Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201054198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201049753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 13:35:00 đến ngày 2020-10-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,127,768,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 211,04 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ sau tận dụng lại | 99,72 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ Nền cũ | 609,967 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 124,44 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ gạch lát trên mái | 452,427 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | 47,812 | m3 | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm | 50,94 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ bậc cầu thang trục A-B,1 | 1,052 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 6,181 | m3 | |
| 10 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ, vận chuyển trang thiết bị chuyển đi | 20 | công | |
| 11 | Đào móng cột, dầm móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 35,951 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 5,4 | 100m | |
| 13 | Vét bùn đầu cọc | 0,864 | m3 | |
| 14 | Phủ cát đen đầu cọc | 0,864 | m3 | |
| 15 | Khoan lỗ D22, L=0,30m làm sạch bơm keo, cấy thép | 30 | lỗ | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,881 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng | 0,115 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,139 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,801 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 8,085 | m3 | |
| 21 | Tháo dỡ lan can | 15,651 | m | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường cũ ngoài nhà tính bằng 50% diện tích | 245,446 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường cũ trong nhà tính bằng 30% diện tích | 239,996 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tính bằng 30% diện tích | 83,065 | m2 | |
| 25 | Bốc xếp các loại phế thải | 104,913 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 104,912 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | 104,912 | m3 | |
| 28 | Khoan lỗ D14, L=0,2m, làm sạch bơm keo, cấy thép | 186 | lỗ | |
| 29 | Khoan lỗ D30, L=0,15m làm sạch bơm keo, cấy thép | 108 | lỗ | |
| 30 | Khoan lỗ D20, L=0,30m làm sạch bơm keo, cấy thép | 138 | lỗ | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,575 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,424 | m3 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,476 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,314 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | 25,737 | m3 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,58 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,591 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,955 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 12,308 | m3 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,32 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 2,609 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,153 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 1,401 | m3 | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,209 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, | 0,635 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 4,447 | m3 | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,103 | tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,397 | tấn | |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | 6,608 | m3 | |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | 4,138 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | 139,745 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | 7,949 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | 8,122 | m3 | |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, gạch rỗng, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 0,731 | m3 | |
| 55 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 107,206 | m2 | |
| 56 | Trát cầu thang, vữa XM mác 50 | 16,894 | m2 | |
| 57 | Mài lại bậc granito cũ (tính 50% đơn giá làm mới) | 56,044 | m2 | |
| 58 | Láng granitô cầu thang | 62,562 | m2 | |
| 59 | Sơn lan can cầu thang | 226,189 | m2 | |
| 60 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm tầng 3 | 1,826 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 151,89 | m2 | |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | 2,432 | tấn | |
| 63 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 1,86 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 1,86 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 154,49 | m2 | |
| 66 | Bulong M20, L=0.45m | 64 | cái | |
| 67 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | 4,794 | 100m2 | |
| 68 | Úp nóc | 24,22 | m | |
| 69 | Bó bò | 93,88 | m | |
| 70 | Gia công lắp đặt cửa đi khung nhôm dày 5ly, phụ kiện đồng bộ | 278,37 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa pano kính gỗ nhóm 4 hoặc tương đương | 9 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 9 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt khuôn cửa gỗ nhóm 4 60x250 hoặc tương đương | 18 | m | |
| 74 | Lắp đặt khóa thẻ từ | 6 | bộ | |
| 75 | Khóa cửa | 33 | bộ | |
| 76 | Gia công lắp đặt vách khung nhôm kính trắng xanh dày 5ly | 16,2 | m2 | |
| 77 | Gia công lắp đặt vách khung nhôm kính cường lực 12ly | 228,683 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa kính cường lực liền vách khung nhôm kính cường lực dày 12ly | 25,272 | m2 | |
| 79 | Phụ kiện cửa kính, tay lắm cửa kính cường lực | 10 | bộ | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 285,192 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | 244,883 | m2 | |
| 82 | Trát tường sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 328,68 | m2 | |
| 83 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 73,152 | m2 | |
| 84 | Ngâm nước xi măng | 111,848 | m2 | |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 685,879 | m2 | |
| 86 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 1.711,322 | m2 | |
| 87 | Trát cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 128,4 | m2 | |
| 88 | Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 | 472,194 | m2 | |
| 89 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60cm | 801,683 | m2 | |
| 90 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, ngoài nhà | 296,386 | m2 | |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trong nhà | 991,241 | m2 | |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | 270,994 | m2 | |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.141,625 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.648,126 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 624,945 | m2 | |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | 37,566 | m2 | |
| 97 | Vách kính cường lực dày 12mm WC tầng 3 | 61,32 | m2 | |
| 98 | Phụ kiện cửa liền vách | 3 | bộ | |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 78,494 | m2 | |
| 100 | Láng nền WC tạo dốc và rãnh thu, vữa XM mác 75 | 69,07 | m2 | |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 286,344 | m2 | |
| 102 | Chống thấm WC tầng 2+3 bằng tấm khò nóng | 54,64 | m2 | |
| 103 | Lắp vách ngăn WC bằng vách compact dày 12mm | 70,299 | m2 | |
| 104 | Phụ kiện vách ngăn bằng INOX | 18 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa | 6,854 | m2 | |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (phần trải nỉ) | 306 | m2 | |
| 107 | Sàn nỉ trơn dày 4mm | 616,134 | m2 | |
| 108 | Bệ đặt bếp | 32 | cái | |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đường cạnh nhà mở thêm, đá 1x2, mác 200 | 7,5 | m3 | |
| 110 | Tủ điện vỏ kim loại KT 800x500x200+ phụ kiện trọn bộ (Bộ đo đếm V-A, biến dòng+ Đồng hồ đa năng) | 1 | cái | |
| 111 | Tủ điện vỏ kim loại - KT EMC18PL | 2 | cái | |
| 112 | Tủ điện vỏ kim loại - KT EMC12PL | 9 | cái | |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực 150A-500V-30KV | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực 63A-415V-10KV | 5 | cái | |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực 50A-415V-10KV | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực 32A-415V-10KV | 18 | cái | |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực 16A-415V-10KV | 12 | cái | |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 20A-230V | 27 | cái | |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 10A-230V | 15 | cái | |
| 120 | Đèn led đôi máng phản quang lắp âm 1.2m-2x21W-22V | 86 | bộ | |
| 121 | Đèn led đôi máng phản quang lắp nổi 1.2m-2x21W-22V | 43 | bộ | |
| 122 | Đèn led ốp trần 240x240-220V-14W | 41 | bộ | |
| 123 | Quạt thông gió 200x200 220V-50W gắn tường | 27 | cái | |
| 124 | Máng cáp thép sơn tĩnh điện 250x100x1.2 có nắp | 12 | cái | |
| 125 | Ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V - âm tường | 70 | cái | |
| 126 | Mặt 1 lỗ màu trắng | 17 | cái | |
| 127 | Mặt 2 lỗ màu trắng | 19 | cái | |
| 128 | Mặt 5 lỗ màu trắng | 3 | cái | |
| 129 | Mặt 6 lỗ màu trắng | 6 | cái | |
| 130 | Mặt công tắc 1 chiều | 90 | cái | |
| 131 | Mặt công tắc 2 chiều | 16 | cái | |
| 132 | Hộp nối nhựa âm tường (đế âm) | 116 | hộp | |
| 133 | Cáp M(3x50+25) PVC/DSTA/XLPE/PVC | 50 | m | |
| 134 | Ống nhựa HDPE 85 | 50 | m | |
| 135 | Ống nhựa HDPE 65 | 45 | m | |
| 136 | Đào hào chôn ống HDPE | 4,05 | m3 | |
| 137 | Cáp CU/XLPE/PVC/FR (4x25) | 50 | m | |
| 138 | Cáp M(4x16) PVC/XLPE/PVC | 22 | m | |
| 139 | Cáp M(4x10) PVC/XLPE/PVC | 38 | m | |
| 140 | Cáp M(4x6) PVC/XLPE/PVC | 135 | m | |
| 141 | Cáp M(4x2.5) PVC/XLPE/PVC | 720 | m | |
| 142 | Dây M(2x4mm2) PVC/PVC | 560 | m | |
| 143 | Dây M(2x2.5mm2) PVC/PVC | 280 | m | |
| 144 | Dây M(2x1.5mm2) PVC/PVC | 2.150 | m | |
| 145 | Dây M(1x25) PVC tiếp địa chính | 65 | m | |
| 146 | Dây M(1x16) PVC tiếp địa tầng | 22 | m | |
| 147 | Dây M(1x10) PVC tiếp địa tầng | 38 | m | |
| 148 | Dây M(1x6) PVC tiếp địa | 135 | m | |
| 149 | Dây M(1x4) PVC tiếp địa | 560 | m | |
| 150 | Dây M(1x2.5) PVC tiếp địa | 740 | m | |
| 151 | Ống luồn dầy d16 | 1.950 | m | |
| 152 | Ống luồn dầy 20 | 260 | m | |
| 153 | Ống luồn dầy 25 | 510 | m | |
| 154 | Ống luồn dầy 32 | 125 | m | |
| 155 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=3m | 4 | cọc | |
| 156 | Hào chôn tiếp địa | 0,96 | m3 | |
| 157 | Đầu thu sét tia đạo Stormaster 30 bán kính bảo vệ 25m | 1 | kim | |
| 158 | Trụ đỡ đầu kim thu sét 2m | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-L=2.4m | 5 | cọc | |
| 160 | Cáp thoát sét đồng M50mm2 | 56 | m | |
| 161 | Cáp tiếp địa đồng M70 | 24 | m | |
| 162 | Lắp đặt hộp nối 200x200mm | 1 | hộp | |
| 163 | Đo điện trở | 1 | lần | |
| 164 | Bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| 165 | Ống nhiệt lạnh D50 | 0,36 | 100m | |
| 166 | Ống nhiệt lạnh D40 | 0,58 | 100m | |
| 167 | Ống nhiệt lạnh D32 | 0,7 | 100m | |
| 168 | Ống nhiệt lạnh D25 | 2 | 100m | |
| 169 | Van phao D20 | 1 | cái | |
| 170 | Van khóa <=D25 | 48 | cái | |
| 171 | Van khóa D32 | 2 | cái | |
| 172 | Van khóa D50 | 2 | cái | |
| 173 | Van 1 chiều D50 | 1 | cái | |
| 174 | Van 1 chiều D32 | 1 | cái | |
| 175 | Nối ren trong D50 | 4 | cái | |
| 176 | Nối ren trong D32 | 4 | cái | |
| 177 | Tê thẳng D50X50 | 2 | cái | |
| 178 | Tê thẳng D50X40 | 1 | cái | |
| 179 | Tê thẳng D50X32 | 2 | cái | |
| 180 | Tê thẳng D40X25 | 4 | cái | |
| 181 | Tê thẳng D32X25 | 2 | cái | |
| 182 | Tê thẳng D25X25 | 45 | cái | |
| 183 | Tê thẳng D20X25 | 55 | cái | |
| 184 | Tê thẳng D20X20 | 25 | cái | |
| 185 | Côn D50x32 | 8 | cái | |
| 186 | Côn D40x32 | 6 | cái | |
| 187 | Côn D32x25 | 10 | cái | |
| 188 | Côn D25x20 | 25 | cái | |
| 189 | Cút D50 | 26 | cái | |
| 190 | Cút D40 | 12 | cái | |
| 191 | Cút D32 | 24 | cái | |
| 192 | Cút D25 | 65 | cái | |
| 193 | Cút D20 | 96 | cái | |
| 194 | Cút ren trong D20 | 97 | cái | |
| 195 | Man INOX | 97 | cái | |
| 196 | Măng sông PPR D50 | 8 | cái | |
| 197 | Măng sông PPR D40 | 10 | cái | |
| 198 | Măng sông PPR D32 | 12 | cái | |
| 199 | Măng sông PPR D25 | 40 | cái | |
| 200 | Nút bịt D50 | 8 | cái | |
| 201 | Nút bịt D20 | 97 | cái | |
| 202 | Ống nhựa PVC D125 | 0,2 | 100m | |
| 203 | Ống nhựa PVC D110 | 1,2 | 100m | |
| 204 | Ống nhựa PVC D90 | 1,5 | 100m | |
| 205 | Ống nhựa PVC D76 | 1,6 | 100m | |
| 206 | Ống nhựa PVC D60 | 1,3 | 100m | |
| 207 | Ống nhựa PVC D42 | 1,3 | 100m | |
| 208 | Ống nhựa PVC D90(thoát nước) | 1,8 | 100m | |
| 209 | Tê 135 D110x110 | 25 | cái | |
| 210 | Tê 135 D110x90 | 10 | cái | |
| 211 | Tê 135 D90x90 | 16 | cái | |
| 212 | Tê 135 D110x42 | 16 | cái | |
| 213 | Tê 135 D90x76 | 18 | cái | |
| 214 | Tê 135 D90x42 | 15 | cái | |
| 215 | Tê 135 D76x76 | 35 | cái | |
| 216 | Tê 135 D76x42 | 26 | cái | |
| 217 | Cút 135 độ D110 | 14 | cái | |
| 218 | Cút 135 độ D90 | 22 | cái | |
| 219 | Cút 135 độ D76 | 54 | cái | |
| 220 | Cút 135 độ D60 | 26 | cái | |
| 221 | Cút 135 độ D42 | 66 | cái | |
| 222 | Côn D110x60 | 12 | cái | |
| 223 | Côn D90x76 | 16 | cái | |
| 224 | Côn D90x60 | 12 | cái | |
| 225 | Măn sông D110 | 18 | cái | |
| 226 | Măn sông D90 | 35 | cái | |
| 227 | Măn sông D76 | 42 | cái | |
| 228 | Măn sông D60 | 16 | cái | |
| 229 | Ống thông tắc D110 | 4 | cái | |
| 230 | Ống thông tắc D76 | 13 | cái | |
| 231 | Tê kiểm tra D110 | 3 | cái | |
| 232 | Tê kiểm tra D90 | 3 | cái | |
| 233 | Lưới thu sàn Inox | 12 | cái | |
| 234 | Xi phông D76 | 12 | cái | |
| 235 | Cao su non | 15 | Cuộn | |
| 236 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 237 | Vòi xịt | 18 | cái | |
| 238 | Labavo | 7 | bộ | |
| 239 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 240 | Lắp đặt kệ kính | 7 | cái | |
| 241 | Xi phông chậu | 7 | cái | |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa labavo | 7 | bộ | |
| 243 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 10 | cái | |
| 244 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 10 | cái | |
| 245 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | 1 | bể | |
| 246 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 247 | Cầu chắn rác D120 | 7 | cái | |
| 248 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 249 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 250 | Van xả tiểu | 6 | cái | |
| 251 | Xi phông van | 6 | cái | |
| 252 | Phụ kiện vệ sinh (treo khăn, móc quần áo) | 7 | bộ | |
| 253 | Máy bơm nước tăng áp nước lạnh Q=2.7m3/h-h=19m | 1 | bộ | |
| 254 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen | 3 | bộ | |
| 255 | Bồn tắm đứng | 3 | bộ | |
| 256 | Tấm INOX chắn rác thoát nước rãnh | 56 | md | |
| 257 | Máng INOX thoát nước rãnh | 56 | md | |
| 258 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 14 | m3 | |
| 259 | Xây rãnh gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,696 | m3 | |
| 260 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,8 | m3 | |
| 261 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 57,12 | m2 | |
| 262 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống D=76 mm (ống loại A1) | 0,54 | 100m | |
| 263 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống D=60 mm (ống loại A1) | 0,12 | 100m | |
| 264 | Van chặn (van bướm) DN65 | 1 | cái | |
| 265 | Lắp đặt tủ đựng họng chữa cháy trong nhà âm tường 500x600x180 | 3 | Cái | |
| 266 | Van góc DN50 | 3 | Cái | |
| 267 | Vòi chữa cháy trong nhà d50x20m (13bar) | 3 | Cuộn | |
| 268 | Lăng phun chữa cháy | 3 | Cái | |
| 269 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn DN100/DN65 | 1 | cái | |
| 270 | Lắp đặt Tê hàn DN100/ DN100 | 1 | Cái | |
| 271 | Lắp đặt Tê hàn DN65/DN50 | 2 | Cái | |
| 272 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN100 | 3 | cái | |
| 273 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN65 | 6 | cái | |
| 274 | Cút ren 50A | 15 | cái | |
| 275 | Lắp bích thép DN65 | 16 | cặp bích | |
| 276 | Joăng cho bích DN125, DN100, DN65 | 8 | Cái | |
| 277 | Bu lông mạ kẽm M16x60L | 32 | Cái | |
| 278 | Giá đỡ cố định ống nhánh (V4, bu lông vòng, nở sắt…) | 15 | Cái | |
| 279 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (sơn đỏ) | 66 | m2 | |
| 280 | Vận chuyển đến công trình | 1 | Lần | |
| 281 | Vật tư phụ (vít, nở sắt, oxi,gas) | 1 | Lô | |
| 282 | Que hàn | 1 | Lô | |
| 283 | Băng tan | 1 | Lô | |
| 284 | Keo làm kín mối ren | 1 | Lô | |
| 285 | Cắt đục cho tủ chữa cháy âm tường | 3 | Lỗ | |
| 286 | Cắt đục cho ống qua đường | 30 | m | |
| 287 | Quấn vải và quét nhựa đường cho ống chôn ngầm | 30 | m | |
| 288 | Giàn giáo và xe nâng thi công | 1 | HT | |
| 289 | Thử áp lực toàn bộ hệ thống đường ống bằng khí nén | 0,66 | 100m | |
| 290 | Thử áp lực toàn bộ hệ thống đường ống bằng nước | 0,66 | 100m | |
| 291 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 71 | bộ | |
| 292 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt | 71 | 0.0 | |
| 293 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | 6 | Hộp | |
| 294 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy | 6 | 5 nút | |
| 295 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | 6 | 5 chuông | |
| 296 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 605 | m | |
| 297 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn đèn chiếu sáng sự cố 2x1,5mm2 | 152 | m | |
| 298 | Cung cấp cáp tín hiệu 310x2x0.5 | 250 | m | |
| 299 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency | 7 | Cái | |
| 300 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | 12 | Cái | |
| 301 | Lắp đặt ống sun luồn dây tín hiệu d16 | 50 | m | |
| 302 | Lắp đặt ống gen cứng (bảo vệ dây chuông báo cháy) d16 | 500 | m | |
| 303 | Lắp đặt ống gen cứng (bảo vệ dây chuông báo cháy) d20 | 30 | m | |
| 304 | Lắp đặt ống sun xoắn chịu lực HDPE 65/50 | 230 | m | |
| 305 | Phụ kiện cho đường ống nhựa (cút, chếch, măng sông... ) | 1 | Lô | |
| 306 | Hộp nối dây 100x100 | 15 | hộp | |
| 307 | Hộp nối dây 180x180 | 3 | hộp | |
| 308 | Ổ cắm 1 (mặt, đế âm) | 7 | Cái | |
| 309 | Tủ 200x150 sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 310 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 1 | cái | |
| 311 | Cầu đấu (dây tín hiệu báo cháy, chuông đèn) | 20 | Cái | |
| 312 | Trở kiểm soát cuối nguồn | 3 | Cái | |
| 313 | Kiểm tra và kết nối zone với tủ trung tâm | 3 | Zone | |
| 314 | Cắt đục gạch cho dây dẫn âm tường | 1 | Lô | |
| 315 | Đục và hoàn thiện lỗ cho tổ hợp âm tường | 6 | Lỗ | |
| 316 | Đào đất và lấp hoàn thiện cho dây cáp tín hiệu | 230 | m | |
| 317 | Cắt đục và lấp hoàn thiện cho dây cáp tín hiệu qua đường | 25 | m | |
| 318 | Vật tư phụ (sau vít, băng dính, lạt nhựa) | 1 | Lô | |
| 319 | Chi phí vận chuyển đến công trình | 1 | HT | |
| 320 | Giàn giáo và xe nâng thi công | 1 | HT | |
| 321 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 (ABC) | 12 | Bình | |
| 322 | Bình CO2 chữa cháy MT3 | 9 | Bình | |
| 323 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | 9 | Bộ | |
| 324 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600 | 9 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi