Gói thầu: Cải tạo phòng họp phục vụ công tác tiếp công dân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201054886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Cải tạo phòng họp phục vụ công tác tiếp công dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ năm 2020 của Văn phòng UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 16:21:00 đến ngày 2020-10-28 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 462,904,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC TIẾP DÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị điện gắn trần, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,44 | m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,168 | m2 |
| 10 | CC lắp dựng cửa nhôm, kính cường lực 8mm mờ (bao gồm VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | bộ |
| 11 | CCLD tay nắm khóa gạt (bao gồm VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 13 | CCLD đèn led dây (bao gồm VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 15 | Cung cấp máy lạnh 2 HP- Inverter treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt đường ống gas D6,4/D12,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - dimer 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 33 | CC nối + tê + co nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| B | II. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | 1. Hệ thống máy chiếu | |||
| 1 | Máy chiếu<br/>- Máy chiếu đa phương tiện công nghệ LCD. <br/>- Độ sáng: 3800 ANSI Lumens.<br/>- Độ tương phản: 16,000:1.<br/>- Độ phân giải thực: XGA (1024x768).<br/>- Bóng đèn: 230W.<br/>- Tuổi thọ tối đa: 20.000 giờ.<br/>- Kích thước chiếu: 30 – 300 inch.<br/>- Zoom: 1.2X.<br/>- Cổng tín hiệu vào: HDMI, Dsub 15 pin, Video, Audio, Serial, RJ45.<br/>- Tự động dò tìm tín hiệu đầu vào.<br/>- Chức năng chỉnh vuông hình ảnh.<br/>- Chức năng trình chiếu hình ảnh từ USB.<br/>- Điều khiển máy chiếu qua mạng LAN.<br/>- Direct Power Off.<br/>- Công suất loa: 10W.<br/>- Kích thước: 335 x 96 x 252 mm.<br/>- Trọng lượng: 2.9 kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Màn chiếu tự động dùng remote 135 inch - 2m44x2m44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Giá treo máy chiếu - Hợp kim nhôm : 60 - 120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp HDMI 20 M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| D | 2. Hệ thống CAMERA (02 mắt, 1 đầu thu) | |||
| 1 | Camera IP hồng ngoại 2MP Chuẩn nén H.265<br/>• Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8"<br/>• Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+,H.264<br/>• Độ nhạy sáng: Màu 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON)<br/>• Độ phân giải 1920x1080@25fps/30fps <br/>• Ông kính 4mm, 2.8mm, (đặt hàng 6mm)<br/>• Tăng cường hình ảnh với tính năng chống ngược sáng số DWDR, giảm nhiễu số 3DNR, tính năng bù sáng BLC<br/>• Tầm xa hồng ngoại đến 30m<br/>• Tiêu chuẩn chống bụi,nước IP67<br/>• Nguồn cấp DC12V & PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | ĐẦU GHI HÌNH CAMERA IP Đầu ghi hình camera IP 4 kênh ■ Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 4 kênh lần lượt là: 40Mbps. ■ Băng thông đầu ra: 80 Mbps. ■ Độ phân giải ghi hình tối đa: 8Mpx. ■ Chuấn nén H.265/ H.265/+ H264/ H264+/ MPEG4 ■ Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920×1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz. ■ Cổng audio vào/ra: 1/1; 2xUSB 2.0; 1 cổng mạng RJ45 tối đa 1000Mbps ■ Hỗ trợ 1 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. ■ Nguồn cấp 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | HDD Driver 1TB chuyên dụng cho camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Switch PoE 4 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây mạng AMP CAT5 UTP Cable (200MHz), 4-Pair, 24 AWG, Solid, CM, 305m, White | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| 6 | Ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| E | 3. Hệ thống loa + miro không dây ( 8 miro + 4 loa ) | |||
| 1 | Ampli Tăng âm truyền thanh 120W<br/>Tần số thu sóng tối đa: 10kHz<br/>Tần số thu sóng tối thiểu: 100Hz<br/>Công suất Amplifer: 120W<br/>Nguồn điện: 12VDC-5A.<br/>-Công suất yêu cầu: 110-120V AC (L) / 220-240V AC(H phiên bản) hoặc 24V DC<br/>Công suất: 120W; 124W (EN60065); 260W (AC hoạt động tại đầu ra đánh giá); 8A (DC hoạt động tạiđầu ra đánh giá)<br/>Công suất tiêu thụ Đáp ứng tần số: 50 20,000 Hz (+ / 3 dB)<br/>Đầu vào:<br/>MIC 1-3:-60dB, 600 ohm, cân bằng, điện thoại jack<br/>AUX 1, 2:-20dB, 10k ohms, không cân bằng, jack RCA pin<br/>Đầu ra: Đầu ra loa<br/>Cân bằng (nổi):83 ohms (100V);<br/>trở kháng cao:42 ohms (70V)<br/>Trở kháng thấp:4 ohms (22V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Loa hộp thông báo công suất cao thiết kế phù hợp với các tòa nhà hiện đại Có thể treo trực tiếp lên tường hoặc trần nhờ có giá đỡ đi kèm Có thể thay đổi trở kháng dễ dàng từ mức trở kháng cao(70V/100V line) xuống mức trở kháng thấp(8Ω) Loa hình nón điện động 12cm và cân bằng 2.5cm Được chế tạo chống các tác động của thời tiết ( Tiêu chuẩn chống bụi, nước IP-X4) Có hai màu trắng đen để lựa chọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Dây tín hiệu loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| 5 | Ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| 6 | Tủ Rack 9U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn họp gỗ sồi (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Ghế ngồi gỗ sồi Chiều cao tổng thể 800mm; Chiều cao chỗ ngồi 400mm, rộng 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 9 | Ghế nhựa Loại ngồi đơn cao 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Rèm cửa nhựa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi