Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201054079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông Phương Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201027906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và huy động từ nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 11:55:00 đến ngày 2020-10-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,891,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 95,0578 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 58,6561 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 79,9859 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp ( loại đất đồi khi đầm đạt K95) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4.358,43 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 5,9018 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 39,3456 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 629,53 | m3 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3,1476 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,2427 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,6213 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp ( loại đất đồi khi đầm đạt K95) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 62,13 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 11,65 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 48,83 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 73,66 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,3949 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,1837 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4,89 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,5529 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 30 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 597,3638 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 280,0885 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2.674,8447 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1.950,0549 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập ( Bịt đầu ống thoát nước5m/cái) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,7821 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa ( 20m/khe) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 232,2153 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3,0128 | 100m |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 15,3157 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 168,4733 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi