Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201054198-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201049753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 13:35:00 đến ngày 2020-10-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,127,768,466 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Tháo dỡ cửa 211,04 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ sau tận dụng lại 99,72 m2
3 Phá dỡ Nền cũ 609,967 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 124,44 m2
5 Phá dỡ gạch lát trên mái 452,427 m2
6 Phá dỡ tường gạch 47,812 m3
7 Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm 50,94 m2
8 Phá dỡ bậc cầu thang trục A-B,1 1,052 m3
9 Phá dỡ bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 6,181 m3
10 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ, vận chuyển trang thiết bị chuyển đi 20 công
11 Đào móng cột, dầm móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 35,951 m3
12 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 5,4 100m
13 Vét bùn đầu cọc 0,864 m3
14 Phủ cát đen đầu cọc 0,864 m3
15 Khoan lỗ D22, L=0,30m làm sạch bơm keo, cấy thép 30 lỗ
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,881 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng 0,115 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,139 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,801 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 8,085 m3
21 Tháo dỡ lan can 15,651 m
22 Phá lớp vữa trát tường cũ ngoài nhà tính bằng 50% diện tích 245,446 m2
23 Phá lớp vữa trát tường cũ trong nhà tính bằng 30% diện tích 239,996 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tính bằng 30% diện tích 83,065 m2
25 Bốc xếp các loại phế thải 104,913 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 104,912 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T 104,912 m3
28 Khoan lỗ D14, L=0,2m, làm sạch bơm keo, cấy thép 186 lỗ
29 Khoan lỗ D30, L=0,15m làm sạch bơm keo, cấy thép 108 lỗ
30 Khoan lỗ D20, L=0,30m làm sạch bơm keo, cấy thép 138 lỗ
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,575 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 13,424 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,476 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,314 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 25,737 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,58 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 2,591 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,955 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 12,308 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,32 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 2,609 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,153 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 1,401 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,209 tấn
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, 0,635 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 4,447 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,103 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,397 tấn
49 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 6,608 m3
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 4,138 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M50 139,745 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M50 7,949 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M50 8,122 m3
54 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, gạch rỗng, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 0,731 m3
55 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 107,206 m2
56 Trát cầu thang, vữa XM mác 50 16,894 m2
57 Mài lại bậc granito cũ (tính 50% đơn giá làm mới) 56,044 m2
58 Láng granitô cầu thang 62,562 m2
59 Sơn lan can cầu thang 226,189 m2
60 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm tầng 3 1,826 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa 151,89 m2
62 Sản xuất xà gồ thép 2,432 tấn
63 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m 1,86 tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m 1,86 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước 154,49 m2
66 Bulong M20, L=0.45m 64 cái
67 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm 4,794 100m2
68 Úp nóc 24,22 m
69 Bó bò 93,88 m
70 Gia công lắp đặt cửa đi khung nhôm dày 5ly, phụ kiện đồng bộ 278,37 m2
71 Lắp dựng cửa pano kính gỗ nhóm 4 hoặc tương đương 9 m2
72 Lắp dựng cửa vào khuôn 9 m2
73 Lắp đặt khuôn cửa gỗ nhóm 4 60x250 hoặc tương đương 18 m
74 Lắp đặt khóa thẻ từ 6 bộ
75 Khóa cửa 33 bộ
76 Gia công lắp đặt vách khung nhôm kính trắng xanh dày 5ly 16,2 m2
77 Gia công lắp đặt vách khung nhôm kính cường lực 12ly 228,683 m2
78 Lắp dựng cửa kính cường lực liền vách khung nhôm kính cường lực dày 12ly 25,272 m2
79 Phụ kiện cửa kính, tay lắm cửa kính cường lực 10 bộ
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 285,192 m2
81 Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà 244,883 m2
82 Trát tường sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 328,68 m2
83 Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 73,152 m2
84 Ngâm nước xi măng 111,848 m2
85 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 685,879 m2
86 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 1.711,322 m2
87 Trát cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 128,4 m2
88 Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 472,194 m2
89 Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60cm 801,683 m2
90 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, ngoài nhà 296,386 m2
91 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trong nhà 991,241 m2
92 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần 270,994 m2
93 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ 1.141,625 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.648,126 m2
95 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 624,945 m2
96 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm 37,566 m2
97 Vách kính cường lực dày 12mm WC tầng 3 61,32 m2
98 Phụ kiện cửa liền vách 3 bộ
99 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 78,494 m2
100 Láng nền WC tạo dốc và rãnh thu, vữa XM mác 75 69,07 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 286,344 m2
102 Chống thấm WC tầng 2+3 bằng tấm khò nóng 54,64 m2
103 Lắp vách ngăn WC bằng vách compact dày 12mm 70,299 m2
104 Phụ kiện vách ngăn bằng INOX 18 bộ
105 Lắp đặt bàn đá chậu rửa 6,854 m2
106 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (phần trải nỉ) 306 m2
107 Sàn nỉ trơn dày 4mm 616,134 m2
108 Bệ đặt bếp 32 cái
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đường cạnh nhà mở thêm, đá 1x2, mác 200 7,5 m3
110 Tủ điện vỏ kim loại KT 800x500x200+ phụ kiện trọn bộ (Bộ đo đếm V-A, biến dòng+ Đồng hồ đa năng) 1 cái
111 Tủ điện vỏ kim loại - KT EMC18PL 2 cái
112 Tủ điện vỏ kim loại - KT EMC12PL 9 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực 150A-500V-30KV 1 cái
114 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực 63A-415V-10KV 5 cái
115 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực 50A-415V-10KV 1 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực 32A-415V-10KV 18 cái
117 Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực 16A-415V-10KV 12 cái
118 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 20A-230V 27 cái
119 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 10A-230V 15 cái
120 Đèn led đôi máng phản quang lắp âm 1.2m-2x21W-22V 86 bộ
121 Đèn led đôi máng phản quang lắp nổi 1.2m-2x21W-22V 43 bộ
122 Đèn led ốp trần 240x240-220V-14W 41 bộ
123 Quạt thông gió 200x200 220V-50W gắn tường 27 cái
124 Máng cáp thép sơn tĩnh điện 250x100x1.2 có nắp 12 cái
125 Ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V - âm tường 70 cái
126 Mặt 1 lỗ màu trắng 17 cái
127 Mặt 2 lỗ màu trắng 19 cái
128 Mặt 5 lỗ màu trắng 3 cái
129 Mặt 6 lỗ màu trắng 6 cái
130 Mặt công tắc 1 chiều 90 cái
131 Mặt công tắc 2 chiều 16 cái
132 Hộp nối nhựa âm tường (đế âm) 116 hộp
133 Cáp M(3x50+25) PVC/DSTA/XLPE/PVC 50 m
134 Ống nhựa HDPE 85 50 m
135 Ống nhựa HDPE 65 45 m
136 Đào hào chôn ống HDPE 4,05 m3
137 Cáp CU/XLPE/PVC/FR (4x25) 50 m
138 Cáp M(4x16) PVC/XLPE/PVC 22 m
139 Cáp M(4x10) PVC/XLPE/PVC 38 m
140 Cáp M(4x6) PVC/XLPE/PVC 135 m
141 Cáp M(4x2.5) PVC/XLPE/PVC 720 m
142 Dây M(2x4mm2) PVC/PVC 560 m
143 Dây M(2x2.5mm2) PVC/PVC 280 m
144 Dây M(2x1.5mm2) PVC/PVC 2.150 m
145 Dây M(1x25) PVC tiếp địa chính 65 m
146 Dây M(1x16) PVC tiếp địa tầng 22 m
147 Dây M(1x10) PVC tiếp địa tầng 38 m
148 Dây M(1x6) PVC tiếp địa 135 m
149 Dây M(1x4) PVC tiếp địa 560 m
150 Dây M(1x2.5) PVC tiếp địa 740 m
151 Ống luồn dầy d16 1.950 m
152 Ống luồn dầy 20 260 m
153 Ống luồn dầy 25 510 m
154 Ống luồn dầy 32 125 m
155 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=3m 4 cọc
156 Hào chôn tiếp địa 0,96 m3
157 Đầu thu sét tia đạo Stormaster 30 bán kính bảo vệ 25m 1 kim
158 Trụ đỡ đầu kim thu sét 2m 1 cái
159 Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L=2.4m 5 cọc
160 Cáp thoát sét đồng M50mm2 56 m
161 Cáp tiếp địa đồng M70 24 m
162 Lắp đặt hộp nối 200x200mm 1 hộp
163 Đo điện trở 1 lần
164 Bộ đếm sét 1 bộ
165 Ống nhiệt lạnh D50 0,36 100m
166 Ống nhiệt lạnh D40 0,58 100m
167 Ống nhiệt lạnh D32 0,7 100m
168 Ống nhiệt lạnh D25 2 100m
169 Van phao D20 1 cái
170 Van khóa <=D25 48 cái
171 Van khóa D32 2 cái
172 Van khóa D50 2 cái
173 Van 1 chiều D50 1 cái
174 Van 1 chiều D32 1 cái
175 Nối ren trong D50 4 cái
176 Nối ren trong D32 4 cái
177 Tê thẳng D50X50 2 cái
178 Tê thẳng D50X40 1 cái
179 Tê thẳng D50X32 2 cái
180 Tê thẳng D40X25 4 cái
181 Tê thẳng D32X25 2 cái
182 Tê thẳng D25X25 45 cái
183 Tê thẳng D20X25 55 cái
184 Tê thẳng D20X20 25 cái
185 Côn D50x32 8 cái
186 Côn D40x32 6 cái
187 Côn D32x25 10 cái
188 Côn D25x20 25 cái
189 Cút D50 26 cái
190 Cút D40 12 cái
191 Cút D32 24 cái
192 Cút D25 65 cái
193 Cút D20 96 cái
194 Cút ren trong D20 97 cái
195 Man INOX 97 cái
196 Măng sông PPR D50 8 cái
197 Măng sông PPR D40 10 cái
198 Măng sông PPR D32 12 cái
199 Măng sông PPR D25 40 cái
200 Nút bịt D50 8 cái
201 Nút bịt D20 97 cái
202 Ống nhựa PVC D125 0,2 100m
203 Ống nhựa PVC D110 1,2 100m
204 Ống nhựa PVC D90 1,5 100m
205 Ống nhựa PVC D76 1,6 100m
206 Ống nhựa PVC D60 1,3 100m
207 Ống nhựa PVC D42 1,3 100m
208 Ống nhựa PVC D90(thoát nước) 1,8 100m
209 Tê 135 D110x110 25 cái
210 Tê 135 D110x90 10 cái
211 Tê 135 D90x90 16 cái
212 Tê 135 D110x42 16 cái
213 Tê 135 D90x76 18 cái
214 Tê 135 D90x42 15 cái
215 Tê 135 D76x76 35 cái
216 Tê 135 D76x42 26 cái
217 Cút 135 độ D110 14 cái
218 Cút 135 độ D90 22 cái
219 Cút 135 độ D76 54 cái
220 Cút 135 độ D60 26 cái
221 Cút 135 độ D42 66 cái
222 Côn D110x60 12 cái
223 Côn D90x76 16 cái
224 Côn D90x60 12 cái
225 Măn sông D110 18 cái
226 Măn sông D90 35 cái
227 Măn sông D76 42 cái
228 Măn sông D60 16 cái
229 Ống thông tắc D110 4 cái
230 Ống thông tắc D76 13 cái
231 Tê kiểm tra D110 3 cái
232 Tê kiểm tra D90 3 cái
233 Lưới thu sàn Inox 12 cái
234 Xi phông D76 12 cái
235 Cao su non 15 Cuộn
236 Lắp đặt chậu xí bệt 18 bộ
237 Vòi xịt 18 cái
238 Labavo 7 bộ
239 Lắp đặt gương soi 7 cái
240 Lắp đặt kệ kính 7 cái
241 Xi phông chậu 7 cái
242 Lắp đặt vòi rửa labavo 7 bộ
243 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 10 cái
244 Lắp đặt hộp đựng giấy 10 cái
245 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 1 bể
246 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm 1 cái
247 Cầu chắn rác D120 7 cái
248 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 6 bộ
249 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
250 Van xả tiểu 6 cái
251 Xi phông van 6 cái
252 Phụ kiện vệ sinh (treo khăn, móc quần áo) 7 bộ
253 Máy bơm nước tăng áp nước lạnh Q=2.7m3/h-h=19m 1 bộ
254 Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 3 bộ
255 Bồn tắm đứng 3 bộ
256 Tấm INOX chắn rác thoát nước rãnh 56 md
257 Máng INOX thoát nước rãnh 56 md
258 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 14 m3
259 Xây rãnh gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,696 m3
260 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,8 m3
261 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 57,12 m2
262 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống D=76 mm (ống loại A1) 0,54 100m
263 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống D=60 mm (ống loại A1) 0,12 100m
264 Van chặn (van bướm) DN65 1 cái
265 Lắp đặt tủ đựng họng chữa cháy trong nhà âm tường 500x600x180 3 Cái
266 Van góc DN50 3 Cái
267 Vòi chữa cháy trong nhà d50x20m (13bar) 3 Cuộn
268 Lăng phun chữa cháy 3 Cái
269 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn DN100/DN65 1 cái
270 Lắp đặt Tê hàn DN100/ DN100 1 Cái
271 Lắp đặt Tê hàn DN65/DN50 2 Cái
272 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN100 3 cái
273 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN65 6 cái
274 Cút ren 50A 15 cái
275 Lắp bích thép DN65 16 cặp bích
276 Joăng cho bích DN125, DN100, DN65 8 Cái
277 Bu lông mạ kẽm M16x60L 32 Cái
278 Giá đỡ cố định ống nhánh (V4, bu lông vòng, nở sắt…) 15 Cái
279 Sơn sắt thép các loại 2 nước (sơn đỏ) 66 m2
280 Vận chuyển đến công trình 1 Lần
281 Vật tư phụ (vít, nở sắt, oxi,gas) 1
282 Que hàn 1
283 Băng tan 1
284 Keo làm kín mối ren 1
285 Cắt đục cho tủ chữa cháy âm tường 3 Lỗ
286 Cắt đục cho ống qua đường 30 m
287 Quấn vải và quét nhựa đường cho ống chôn ngầm 30 m
288 Giàn giáo và xe nâng thi công 1 HT
289 Thử áp lực toàn bộ hệ thống đường ống bằng khí nén 0,66 100m
290 Thử áp lực toàn bộ hệ thống đường ống bằng nước 0,66 100m
291 Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy nhiệt 71 bộ
292 Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt 71 0.0
293 Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 6 Hộp
294 Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy 6 5 nút
295 Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy 6 5 chuông
296 Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 605 m
297 Cung cấp và lắp đặt dây nguồn đèn chiếu sáng sự cố 2x1,5mm2 152 m
298 Cung cấp cáp tín hiệu 310x2x0.5 250 m
299 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency 7 Cái
300 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit 12 Cái
301 Lắp đặt ống sun luồn dây tín hiệu d16 50 m
302 Lắp đặt ống gen cứng (bảo vệ dây chuông báo cháy) d16 500 m
303 Lắp đặt ống gen cứng (bảo vệ dây chuông báo cháy) d20 30 m
304 Lắp đặt ống sun xoắn chịu lực HDPE 65/50 230 m
305 Phụ kiện cho đường ống nhựa (cút, chếch, măng sông... ) 1
306 Hộp nối dây 100x100 15 hộp
307 Hộp nối dây 180x180 3 hộp
308 Ổ cắm 1 (mặt, đế âm) 7 Cái
309 Tủ 200x150 sơn tĩnh điện 1 hộp
310 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 1 cái
311 Cầu đấu (dây tín hiệu báo cháy, chuông đèn) 20 Cái
312 Trở kiểm soát cuối nguồn 3 Cái
313 Kiểm tra và kết nối zone với tủ trung tâm 3 Zone
314 Cắt đục gạch cho dây dẫn âm tường 1
315 Đục và hoàn thiện lỗ cho tổ hợp âm tường 6 Lỗ
316 Đào đất và lấp hoàn thiện cho dây cáp tín hiệu 230 m
317 Cắt đục và lấp hoàn thiện cho dây cáp tín hiệu qua đường 25 m
318 Vật tư phụ (sau vít, băng dính, lạt nhựa) 1
319 Chi phí vận chuyển đến công trình 1 HT
320 Giàn giáo và xe nâng thi công 1 HT
321 Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 (ABC) 12 Bình
322 Bình CO2 chữa cháy MT3 9 Bình
323 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC 9 Bộ
324 Hộp đựng bình chữa cháy 500x600 9 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->