Gói thầu: Xây dựng mới Bưu cục Coya, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201053976-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới Bưu cục Coya, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 14:34:00 đến ngày 2020-10-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,040,668,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,075 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,043 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,353 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,705 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,16 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng móng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,228 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, cổ trụ, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng,cổ trụ đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, móng đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,móng đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,058 | m3 |
| 15 | Khai thác đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,01 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,01 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,01 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,01 | m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,478 | m3 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,864 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 26 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,232 | m3 |
| 27 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,088 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,408 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,596 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,88 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 11 | Bê tông ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,697 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,49 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mái hắt đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính 8ly TEMPER+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,58 | m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cửa pa nô nhôm kính 8ly TEMPER + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cửa sát cuốn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa cuốn + phụ kiện + mô tơ điều khiển cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN TRẦN - MÁI | |||
| 1 | SXLD trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,3 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,545 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,545 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,501 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,501 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,683 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,683 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép C150x65x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,984 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép kèo mái đón thép hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | tấn |
| 11 | SXLD bu lông M24x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | SXLD bu lông M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | SXLD bu lông M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 14 | SXLD bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 15 | SXLD ty neo xà gồ M12x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,914 | m2 |
| 17 | SXLD máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,687 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,29 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường 300x600 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,75 | m2 |
| 4 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 5 | Đắp bản vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Trát trần ô văng vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,707 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,55 | m |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m2 |
| 9 | Lát nền vs gạch ceramic nhám tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,89 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,345 | m2 |
| 12 | Sơn nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn epoxy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,5 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,29 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,057 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ + MẠNG ĐIỆN THOẠI + MÁY TÍNH | |||
| 1 | Tủ âm tường 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện phân phối âm tường 06 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3 p -50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1p-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1p-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1p- 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1p- 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1p- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi âm nền có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi âm tường có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng lét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng lét D120- 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng lét D250- 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn âm trần bóng lét 600x600- 3x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây điện 4xCXV 11,00mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CV 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CV 4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ CB,hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 30 | Gia công, đóng cọc thép mạ đồng d18 - L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét tiếp địa đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | ốc xiết cáp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Bao hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 34 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | - tồng đài điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi IDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 8 đôi IDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm cáp + đế hộp mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm cáp + đế hộp mặt nạ âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Bộ cấp nguồn UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôi 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp điện thoại 5 đôi 5x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 44 | SWITCHHUB 16 PORT CNET 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | SWITCHHUB 8 PORT CNET 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm cáp + đế hộp mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm cáp + đế hộp mặt nạ âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| F | CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m |
| 5 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, 34mm, PN10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, PN10 chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ppr, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều ppr, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ppr, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu sàn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,696 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 5 | Xây tường thành bể bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,168 | m3 |
| 6 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày 20cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,16 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 12 | Thi công lớp lọc đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 13 | Thi công lớp lọc đá 2x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 14 | Làm lớp lọc đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 15 | Thi công lớp lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| H | THIẾT BỊ NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Bảng niêm yết thông tin (1.200x800x60) Mica, khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Biển giờ mở cửa (300x400) Mica, dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kệ hàng theo quy định (cao 1,8m x dài 1,2m x rộng 350cm x5 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,355 | m3 |
| 9 | SXLD Bu lông + bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,164 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn mạ màu D0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,87 | m2 |
| 18 | SXLD máng xối + khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m3 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,439 | m2 |
| J | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,938 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,398 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,046 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | m2 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | m3 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 9 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,41 | m2 |
| 10 | Sơn trụ ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,41 | m2 |
| 11 | Cung cấp LD cổng lùa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 12 | Cung cấp lắp dựng mô tơ cổng lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,891 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,891 | m2 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,071 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,799 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,88 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,367 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,985 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,912 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,63 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,542 | m2 |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | m2 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m3 |
| L | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,245 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,731 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,431 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,431 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,431 | m3 |
| M | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,612 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 6 | Cắt và lắp kính cường lực chiều dày 8mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,945 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 9 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,31 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,255 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,315 | m2 |
| 17 | Công di dờ công tắc hộp điều khiển đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi