Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201046771-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201003304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 08:52:00 đến ngày 2020-11-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,824,497,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ trục hàng rào hiện trạng song sắt và hàng lưới B40 (theo bản vẽ chi tiết 1,2,3 hiện trạng), vận chuyển phế phẩm xây dựng đi đổ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
4 Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 49,09 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4,834 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,49 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4,365 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8,366 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,233 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5,162 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14,029 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,459 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,404 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 13,537 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12,059 m3
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 50*230 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23,03 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,8 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250*400 cao 1600 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14,72 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 41,36 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 263,572 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường rào gạch gốm màu đỏ khít ron Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 160,569 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 52,63 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 81,915 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14,04 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 304,932 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 148,585 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 55,4 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 398,117 m2
30 Sơn giả đá Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9,12 m2
31 Công tác ốp đá granit màu nhạt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12,6 m2
32 Công tác ốp đá granit đỏ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14,16 m2
33 Công tác ốp granit trắng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,72 m2
34 Bộ chữ Inox " CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN" Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
35 Bộ chữ Inox "ĐIỆN LỰC TÂN THẠNH" + địa chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
36 Lắp dựng cửa cổng xếp bằng Inox không gỉ, vận hành bằng motor điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
37 Gia công hoa sắt hàng rào (thép tròn phi 16, thép 50x50x1,8, thép 20x2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,921 tấn
38 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 115,875 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 110,315 m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (thép phi 10, 6) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,476 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (thép phi 12, 14) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,025 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 6) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,19 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (thép phi 12, 14) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,847 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 6,8, 10) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,64 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm (thép phi 6, 8) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,031 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 6, 8) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,033 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (thép phi 14) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,041 tấn
48 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,387 100m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,404 m3
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400*400 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12,54 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250*250 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3,51 m2
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 39,291 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 39,291 m2
54 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 102,8 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11 m
56 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm kính, pa nô nhựa và cửa sổ khung nhôm kính + khung inox bảo vệ loại không gỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15,18 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,063 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,265 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,236 m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,224 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 31,166 m2
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,72 m2
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,048 m3
64 Đá 10*20 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,12 m3
65 Đá 40*60 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,12 m3
66 Than củi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,12 m3
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m,1x18W Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
2 Lắp đặt đèn Led tube 0,6m,1x9W Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo 1x47W Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
4 Lắp đặt quạt hút lắp tường 1x30w Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cái
5 Lắp đặt 1công tắc 1 chiều+ 1 điều tốc quạt+ 1 mặt nạ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
6 Lắp đặt 1công tắc 1 chiều+1 mặt nạ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 cái
7 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực+mặt nạ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
8 MCB 2 cực 20A-4,5KA+ mặt nạ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
9 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 60 m
10 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 45 m
11 Lắp đặt CVV (2x4)mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 m
12 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 m
13 Đế MCB âm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
14 Đế công tắc+ ổ cắm âm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 cái
15 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cọc
16 Cáp đồng trần 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,1 100m
17 Ốc xiết cáp U18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 con
18 Băng keo Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cuộn
C PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt bàn cầu xí bệt+dây cấp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
2 Lắp đặt Lavabo + vòi xả+xi phông+dây cấp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
3 Lắp đặt bồn tiểu nam treo tường+van xả nhấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
4 Phiểu thu inox 304 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
5 Lắp đặt vòi xả lạnh inox 304 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
6 Băng keo non Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 hộp
7 Keo dán ống nước 1kg Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa đk ống 27mm dày1,8mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,24 100m
9 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 27mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 27mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
11 Lắp đặt tê giảm nhựa đường kính tê 27/21 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa giảm đường kính cút 27/21mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cái
13 Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đk ống 21mm dày 1,6mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,05 100m
15 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 21mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 cái
16 Lắp đặt co ren ngoài thau đường kính 21mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 cái
17 Lắp đặt co ren trong thau đường kính 21mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa đk ống 168mm dày 4,3mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,04 100m
19 Lắp đặt ống nhựa đk ống 114mm dày 4,9mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,035 100m
20 Lắp đặt lơi nhựa đường kính 114mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 cái
21 Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
22 Lắp đặt Y giảm nhựa đường kính 114/60mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,085 100m
24 Lắp đặt lơi nhựa đường kính lơi 60mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
26 Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 60mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
27 Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 60/42mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm dày 2,1mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,08 100m
29 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 42mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 cái
30 Lắp đặt lơi nhựa đường kính lơi 42mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
31 Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 42mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
D PHẦN XÂY DỰNG NHÀ KHO, SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
2 Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 21,105 100m
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,876 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,168 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,876 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4,333 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,879 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,808 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6,553 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4,2 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11,277 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 145,6 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 127,12 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 22 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 43,628 m2
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 86,776 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 272,72 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 152,404 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 245,604 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 179,52 m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17,284 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17,284 m2
25 Lắp dựng cấu kiện lam bê tông đúc sẵn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 cái
26 Lắp dựng cửa kéo khung sắt sơn tĩnh điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10,23 m2
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất bù nền trong nhà kho và xung quanh nhà kho 2m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
28 Rải lớp ny lông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,044 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12,857 m3
30 Xoa phẳng mặt nền nhà và bó hè Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 104,33 m2
31 Cắt joint nền Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9,74 10m
32 Lát đá thiên nhiên 100*100 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7,14 m2
33 Gia công lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (thép hộp tráng kẽm 50*100*2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,242 tấn
34 Gia công lắp dựng xà gồ thép (thép hộp tráng kẽm 40*80*1,8) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,457 tấn
35 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,48mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,089 100m2
36 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,036 100m
37 Quả cầu chắn rác Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 cái
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 43,527 m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (thép phi 10) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,129 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 6, 8) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,186 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (thép phi 12, 14) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,468 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 6, 8, 10) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,263 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 12) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,015 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm (thép phi 6, 8, 10) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,624 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 25,04 m3
46 Cắt roan 5mm, sâu 50mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,4 10m
47 Tháo dỡ 01 trụ BTS + 01 trụ điện bê tông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
E PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ KHO
1 Lắp đặt đèn Led Buld+ đế,1x30W Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo trần 1x47W Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cái
3 Mặt 2 điều tốc quạt+ mặt nạ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
4 Lắp mặt 4công tắc 1 chiều+mặt nạ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực+mặt nạ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
6 MCB 2 cực 20A-4,5KA+ mặt nạ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
7 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 60 m
8 Lắp đặt CVV (2x4)mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 m
9 Lắp đặt ống luồn điện xoắn đường kính 20mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 m
10 Đế MCB âm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
11 Đế công tắc+ ổ cắm âm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cái
12 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cọc
13 Cáp đồng trần 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,1 100m
14 Dây rút 3,5cm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 cái
15 Ốc xiết cáp U18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 con
16 Băng keo Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cuộn
17 Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,36 100m
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 cái
F PHẦN XÂY DỰNG NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
2 Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12,15 100m
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,08 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,08 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,305 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,535 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,192 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 toàn bộ
10 Bu lông fi 9, L=3m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 cái
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,032 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,966 m3
13 Gia công lắp dựng cột thép hình Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,165 tấn
14 Gia công lắp dựng vì kèo thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,51 tấn
15 Gia công lắp dựng xà gồ thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,765 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 118,222 m2
17 Lợp vách +mái tole sóng vuông 0,42mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,138 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,217 tấn
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 25,2 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,504 100m2
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3,266 m3
22 Rải ny lông Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,673 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8,25 m3
24 Xoa sica Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 63,36 m2
25 Xoa phẳng mặt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5,394 m2
26 Cắt joint Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,88 10m
27 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,18 100m
28 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính cút 90mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 cái
29 Qủa cầu chắn rác Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 cái
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm (thép phi 6, 8, 10) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,756 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (thép phi 6, 10) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,096 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (thép tròn phi 14) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,076 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 6) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,056 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (thép phi 16) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,221 tấn
G PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ XE
1 Lắp đặt đèn Led Buld+ đế,1x20W Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 bộ
2 Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều+mặt nạ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
3 MCB 2 cực 20A-4,5KA+ mặt nạ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
4 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 60 m
5 Lắp đặt CVV (2x4)mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 m
6 Lắp đặt ống luồn điện xoắn đường kính 20mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 m
7 Đế MCB nổi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
8 Đế công tắc+ ổ cắm âm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cái
9 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 cọc
10 Cáp đồng trần 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,1 100m
11 Dây rút 3,5cm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 cái
12 Ốc xiết cáp U18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 con
13 Băng keo Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 cuộn
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,33 100m
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 cái
16 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 cái
H PHẦN ĐIỆN SÂN ĐƯỜNG
1 Móng tủ điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
2 Tủ điện chiếu sáng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
3 Móng trụ đèn cao áp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 bộ
4 Lắp dựng trụ đèn cao 4,5m+Cần đơn cao 1,5m, vươn xa 1,5m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 cột
5 Lắp bộ đèn đường led 50W Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 bộ
6 Lắp đặt dây CXV (2Cx16)mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 m
7 Lắp đặt dây CVV (2Cx6)mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 210 m
8 Lắp đặt dây CV đơn 6mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 210 m
9 Cáp đồng trần 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,18 100m
10 Lắp đặt dây CVV (2Cx1,5)mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 42 m
11 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 190 m
12 Mương cáp 300*400*600 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 170 m
13 Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 15cm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 170 m
14 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, đường kính 25mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 m
15 Khung bu lông 4xD20mm dài 650mm + rondell Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
16 Khung bu lông 4xD20mm dài 1000 mm + rondell Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 bộ
17 Kẹp cọc tiếp địa Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 cái
18 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 cọc
19 Đầu cosse 25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 cái
20 Bảng điện 120*250*5mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 cái
21 Lắp đặt MCB 1 cực 6A-4,5kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 cái
22 Cầu đấu 2P-40A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->