Gói thầu: Thi công xây dựng Cống thoát nước đường Châu Thị Kim (từ giao lộ đường Đinh Thiếu Sơn đến đường Châu Văn Bảy)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Cống thoát nước đường Châu Thị Kim (từ giao lộ đường Đinh Thiếu Sơn đến đường Châu Văn Bảy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201036382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 13:48:00 đến ngày 2020-10-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,129,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,900,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | 100m |
| 2 | Đào nền vỉa hè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất vỉa hè tận dụng từ đất đào bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 4 | Lu nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90, cho 20cm lớp trên cùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 25, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng vỉa hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B10(M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,66 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213,23 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 B10(M150) móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đổ bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 B22.5 (M300) bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,93 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 B10(M150) móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đổ bê tông bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 B15 (M200) bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 16 | Lu nền đường cho 30 cm lớp trên cùng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 17 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 mặt đường vuốt nối dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 18 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt cũ bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m2 |
| 20 | Thảm bê bê tông nhựa (BTNC9.5) dày 5cm, hai bên đường mỗi bên rộng 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bó gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) đúc sẵn bó gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 23 | Vữa xi măng M50 dày 3cm láng bó gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa gốc cây (m ≤ 25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 25 | Cát điệm bó gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 26 | Lát gạch xi măng (gạch số 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 27 | Cung cấp gạch xi măng (gạch số 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | viên |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt cống, hầm ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,97 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lằn phui cống (đến cao độ lưng cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lằn phui cống và hố ga (tận dụng từ đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (2Km), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 10 | Đóng cọc thép hình [200x75x9 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ngập đất <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình [200x75x9 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc không ngập đất <= 10m, đất cấp I (NC*0.75;M*0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình [200x75x9 bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | 100m cọc |
| 13 | Cung cấp thép hình [200x75x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép tấm 1800x2000x100 gia cố thành vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ thép tấm 1800x2000x100 gia cố thành vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cấu kiện |
| 16 | Cung cấp thép tấm 1800x2000x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | tấn |
| 17 | Đóng cọc cọc tràm D8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | 100m |
| 18 | Đắp cát móng cống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,58 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 cấp B10 (M150) móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) chèn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống, chèn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) đúc sẵn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m3 |
| 23 | Gia công cốt thép gối cống (d ≤ 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt gối cống D800, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 cái |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | mối nối |
| 27 | Trám vữa M75 mối nối cống (qui về dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,39 | m2 |
| 28 | Đóng cọc tràm, D8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, gia cố móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | 100m |
| 29 | Cát lót móng hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 cấp B10 (M150) móng hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông móng hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) vách hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,02 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | tấn |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông vách hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 cấp B10(M150) móng miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông móng miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 cấp B15(M200) miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đổ bê tông miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá 1x2 cấp B15 (M200) đà hầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đà hầm, d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đà hầm, d > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, d > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 45 | Gia công thép L50x50x5 viền đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 46 | Gia công thép L50x50x5 viền nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 47 | Bê tông đá 1x2 cấp B15(20MPa) nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 48 | Gia công cốt thép thang hầm (10 < d ≤ 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 49 | Gia công thép tấm lưới chắc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 50 | Gia công thép hình lưới chắc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 51 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đá 1x2 B15(M200) máng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 53 | Ván khuôn đổ bê tông máng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 54 | Gia công cốt thép máng hố ga (d < 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 55 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) lưỡi hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đổ bê tông lưỡi hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 57 | Gia công cốt thép lưỡi hố ga (d < 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 58 | Lắp đặt nắp đan hầm ga, bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt đà hầm ga, bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt máng, lưỡng hầm ga, bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 61 | Đào đất làm cửa xả, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 62 | Đóng cọc tràm) D8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, gia cố cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m |
| 63 | Cát lót sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông sân cửa xả, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B10(M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 65 | Ván khuôn đổ bê tông sân cửa xả, lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông sân cửa xả, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,B15(M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt sân cửa xả, d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu, d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu, d < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| C | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác A700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo hình tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp thép các loại làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 6 | Cung cấp đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Sản xuất hàng rào tôn bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp tôn múi chiều dài <=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 9 | Lắp đặt hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| 10 | Sản xuất thép L50x50x5 (tính cho 1 đoạn rồi luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép L50x50x5 khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt định vít 5.5 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 13 | Bê tông đá 1x2 B20 (M250) chân trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, chân đế hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi