Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201045600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 15:04:00 đến ngày 2020-11-01 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 868,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU VỆ SINH NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 3 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | m3 |
| 6 | Ốp tường bằng gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép (sử dụng lại cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO, ĐAN MƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,87 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3266 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5211 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5042 | 100m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9369 | m2 |
| 9 | Khoan lỗ đầu cột và chèn VXM mác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | lỗ khoan |
| 10 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | tấn |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4083 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1011 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,208 | m2 |
| 14 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,633 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6376 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5295 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (áp dụng 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,586 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cổng thép (bao gồm sơn hoàn thiện + phụ kiện (ray, khóa, chắn cao su, bánh xe)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cổng thép đảy lùa (bao gồm sơn hoàn thiện + phụ kiện (ray, khóa, thanh ray chắn cao su, bánh xe)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.462,0646 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,245 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4928 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cấu kiện |
| 26 | Gia công khung sắt bọc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2449 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,718 | m2 |
| 28 | Đổ đá dăm 1x2 vào nền sân và ô đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,362 | m3 |
| 29 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| C | SÂN | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (vận dụng 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,49 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông nhựa hiện trạng bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0943 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,685 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9104 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | m3 |
| 9 | Thi công lót cấp phối đá dăm, chiều dày đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6547 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0943 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,51 | m3 |
| 12 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1 | 10m |
| 13 | Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi