Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200982547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố bổ sung cân đối năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 14:33:00 đến ngày 2020-11-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,287,060,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,282 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,263 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 6 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,665 | m3 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M50, XM PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 12 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 13 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá < 0,5m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,085 | m2 |
| 14 | Cung cấp vách ngăn nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm hệ TS-1000 dày 1,2mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,05 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,05 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính 5mm hệ TS-1000 dày 1,2mm (bao gồm tay nắm, ổ khóa) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa cuốn Đài Loan tôn màu sơn tĩnh điện, lá dày 1 mm, motor, bộ điều kiển, phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,8 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 22 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 25 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M50, XM PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,75 | m2 |
| 28 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,675 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,675 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,29 | m2 |
| 31 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,29 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,44 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,44 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,44 | m2 |
| 38 | Cung cấp & lắp đặt cửa kính cường lực dày 10mm, cửa 2 cánh mở tự động, trượt ngang 2 bên, tay nắm, ổ khóa, bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 39 | Cung cấp & lắp đặt cửa kính cường lực dày 10mm, cửa 2 cánh mở bằng tay, tay nắm, ổ khóa, bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,34 | m2 |
| 41 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,934 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,934 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,34 | m2 |
| 45 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,34 | m2 |
| 46 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,307 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,307 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,549 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,548 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,548 | m2 |
| 51 | Lát đá hoa cương - Tiết diện đá <0,5m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,409 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 53 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,38 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,98 | m2 |
| 55 | Vệ sinh sê nô mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,98 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,98 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,98 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,98 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ ống thoát nước hiện hữu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,8 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,584 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Cung cấp & lắp đặt Quốc huy bằng mica, cao 1m, bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Cung cấp & lắp đặt chữ nổi bằng mica "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN PHƯỜNG BÌNH HÒA", "ỦY BAN NHÂN DÂN", chữ cao 250mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 267,08 | m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện trần tôn dày 0,22mm, bao gồm khung hệ khung xương đóng trần, phụ kiện & lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 267,08 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 69 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 71 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,597 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ vòi xịt, vòi xả | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 357,4 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 178,7 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 178,7 | m2 |
| 78 | Xả nhám bột bả mastic | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250,18 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184,339 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,169 | m2 |
| 81 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,169 | m2 |
| 82 | Xả nhám bột bả mastic | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,037 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 829,143 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 414,572 | m2 |
| 85 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 414,572 | m2 |
| 86 | Xả nhám bột bả mastic | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 580,4 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 231,345 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,673 | m2 |
| 89 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,673 | m2 |
| 90 | Xả nhám bột bả mastic | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 161,942 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,776 | m2 |
| 92 | Vệ sinh, chà ri sét, cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,843 | m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| B | CẢI TẠO TẦNG TRỆT BCH QUÂN SỰ THÀNH PHÒNG TÀI CHÍNH | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm sika kết nối sắt vào lỗ khoan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,092 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,817 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118,42 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 163,22 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 228,02 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,015 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,015 | m2 |
| 21 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,015 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 23 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá < 0,5m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính 5mm hệ TS-1000 dày 1,2mm (bao gồm tay nắm, ổ khóa) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ TS888 dày 1,2mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 27 | Cung cấp khung bông thép hộp cửa sổ (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 1m2 |
| 30 | Cung cấp vách ngăn nhôm sơn tĩnh điện, kính 5mm hệ TS-1000 dày 1,2mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,395 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,395 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa cuốn Đài Loan tôn màu sơn tĩnh điện, lá dày 1 mm, motor, bộ điều kiển, phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,125 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa cuốn Đài Loan tôn màu sơn tĩnh điện, lá dày 1 mm, kéo bằng tay, phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,525 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,65 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| C | XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE TIỀN CHẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,856 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,4 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,4 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 19 | Cung cấp đất cấp 2 đắp nền, k=0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 111,373 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,114 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp bu lông neo chân cột, bao gồm đai ốc, vòng đệm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,526 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,526 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,754 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,754 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,715 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,715 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,738 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | 100m |
| 30 | Sản xuất & lắp dựng máng xối thu nước mưa bằng tôn tráng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,8 | md |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,656 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,656 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 36 | Cung cấp đất cấp 2 đắp nền, k=0,9 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,434 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | 100m3 |
| D | THIẾT BỊ CHO PHÒNG 1 CỬA 1 DẤU | |||
| 1 | Màn hình cảm ứng tra cứu thông tin 32 inch, hiệu Samsung, chân đỡ dạng quỳ, lắp đặt hoàn thiện, hệ điều hành windows 7 - Android, ram 4G, ổ cứng 128G, kết nối USB, wifi, Lan, bluetooth, mặt kính cường lực dày 5mm, màn hình full HD 1920x1080, xuất xứ Trung Quốc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tivi Samsung 50 inch UA50TU8500KXXV, lắp đặt hoàn thiện, Xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện tử Led, 3 màu P10, lắp đặt hoàn thiện, xuất xứ Việt Nam, Led full 3 màu (đỏ, vàng, xanh), phần mềm đính kèm, khoảng cách hiển thị điểm ảnh 10mm, kích thước module 160x320mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 4 | Quạt hơi nước Sunhouse SHD7746, lắp đặt hoàn thiện, xuất xứ Trung Quốc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Ghế băng inox dãy 5 chỗ ngồi (2,96x0,645x0,77)m, xuất xứ Việt Nam | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Bàn gỗ làm việc bằng gỗ ghép MDF (1,65x0,55x0,81)m, gỗ dày 18mm, kiểu dáng hình chữ nhật, khoảng không bên dưới bàn, có 2 ngăn kéo nhỏ 2 bên dưới mặt bàn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Ghế gỗ ngồi làm việc bằng gỗ xoan đào (0,43x0,48x1,05)m, kiểu dáng ghế tựa vai vuông, ghế gỗ 4 chân vuông đứng kích thước 40x40mm, mặt ghế ngồi phẳng độ dày 15mm, có lưng tựa bằng các thanh gỗ dày 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Tủ đựng hồ sơ bằng gỗ MDF, độ dày 18mm, kích thước tủ (1,35x0,6x2,1)m, bên dưới có 3 cánh cửa mở bằng gỗ, bên trên chia làm 2 tầng cửa lùa bằng kính, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi