Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trang trại chăn nuôi heo nái sinh sản; hạng mục: Nhà heo nọc - Nhà heo cách ly
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978434-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI PHÚ SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trang trại chăn nuôi heo nái sinh sản; hạng mục: Nhà heo nọc - Nhà heo cách ly |
| Số hiệu KHLCNT | 20200978165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty cổ phần chăn nuôi Phú Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 08:56:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,448,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HEO NỌC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,408 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,212 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,728 | m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,86 | m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,742 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,315 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,521 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,446 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,302 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,215 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,671 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m2 |
| 31 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,047 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,16 | m2 |
| 33 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,087 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | tấn |
| 38 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | tấn |
| 42 | Bulong M18, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Bulong M12, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 44 | Bulong M12, L=280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,115 | m2 |
| 46 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,298 | 100m2 |
| 47 | SXLD tôn úp nóc dày 0,42mm, rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 48 | Trần tôn lạnh mạ màu dày 0,32mm, khung trần thép hộp 25x50x1,4, CK 1200mm, chỉ nhựa góc trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m2 |
| 49 | Cửa đi pano sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,393 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 51 | Sơn cửa sổ panô 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,786 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,393 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Đèn compact 24w choá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | CCLD máy lạnh 1HP, 2 cục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | CCLD tủ điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 72 | Núm cho heo uống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 73 | Vòi rửa chuồng heo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Van khoá nước 1 chiều d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HEO CÁCH LY | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m3 |
| 6 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 23 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 28 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 33 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m2 |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 37 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 39 | Bản mã 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 40 | Bản mã 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m2 |
| 44 | SXLD tôn úp nóc dày 0,42mm, rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Làm trần tôn mạ màu dày 0,32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | m2 |
| 46 | Khung trần thép hộp 25x50x1,4 - ck 1200 chỉ nhựa góc trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 48 | Bu long M18, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 49 | Bu long M12, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Bu long M12, L=280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 51 | SX cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 52 | Cửa đi pano sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 53 | Sơn cửa sổ panô 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 54 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 55 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 58 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | m2 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m3 |
| 60 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 64 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 65 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 66 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi