Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống trạm xử lý nước sinh hoạt công suất 10m3 h
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049788-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 144 - Bộ Tổng Tham mưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống trạm xử lý nước sinh hoạt công suất 10m3 h |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 22:32:00 đến ngày 2020-10-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,258,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phần xây lắp | |||
| 1 | * Nhà hóa chất | 0 | ||
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1862 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,911 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,195 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,738 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,26 | m2 |
| 24 | Trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,62 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,738 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,324 | m2 |
| 29 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 38 | Bu lông D100x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,058 | m2 |
| 40 | Lát gạch lá nem 300x300, VXM M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,058 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m |
| 42 | Thang lên mái D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Cửa đi 1 cánh, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 44 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 45 | *Bệ đỡ trạm xử lý | 0 | ||
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 53 | * Hố thu nước lọc | 0 | ||
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,106 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,067 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,396 | m2 |
| 66 | *Bể nước | 0 | ||
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,655 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,924 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,641 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,453 | tấn |
| 81 | Băng cản nước V20 | Sika Waterbars V 20 M hoặc tương đương | 31,5 | m |
| 82 | Màng chống thấm dán nóng | Sika Bitumseal T140SG hoặc tương đương | 162 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m2 |
| 85 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 90 | * Giếng khoan | 0 | ||
| 91 | Khoan vào đất đường kính lớn. Đường kính lỗ khoan đến 400mm. Độ sâu khoan từ đến >10m. Cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m khoan |
| 92 | ống PVC D200 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | ống TTK D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m |
| 94 | ống TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 95 | Đục lỗ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 96 | Côn thu D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Bích đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 98 | Xi măng chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | m3 |
| 99 | Sét mịn chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 100 | Sét +penonite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 101 | Sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 102 | Lưới inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 103 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1 | kg |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m2 |
| 113 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m2 |
| 114 | ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 115 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | rắc co thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | măng sông thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 118 | măng sông thép D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 120 | măng sông thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Bịt thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Bích rỗng D168/140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 123 | Bích rỗng D168/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 124 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 125 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Bu lông +ecu M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| B | Hạng mục: Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan. | Q = 8-10 m3/h; H = 50m | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện điều khiển bơm giếng. | - Vỏ tủ điện 250x300x500 sơn tĩnh điện '- Cùng các thiết bị đồng bộ đi kèm: Nguồn 1 chiều 24VDC Attomat MCB 3P - 10A Contactor 3P-10A Rơ le nhiệt Attomat MCB 3P - 10A Rơ le nhiệt | 1 | tủ |
| 3 | Tháp làm thoáng cao tải | D x H = 0,3 x 2,6m | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị phản ứng có ống lắng đứng trung tâm | Kích thước D x H =1,2 x 3,3m - Vật liệu: Inox SUS304 - Bao gồm đường ống công nghệ, van khóa và phụ kiện đồng bộ | 1 | bộ |
| 5 | Bể lọc nhanh trọng lực: | Kích thước DxH =1,2x 3,3m. - Vật liệu chế tạo: inox SUS 304 Vật liệu lọc hấp phụ Bao gồm: vật liệu lọc (Sỏi đỡ và cát thạch anh, than hoạt tính...) và dàn ống thu nước sau lọc. | 1 | bể |
| 6 | Máy bơm nước rửa lọc | Q = 15m3/h; H = 16m | 1 | bộ |
| 7 | *Hệ thống cung cấp hóa chất phèn keo tụ | 0 | ||
| 8 | Vỏ thùng chứa hóa chất keo tụ: Thùng nhựa PVC 300l | Thùng nhựa PVC 300l | 1 | thùng |
| 9 | Bơm định lượng hóa chất cân bằng PH | Q= 5-15l/h; P= 37,5W; 220V | 1 | bộ |
| 10 | Đường ống công nghệ, van khóa, đầu châm javen, | 1 | hm | |
| 11 | Hệ thống khuấy trộn hóa chất gồm: mô tơ khuấy; giá đõ, trục và cánh khuấy | 1 | Bộ | |
| 12 | * Hệ thống javen khử trùng | 0 | ||
| 13 | Vỏ thùng dung dịch khử trùng PVC300l | PVC300l | 1 | thùng |
| 14 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng | Q= 5-15l/h; P= 37,5W; 220V | 1 | bộ |
| 15 | Đường ống công nghệ, van khóa, đầu châm javen, | 1 | hm | |
| 16 | Hệ thống khuấy trộn hóa chất gồm: mô tơ khuấy; giá đõ, trục và cánh khuấy | 1 | bộ | |
| 17 | Bồn nước inox 1,5m3 và đường ống cấp nước cho nhà hóa chất | Bồn nước inox 1,5m3 | 1 | bộ |
| 18 | Hệ thống Tủ điện điều khiển gian hóa chất, rửa lọc | Bao gồm: - Vỏ tủ điện 400x600x500 sơn tĩnh điện - Cùng các thiết bị đồng bộ đi kèm: Chuyển mạch Volt Attomat MCB 3P 30A Attomat MCB 2P - 6A Rơ le trung gian 24VDC Nguồn 1 chiều 24VDC Attomat MCB 3P - 10A Contactor 3P-10A Rơ le nhiệt Attomat MCB 3P - 10A Contactor 3P-10A Rơ le nhiệt | 1 | Hệ thống |
| 19 | Máy bơm cạn đẩy nước sạch đi từ bể chứa tới các khu vực sử dụng | Q= 8- 12m3/h; H=20m, P= 2,2kW; 380V/50Hz. | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đường ống PVC D110 từ hệ thống lọc tới bể chứa | ống PVC D110 | 20 | m |
| 21 | Phao báo cạn mực nước trong bể D32 | 2 | cái | |
| 22 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh | 1 | khoán | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi