Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống trạm xử lý nước sinh hoạt công suất 10m3 h

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201049788-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 144 - Bộ Tổng Tham mưu
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống trạm xử lý nước sinh hoạt công suất 10m3 h
Số hiệu KHLCNT 20201042629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 22:32:00 đến ngày 2020-10-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,258,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần xây lắp
1 * Nhà hóa chất 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1862 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,302 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,205 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,911 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,977 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,195 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,591 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,738 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,26 m2
24 Trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,564 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,62 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,738 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,324 m2
29 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
38 Bu lông D100x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,058 m2
40 Lát gạch lá nem 300x300, VXM M50 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,058 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8 m
42 Thang lên mái D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Cửa đi 1 cánh, cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
44 Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
45 *Bệ đỡ trạm xử lý 0
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 tấn
53 * Hố thu nước lọc 0
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,106 m3
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,067 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,396 m2
66 *Bể nước 0
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,655 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,884 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,771 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,771 100m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,924 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,641 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m2
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m2
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,889 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,453 tấn
81 Băng cản nước V20 Sika Waterbars V 20 M hoặc tương đương 31,5 m
82 Màng chống thấm dán nóng Sika Bitumseal T140SG hoặc tương đương 162 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m2
85 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m2
86 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 m3
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
90 * Giếng khoan 0
91 Khoan vào đất đường kính lớn. Đường kính lỗ khoan đến 400mm. Độ sâu khoan từ đến >10m. Cấp đất đá I - III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m khoan
92 ống PVC D200 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
93 ống TTK D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 100m
94 ống TTK D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
95 Đục lỗ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
96 Côn thu D140/110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Bích đặc D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 cặp bích
98 Xi măng chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 m3
99 Sét mịn chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
100 Sét +penonite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
101 Sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
102 Lưới inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
103 Thép D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1 kg
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
108 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 m3
109 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
110 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
111 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
112 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 m2
113 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 m2
114 ống thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
115 Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 rắc co thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 măng sông thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
118 măng sông thép D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
120 măng sông thép D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Bịt thép D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Bích rỗng D168/140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 cặp bích
123 Bích rỗng D168/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 cặp bích
124 Cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
125 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Bu lông +ecu M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
B Hạng mục: Phần thiết bị
1 Máy bơm chìm giếng khoan. Q = 8-10 m3/h; H = 50m 1 bộ
2 Tủ điện điều khiển bơm giếng. - Vỏ tủ điện 250x300x500 sơn tĩnh điện '- Cùng các thiết bị đồng bộ đi kèm: Nguồn 1 chiều 24VDC Attomat MCB 3P - 10A Contactor 3P-10A Rơ le nhiệt Attomat MCB 3P - 10A Rơ le nhiệt 1 tủ
3 Tháp làm thoáng cao tải D x H = 0,3 x 2,6m 1 bộ
4 Thiết bị phản ứng có ống lắng đứng trung tâm Kích thước D x H =1,2 x 3,3m - Vật liệu: Inox SUS304 - Bao gồm đường ống công nghệ, van khóa và phụ kiện đồng bộ 1 bộ
5 Bể lọc nhanh trọng lực: Kích thước DxH =1,2x 3,3m. - Vật liệu chế tạo: inox SUS 304 Vật liệu lọc hấp phụ Bao gồm: vật liệu lọc (Sỏi đỡ và cát thạch anh, than hoạt tính...) và dàn ống thu nước sau lọc. 1 bể
6 Máy bơm nước rửa lọc Q = 15m3/h; H = 16m 1 bộ
7 *Hệ thống cung cấp hóa chất phèn keo tụ 0
8 Vỏ thùng chứa hóa chất keo tụ: Thùng nhựa PVC 300l Thùng nhựa PVC 300l 1 thùng
9 Bơm định lượng hóa chất cân bằng PH Q= 5-15l/h; P= 37,5W; 220V 1 bộ
10 Đường ống công nghệ, van khóa, đầu châm javen, 1 hm
11 Hệ thống khuấy trộn hóa chất gồm: mô tơ khuấy; giá đõ, trục và cánh khuấy 1 Bộ
12 * Hệ thống javen khử trùng 0
13 Vỏ thùng dung dịch khử trùng PVC300l PVC300l 1 thùng
14 Bơm định lượng hóa chất khử trùng Q= 5-15l/h; P= 37,5W; 220V 1 bộ
15 Đường ống công nghệ, van khóa, đầu châm javen, 1 hm
16 Hệ thống khuấy trộn hóa chất gồm: mô tơ khuấy; giá đõ, trục và cánh khuấy 1 bộ
17 Bồn nước inox 1,5m3 và đường ống cấp nước cho nhà hóa chất Bồn nước inox 1,5m3 1 bộ
18 Hệ thống Tủ điện điều khiển gian hóa chất, rửa lọc Bao gồm: - Vỏ tủ điện 400x600x500 sơn tĩnh điện - Cùng các thiết bị đồng bộ đi kèm: Chuyển mạch Volt Attomat MCB 3P 30A Attomat MCB 2P - 6A Rơ le trung gian 24VDC Nguồn 1 chiều 24VDC Attomat MCB 3P - 10A Contactor 3P-10A Rơ le nhiệt Attomat MCB 3P - 10A Contactor 3P-10A Rơ le nhiệt 1 Hệ thống
19 Máy bơm cạn đẩy nước sạch đi từ bể chứa tới các khu vực sử dụng Q= 8- 12m3/h; H=20m, P= 2,2kW; 380V/50Hz. 1 bộ
20 Lắp đặt đường ống PVC D110 từ hệ thống lọc tới bể chứa ống PVC D110 20 m
21 Phao báo cạn mực nước trong bể D32 2 cái
22 Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh 1 khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->