Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201021551-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cổ phần cấp nước bến thành
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201004281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 53 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 11:35:00 đến ngày 2020-11-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,411,887,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG
1 Cắt mặt đường nhựa, lề gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 158,06 10m
2 Đào bốc mặt nhựa bằng máy khoan bê tông cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,91 m3
3 Đào bốc mặt BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 20,54 m3
4 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 23,9 m3
5 Đào phui mương ống bằng thủ công 100%, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 49,75 m3
6 Đào phui mương ống bằng thủ công 100%, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 353,28 m3
7 Đắp cát móng đường ống, đường cống K >= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,097 100m3
8 Đắp cát móng đường ống, đường cống K >= 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,149 100m3
9 Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,533 100m3
10 Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 4km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,533 100m3
11 Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 2km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3,533 100m3
12 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 1km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,498 100m3
13 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 4km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,498 100m3
14 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 2km tiếp theo bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,498 100m3
15 Đúc beton canh chận phụ tùng mac 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4,958 m3
16 Ván khuôn đổ beton phụ tùng Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,256 100m2
B PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
1 Ống gang Þ250 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 580 m
2 Mối nối ống gang Þ250 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 97 mối
3 Ống mồi nhựa Þ150uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,07 100m
4 Ống mồi nhựa Þ100uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,04 100m
5 Ống mồi nhựa Þ50HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,04 100m
6 Tê MJ Þ250FF x 250B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Bộ
7 Tê MJ Þ250FF x 150B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Bộ
8 Tê MJ Þ250FF x 100B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
9 Tê MJ Þ200FF x 200B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
10 Van cổng Þ250 (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
11 Van cổng Þ200 (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
12 Van cổng Þ150 (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
13 Van cổng Þ100 (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
14 Van cổng Þ50 (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
15 Bù manchon MJ Þ250BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6 Bộ
16 Bù manchon MJ Þ200BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Bộ
17 Bù manchon MJ Þ150BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 7 Bộ
18 Bù manchon MJ Þ100BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Bộ
19 Bù manchon MJ Þ50Bx40F Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Bộ
20 Khuỷu 1/8 MJ Þ250 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 42 Bộ
21 Khuỷu 1/8 MJ Þ200 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Bộ
22 Khuỷu 1/8 MJ Þ150 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 6 Bộ
23 Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Bộ
24 Manchon MJ Þ250FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Bộ
25 Manchon MJ Þ200FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Bộ
26 Manchon MJ Þ150FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Bộ
27 Manchon MJ Þ100FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
28 Manchon MJ Þ40FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Bộ
29 Bửng chận 250B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5 Cái
30 Bửng chận 200B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
31 Bửng chận 150B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
32 Bửng chận 100B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
33 Bửng chận 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
34 Ống túm MJ Þ250x200 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Bộ
35 Bù đực Þ250BM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
36 Bù đực Þ200BM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
37 Đai khởi thủy Þ250x50B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Bộ
38 Họng ổ khóa có bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 10 Cái
39 Ống cơi họng ổ khóa Þ168PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,1 100m
C VẬT TƯ ĐẤU NỐI ĐHN 50 LY
1 Tê MJ Þ250FF x 100B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
2 Van cổng Þ100 (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
3 Bù manchon MJ Þ100BF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Bộ
4 Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Bộ
5 Manchon MJ Þ100FF Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Bộ
6 Bửng chận 100B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
7 Ống mồi nhựa Þ100uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,02 100m
8 Họng ổ khoá có bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
9 Ống cơi họng ổ khoá Þ168PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,01 100m
D VẬT TƯ ĐẤU NỐI ĐHN 25 LY
1 Kiềng câu nước 250 x 1" (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Bộ
2 Van cóc 1" x 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
3 Van góc liên hợp Þ32mmx1.1/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
4 Nút bít 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
5 Ống nhựa OD 32HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,05 100m
E VẬT TƯ ĐẤU NỐI ĐHN 15 LY
1 Kiềng câu nước 250 x 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 39 Bộ
2 Van cóc 3/4" x 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 39 Cái
3 Khuỷu nối thúc HDPE DN25x3/4" (có ren trong bằng đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 39 Cái
4 Nút bít 3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 39 Cái
5 Ống nhựa OD 25 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,39 100m
F VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI
1 Trụ nước chữa cháy Þ150 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
2 Đồng hồ nước 25 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
3 Đồng hồ nước 15 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 38 Cái
G VẬT TƯ THU HỒI
1 Đồng hồ nước 25 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
H LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THỬ ÁP ĐƯỜNG ỐNG
1 Þ250gang Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,8 100m
2 Þ32OD Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,05 100m
3 Þ25OD Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,96 100m
I KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT
1 Þ250gang Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 5,8 100m
2 Tổng lượng nước xúc xả Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 763,915 m3
J PHẦN VẬT TƯ THUỘC CHI PHÍ SẢN XUẤT CỦA CÔNG TY
1 Hộp bảo vệ đồng hồ nước có khe đọc số Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 38 Cái
2 Khuỷu nối thúc HDPE OD25x3/4" (có ren trong bằng đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 76 Cái
3 Ống nối ren ngoài 27 x 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 38 Cái
4 Ống nhựa 27 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,19 100m
5 Van nhựa 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 38 Cái
6 Đồng hồ nước 15 ly (cấp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
7 Ống OD25HDPE, 1M Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,57 100m
K TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12cm Eyc > 155 MPA
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,424 100m2
2 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường loại 1 dày 25cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,04 100m3
3 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường loại 2 dày 30cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,048 100m3
4 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,16 100m2
5 Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,16 100m2
6 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần phui đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,16 100m2
7 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (phần phui đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,16 100m2
8 Cào bốc mặt nhựa cũ dày =< 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,64 100m2
9 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần cào bốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,64 100m2
10 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (cào bốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,64 100m2
L TÁI LẬP LỀ GẠCH TERAZZO
1 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường loại 2 dày 10cm, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,375 100m3
2 Đổ Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 18,735 m3
3 Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 489 m2
4 Lát gạch terazzo 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 489 m2
M TÁI LẬP LỀ GẠCH HÌNH SIN - CON SÂU
1 Cát hạt trung dày 30cm, K>0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,035 100m3
2 Lát gạch ép hình sin dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 11,6 m2
N TÁI LẬP NỀN GẠCH
1 Đổ Bê tông lót đá 4x6 M100 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,8 m3
2 Láng vữa ximăng M100, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 18 m2
3 Lát gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 18 m2
4 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 18,41 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->