Gói thầu: Gói số 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201019233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 11:15:00 đến ngày 2020-10-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,241,234,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT, ĐƯỜNG, GỜ CHẶN, BÓ VĨA, VĨA HÈ, THOÁT NƯỚC MƯA, THẢI, HÀO KỸ THUẬT (Gxd1) | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,53 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,014 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn đất nguyên thổ bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,41 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất vĩa hè +taluy bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 ( đất tận dung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất vĩa hè +taluy bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 ( đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | 100m3 |
| 8 | Đắp khuôn đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 ( đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,357 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,275 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,275 | 100m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,95 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,933 | m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,467 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,667 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,53 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,534 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,534 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terrazoo 40x40cm ( bao gồm phần láng nền 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330,65 | m2 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,07 | m3 |
| 26 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m3 |
| 27 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II ( 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,498 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm-H10, đoạn ống dài 4m nối bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 31 | Làm mối nối, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,108 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt cụm hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 34 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông V50x50x5, tấm đan, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 150mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 45 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II ( 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,496 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m2 |
| 49 | Bê tông thân mương đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,193 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm H10, đoạn ống dài 4m nối bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m |
| 56 | Cung cấp lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 57 | Làm mối nối, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,927 | m2 |
| 58 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 59 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 64 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông V50x50x5, tấm đan, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 66 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút bịt đường kính 150mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,95 | m3 |
| 71 | Lắp đặt hào kỹ thuật 2x300x300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100m |
| 72 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 73 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan và khuôn hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 78 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông V50x50x5 tấm đan,khuôn hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 80 | Lắp đặt đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 300mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: CẤP NƯỚC (Gxd2) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,78 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,474 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,233 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo, PN9 dày 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 63mm bằng phương pháp hàn, PN12,5 dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160mm lồng qua đường và làm nắp chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê gang giảm EBE đường kính 100/80mm bằng phương pháp mặt bích (Nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn gang BB đường kính 80/50mm bằng phương pháp mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt manson uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bu HDPE đk 63mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt bích inox rỗng đk 60mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích inox đặc đk 60mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt manson HDPE đk 63mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt nắp chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bi một đầu ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt van góc ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 23 | Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộc đồng hồ đo lưu lượng đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 25mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt khâu ren trong uPVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt manson uPVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đk 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt man son gia nhiệt HDPE đk 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 32 | Lắp đặt man son nối sống HDPE đk 25mm bằng phương pháp manson | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CHIẾU SÁNG (Gxd3) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,576 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 100mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | 100m |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,187 | m3 |
| 10 | Rải cáp ngầm, Cáp CXV 3x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m |
| 11 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện và tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 13 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cần đèn |
| 14 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H>= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp mới công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Đầu cos Cu 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 21 | Bu long M24x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: CÂY XANH (Gxd4) | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,81 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 3 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất đỏ móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m3 |
| 6 | Lát gạch số 8 2lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 7 | Quét vôi trắng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m2 |
| 8 | Trồng cây Sao Đen, đường kính tại H=1,3m D=5cm, cao >=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây/90ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi