m3 |
| 7 | Gia cố lề BTXM M150# đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,01 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,01 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,63 | m3 |
| 2 | Lớp móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.291,58 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.476,34 | m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.476,34 | m2 |
| 5 | Kè vỉa đá hộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,37 | m3 |
| 6 | Láng nhựa phủ vỉa 1 lớp, dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 497,48 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300# dày 20cm + bù vênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246,58 | m3 |
| 2 | Lớp lót nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 402,32 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,35 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,12 | m |
| D | XỬ LÝ CAO SU | |||
| 1 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 4 | Móng đá thải dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 5 | Lớp móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà bằng đá dăm tiêu chuẩn dày t/b 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| E | VUỐT ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Vuốt đường ngang bằng BTXM M200 dày TB 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,47 | m3 |
| 2 | Nilon lót bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4 | m2 |
| 3 | Cát vàng hạt trung dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m |
| 4 | Vuốt đá thải dày tb 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| F | NÚT GIAO | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,75 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,75 | m2 |
| 3 | Lớp móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,55 | m2 |
| 4 | Móng đá thải dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,63 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,27 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,51 | m3 |
| G | ĐIỂM TRÁNH XE | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300# dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Lớp Ni lông chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 4 | Lớp móng dá thải dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| H | TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3,0m hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.500 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 2x4 đệm dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM100# KT(50x70)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m3 |
| 4 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 5 | Đập thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tòan bộ |
| 6 | Xây cơi tường chắn bằng gạch bê tông, vữa XM100# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,15 | m3 |
| 7 | Trát tường vữa XM75# dày 1,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 283,14 | m2 |
| I | RÃNH 400 | |||
| 1 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150# đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | m3 |
| 3 | Xây tường RTN gạch BT vữa XM75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ M250# đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 5 | Thép mũ d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 345,92 | Kg |
| 6 | Trát tường VXM75# dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| 7 | Láng đáy VXM100# dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,16 | Kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,6 | Kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Cắt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 13 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,96 | m3 |
| 14 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 15 | Mặt đường BTXM M300# dày 20cm hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 16 | Lớp lót giấy dầu mặt đường hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 17 | Lớp móng CPĐD dày 15cm mặt đường hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 18 | Móng đá thải dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 19 | Xây hố ga gạch BT vữa XM75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 20 | Trát tường VXM75# dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| J | CỐNG TRÒN D600 NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,0m hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày <=60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,54 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu đá hộc xây VXMM100# cao <=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,41 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,12 | Kg |
| 7 | Lắp đặt đế cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 8 | Mua và lắp đặt đốt cống D600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | CK |
| 9 | Mối nối cống D600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | mối nối |
| 10 | Lớp móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 11 | Lớp móng đá thải dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 12 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,01 | m3 |
| 13 | Đắp cát đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,34 | m3 |
| 14 | Đập thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tòan bộ |
| 15 | Tháo dỡ đốt cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | md |
| 16 | Phá dỡ gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| K | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,5m hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.604 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày <=60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 4 | Xây tường chắn đá hộc xây VXMM100# cao <=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cống M300#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống: D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,26 | Kg |
| 7 | Lắp đặt đế cống BxH = 1,2x1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | CK |
| 8 | Bê tông M300#, đá 1x2 thân cống hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 9 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.229,52 | Kg |
| 10 | Lắp đặt cống hộp BxH=(1,25x1,25)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 11 | Ma tít bitum nóng 1-3mm, quét 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 12 | Ma tít bium amiang nóng dày 1.5-3mm thân cống, quét 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 13 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 14 | Vữa XMM 200# trát đai cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 15 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,65 | m3 |
| 16 | Đắp cát đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 17 | Đập thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 18 | Nạo vét lòng kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m3 |
| 19 | Phá dỡ gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,36 | m3 |
| L | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Cọc tre L=2,5m hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.165,62 | m |
| 2 | Đá dăm 4x6 đệm dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M250# đá 2x4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,79 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống M250# đá 2x4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ tường cống M300# đá 1x2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ tường cống d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321,9 | Kg |
| 7 | Bê tông tấm đan mặt cống M300# đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 8 | Cốt thép mặt cống d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.403,99 | Kg |
| 9 | Cốt thép mặt cống d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,08 | Kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bản mặt cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấm |
| 11 | Bê tông gờ lan can M300# đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 12 | Cốt thép lan can d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,89 | Kg |
| 13 | Thép góc L50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,21 | Kg |
| 14 | Thép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,17 | Kg |
| 15 | Sản xuất và lan can thép : | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,38 | Kg |
| 16 | Lớp móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1 | m2 |
| 17 | Móng đá thải dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền đường đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền đường bằng đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,43 | m3 |
| 20 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,87 | m3 |
| 21 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | m3 |
| 23 | Phá dỡ cống cũ bằng bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác D70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Biển |
| 2 | Biển báo phản quang hình tròn D70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Biển |
| 3 | Biển báo phản quang hình chữ nhật 160x100cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Biển |
| 4 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211 | cái |
| 5 | Bê tông cục chắn bánh đúc sẵn M200# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,23 | m3 |
| 6 | Sơn màu trắng cục chắn bánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,68 | m2 |
| 7 | Sơn màu đỏ cục chắn bánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,25 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cục chắn bánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| N | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng được tính bằng 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tòan bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi