Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201003304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 08:52:00 đến ngày 2020-11-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,824,497,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ trục hàng rào hiện trạng song sắt và hàng lưới B40 (theo bản vẽ chi tiết 1,2,3 hiện trạng), vận chuyển phế phẩm xây dựng đi đổ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 4 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 49,09 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,834 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,49 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,365 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8,366 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,233 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,162 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14,029 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,459 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,404 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13,537 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12,059 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 50*230 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23,03 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,8 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250*400 cao 1600 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14,72 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 41,36 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 263,572 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường rào gạch gốm màu đỏ khít ron | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 160,569 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 52,63 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 81,915 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14,04 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 304,932 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 148,585 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 55,4 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 398,117 | m2 |
| 30 | Sơn giả đá | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9,12 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit màu nhạt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12,6 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit đỏ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14,16 | m2 |
| 33 | Công tác ốp granit trắng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,72 | m2 |
| 34 | Bộ chữ Inox " CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 35 | Bộ chữ Inox "ĐIỆN LỰC TÂN THẠNH" + địa chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa cổng xếp bằng Inox không gỉ, vận hành bằng motor điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 37 | Gia công hoa sắt hàng rào (thép tròn phi 16, thép 50x50x1,8, thép 20x2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,921 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 115,875 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 110,315 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (thép phi 10, 6) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,476 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (thép phi 12, 14) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,025 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 6) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,19 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (thép phi 12, 14) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,847 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 6,8, 10) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,64 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm (thép phi 6, 8) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,031 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 6, 8) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,033 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (thép phi 14) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,041 | tấn |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,387 | 100m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,404 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400*400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12,54 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250*250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,51 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 39,291 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 39,291 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 102,8 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm kính, pa nô nhựa và cửa sổ khung nhôm kính + khung inox bảo vệ loại không gỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,18 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,063 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,265 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,236 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,224 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 31,166 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,72 | m2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,048 | m3 |
| 64 | Đá 10*20 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,12 | m3 |
| 65 | Đá 40*60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,12 | m3 |
| 66 | Than củi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,12 | m3 |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m,1x18W | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tube 0,6m,1x9W | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo 1x47W | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hút lắp tường 1x30w | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1công tắc 1 chiều+ 1 điều tốc quạt+ 1 mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1công tắc 1 chiều+1 mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực+mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | MCB 2 cực 20A-4,5KA+ mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt CVV (2x4)mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | m |
| 13 | Đế MCB âm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 14 | Đế công tắc+ ổ cắm âm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cái |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cọc |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,1 | 100m |
| 17 | Ốc xiết cáp U18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | con |
| 18 | Băng keo | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cuộn |
| C | PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt bàn cầu xí bệt+dây cấp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả+xi phông+dây cấp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn tiểu nam treo tường+van xả nhấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Phiểu thu inox 304 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xả lạnh inox 304 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | Băng keo non | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | hộp |
| 7 | Keo dán ống nước 1kg | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đk ống 27mm dày1,8mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 27mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 27mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa đường kính tê 27/21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa giảm đường kính cút 27/21mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đk ống 21mm dày 1,6mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 21mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co ren ngoài thau đường kính 21mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co ren trong thau đường kính 21mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đk ống 168mm dày 4,3mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đk ống 114mm dày 4,9mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,035 | 100m |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 114mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y giảm nhựa đường kính 114/60mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,085 | 100m |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính lơi 60mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 60mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 60/42mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 42mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính lơi 42mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 42mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| D | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ KHO, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21,105 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,876 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,168 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,876 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,333 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,879 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,808 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,553 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,2 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,277 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 145,6 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 127,12 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 22 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 43,628 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 86,776 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 272,72 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 152,404 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 245,604 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 179,52 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17,284 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17,284 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện lam bê tông đúc sẵn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | cái |
| 26 | Lắp dựng cửa kéo khung sắt sơn tĩnh điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10,23 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất bù nền trong nhà kho và xung quanh nhà kho 2m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 28 | Rải lớp ny lông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,044 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12,857 | m3 |
| 30 | Xoa phẳng mặt nền nhà và bó hè | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 104,33 | m2 |
| 31 | Cắt joint nền | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9,74 | 10m |
| 32 | Lát đá thiên nhiên 100*100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,14 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (thép hộp tráng kẽm 50*100*2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,242 | tấn |
| 34 | Gia công lắp dựng xà gồ thép (thép hộp tráng kẽm 40*80*1,8) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,457 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,48mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,089 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,036 | 100m |
| 37 | Quả cầu chắn rác | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 43,527 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (thép phi 10) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,129 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 6, 8) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,186 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (thép phi 12, 14) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,468 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 6, 8, 10) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,263 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 12) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,015 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm (thép phi 6, 8, 10) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,624 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 25,04 | m3 |
| 46 | Cắt roan 5mm, sâu 50mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,4 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ 01 trụ BTS + 01 trụ điện bê tông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| E | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Buld+ đế,1x30W | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 1x47W | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | Mặt 2 điều tốc quạt+ mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Lắp mặt 4công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực+mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | MCB 2 cực 20A-4,5KA+ mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt CVV (2x4)mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn điện xoắn đường kính 20mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 10 | Đế MCB âm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 11 | Đế công tắc+ ổ cắm âm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cọc |
| 13 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,1 | 100m |
| 14 | Dây rút 3,5cm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | cái |
| 15 | Ốc xiết cáp U18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | con |
| 16 | Băng keo | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
| F | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12,15 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,08 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,08 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,305 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,535 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,192 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 10 | Bu lông fi 9, L=3m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | cái |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,032 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,966 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng cột thép hình | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,165 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,51 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,765 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 118,222 | m2 |
| 17 | Lợp vách +mái tole sóng vuông 0,42mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,138 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,217 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 25,2 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,504 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,266 | m3 |
| 22 | Rải ny lông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,673 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8,25 | m3 |
| 24 | Xoa sica | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 63,36 | m2 |
| 25 | Xoa phẳng mặt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,394 | m2 |
| 26 | Cắt joint | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,88 | 10m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính cút 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
| 29 | Qủa cầu chắn rác | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm (thép phi 6, 8, 10) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,756 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (thép phi 6, 10) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,096 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (thép tròn phi 14) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,076 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (thép phi 6) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,056 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (thép phi 16) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,221 | tấn |
| G | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Buld+ đế,1x20W | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | bộ |
| 2 | Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | MCB 2 cực 20A-4,5KA+ mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt CVV (2x4)mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn điện xoắn đường kính 20mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 7 | Đế MCB nổi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | Đế công tắc+ ổ cắm âm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cọc |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,1 | 100m |
| 11 | Dây rút 3,5cm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | cái |
| 12 | Ốc xiết cáp U18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | con |
| 13 | Băng keo | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,33 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng tủ điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 3 | Móng trụ đèn cao áp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | bộ |
| 4 | Lắp dựng trụ đèn cao 4,5m+Cần đơn cao 1,5m, vươn xa 1,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cột |
| 5 | Lắp bộ đèn đường led 50W | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây CXV (2Cx16)mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CVV (2Cx6)mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 210 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV đơn 6mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 210 | m |
| 9 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây CVV (2Cx1,5)mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 190 | m |
| 12 | Mương cáp 300*400*600 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 170 | m |
| 13 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 15cm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 170 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | m |
| 15 | Khung bu lông 4xD20mm dài 650mm + rondell | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 16 | Khung bu lông 4xD20mm dài 1000 mm + rondell | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | bộ |
| 17 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | cái |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | cọc |
| 19 | Đầu cosse 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | cái |
| 20 | Bảng điện 120*250*5mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1 cực 6A-4,5kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
| 22 | Cầu đấu 2P-40A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi