Gói thầu: Sửa chữa chống thấm dột nhà B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201053030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa chống thấm dột nhà B |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 09:12:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 660,567,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khu vực mái phòng kỹ thuật | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5922 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,9703 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5922 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1412 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1412 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7725 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt máng inox KT250*200*250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | md |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông ramset (hoặc tương đương) + bu ông M16-30 bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | 1 lỗ khoan |
| B | Xử lý chống thấm seno mái khu vực phòng kỹ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,5 | m2 |
| 2 | Chống thấm sênô bằng Sika Membrane (hoặc tương đương), thi công 1 lớp lót (0,5kg/m2) và 3 lớp phủ (3*0,9kg/m2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,5 | 1m2 |
| 3 | Quét hỗn hợp Sika latex TH (hoặc tương đương) định mức 0,5 lít Sika latex TH/m2 làm chất kết nối. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,5 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm có trộn Sika latex TH (hoặc tương đương) định mức Sika 2,5 lít/m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,5 | 1m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,835 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,835 | m2 |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0734 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0734 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0734 | tấn |
| C | Chống thấm mái | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160,5 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 4 | Chống thấm sênô bằng Sika Membrane (hoặc tương đương), thi công 1 lớp lót (0,5kg/m2) và 3 lớp phủ (3*0.9kg/m2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,9 | 1m2 |
| 5 | Quét hỗn hợp Sika latex TH (hoặc tương đương) định mức 0,5 lít Sika latex TH/m2 làm chất kết nối. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,9 | 1m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm có trộn Sika latex TH (hoặc tương đương) định mức Sika 2,5 lít/m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160,5 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | 1m2 |
| 9 | Đóng bao phế thải (1m3 cần 50 bao) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 752,1025 | bao |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,0421 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (từ tầng 16 xuống tầng 1 và bốc lên xe) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,0421 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,0421 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,0421 | m3 |
| 14 | Đóng bao cát (1m3 cần 50 bao) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 985 | bao |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,7 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - cát các loại (từ tầng 1 lên tầng 16) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,7 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (từ tầng 1 lên tầng 16) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (từ tầng 1 lên tầng 16) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 100m2 |
| D | Sửa chữa các khu vệ sinh nam | |||
| 1 | Cắt mạch gạch ốp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 213 | 1m |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Phá lớp gạch ốp khu vệ sinh nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao. Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127,8 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | 1m2 |
| 12 | Thay bổ sung vách ngăn bằng tấm HP compact (đã bao gồm phụ kiện) sau khi tháo dỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | 1m2 |
| E | Sửa chữa tường khoang thang bộ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,6 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,6 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131,04 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131,04 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi