Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052087-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Thanh Khê năm 2020 (Nguồn sự nghiệp KTTC-GTCC- Kinh tế khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 16:45:00 đến ngày 2020-10-30 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,414,630,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,200,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: TUYẾN K257 NGUYỄN VĂN LINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,22 | m3 | |
| 2 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | 158 | 1m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 8,68 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | 20,456 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 2,592 | m3 | |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 11,594 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,22 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4111 | tấn | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 1,6617 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,9686 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1118 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 73 | 1cấu kiện | |
| 13 | Lắp đặt Bộ nắp hố thu nước, KT nắp 900x900mm,ngăn mùi | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | 0,43 | 100m | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0963 | 100m3 | |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | 0,2173 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,2173 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,2173 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 0,2173 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 145,703 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0648 | 100m2 | |
| 22 | Vệ sinh nền bê tông trước khi thảm nhựa | 1.208,9 | m2 | |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 1,4047 | 100tấn | |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 1,4047 | 100tấn | |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( trên quảng đường dài 7km ) | 1,4047 | 100tấn | |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 12,089 | 100m2 | |
| 27 | Lưới cốt sợi thủy tinh | 12,089 | 100m2 | |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 12,089 | 100m2 | |
| C | Hạng mục 3: TUYẾN KIỆT 10 PHẠM VĂN NGHỊ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 9,792 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước hiện trạng ( Bằng 30% đan mương hiện trạng và tận dụng để lắp lại ) | 66 | 1cấu kiện | |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 26,3112 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | 4,896 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 2,448 | m3 | |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 13,09 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,9 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1227 | tấn | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,997 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,9503 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 84 | 1cấu kiện | |
| 12 | Lắp đặt Bộ nắp hố thu nước, KT nắp 900x900mm,ngăn mùi | 8 | cái | |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | 0,41 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,41 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,41 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 0,41 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 131,4918 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1216 | 100m2 | |
| 19 | Vệ sinh nền bê tông trước khi thảm nhựa | 1.314,918 | m2 | |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 1,5279 | 100tấn | |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 1,5279 | 100tấn | |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( trên quảng đường dài 7km ) | 1,5279 | 100tấn | |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 13,1492 | 100m2 | |
| 24 | Lưới cốt sợi thủy tinh | 13,1492 | 100m2 | |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 13,1492 | 100m2 | |
| D | Hạng mục 4: TUYẾN KIỆT 31 PHẠM VĂN NGHỊ (VÀO TRƯỜNG HOA LƯ) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 16,5 | m3 | |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 0,1917 | 100tấn | |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 0,1917 | 100tấn | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( trên quảng đường dài 7km ) | 0,1917 | 100tấn | |
| 5 | Vệ sinh nền bê tông trước khi thảm nhựa | 165 | m2 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,65 | 100m2 | |
| 7 | Lưới cốt sợi thủy tinh | 1,65 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,65 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi