Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trang trại chăn nuôi heo nái sinh sản; hạng mục: Nhà heo nọc - Nhà heo cách ly

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200978434-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI PHÚ SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trang trại chăn nuôi heo nái sinh sản; hạng mục: Nhà heo nọc - Nhà heo cách ly
Số hiệu KHLCNT 20200978165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty cổ phần chăn nuôi Phú Sơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 08:56:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,448,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HEO NỌC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,408 m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,212 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,728 m3
7 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,86 m2
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,742 m3
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m3
10 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,315 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,521 m3
12 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,446 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,143 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,794 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
26 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
27 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,302 m3
28 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,215 m3
29 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,671 m3
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,47 m2
31 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,047 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,16 m2
33 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà và ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,087 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,48 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
36 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,468 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,468 tấn
38 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
39 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,785 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,785 tấn
42 Bulong M18, L=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
43 Bulong M12, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
44 Bulong M12, L=280mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,115 m2
46 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,298 100m2
47 SXLD tôn úp nóc dày 0,42mm, rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
48 Trần tôn lạnh mạ màu dày 0,32mm, khung trần thép hộp 25x50x1,4, CK 1200mm, chỉ nhựa góc trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 445 m2
49 Cửa đi pano sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,393 m2
50 Cửa sổ nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
51 Sơn cửa sổ panô 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,786 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,393 m2
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Đèn compact 24w choá nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
57 CCLD máy lạnh 1HP, 2 cục Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
65 CCLD tủ điện + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
67 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 m
68 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
72 Núm cho heo uống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
73 Vòi rửa chuồng heo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Van khoá nước 1 chiều d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
77 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ HEO CÁCH LY
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
4 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m3
6 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
22 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
23 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
24 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
25 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
26 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
27 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
28 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313 m2
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m2
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
33 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà và ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 287 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà và ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 m2
35 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
37 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
38 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
39 Bản mã 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
40 Bản mã 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
41 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
43 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m2
44 SXLD tôn úp nóc dày 0,42mm, rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
45 Làm trần tôn mạ màu dày 0,32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 291 m2
46 Khung trần thép hộp 25x50x1,4 - ck 1200 chỉ nhựa góc trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
48 Bu long M18, L=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
49 Bu long M12, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Bu long M12, L=280mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
51 SX cửa sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
52 Cửa đi pano sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
53 Sơn cửa sổ panô 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
54 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
55 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m3
56 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
57 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
58 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463 m2
59 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 100m3
60 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
61 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
63 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
64 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
65 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
66 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->