Gói thầu: Giá trị xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201054671-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Giá trị xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201034780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, đề nghị ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 16:07:00 đến ngày 2020-11-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,062,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 131,468 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 77,282 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 2,073 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 33,098 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,988 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,213 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,931 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,445 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 53,958 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 157,158 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 87,086 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 44,911 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,189 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,192 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 11,463 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 138,683 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 63,221 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 5,689 100m3
19 Mua đất tại mỏ đất Nghi Yên (20Km) Mô tả kỹ thuật chương V 714,297 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 7,143 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (6 Km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật chương V 7,143 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (13Km cuối) Mô tả kỹ thuật chương V 7,143 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 2,774 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 51,326 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 3,321 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,357 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,975 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 3,131 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 31,595 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 3,365 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,788 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,701 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 5,146 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 36,099 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 4,055 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,684 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 37,861 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,538 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,856 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,564 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,105 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,532 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,652 m3
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 144,93 m3
46 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,581 m3
47 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 21,919 m3
48 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 4,028 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 4,028 tấn
50 Lợp mái tôn xốp cách nhiệt chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 5,508 100m2
51 Tôn úp nóc dày 0,45 khổ rộng 600 Mô tả kỹ thuật chương V 121,34 md
52 Ke chống bão 6 cái/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 3.304,8 cái
53 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 3,369 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 3,369 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 570,971 m2
56 Tăng đơ, khóa cáp Mô tả kỹ thuật chương V 64 bộ
57 SXLD trần gỗ dổi giật cấp (3 cấp thẳng, 1 cấp vòm) Mô tả kỹ thuật chương V 428,675 m2
58 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Mô tả kỹ thuật chương V 64,554 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 33,96 m2
60 Kẻ chỉ hình bát giác chân móng Mô tả kỹ thuật chương V 58,136 m2
61 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 679,453 m2
62 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 757,747 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 406,471 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 336,5 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 405,5 m2
66 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 1.409,365 m2
67 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 1.148,471 m2
68 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.906,218 m2
69 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 651,618 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 575,403 m2
71 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 127,421 m2
72 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 31,821 m2
73 Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) Mô tả kỹ thuật chương V 21,977 m3
74 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 71,066 m2
75 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 163,542 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 163,542 m2
77 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 404,84 m
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 213,48 m
79 Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu Mô tả kỹ thuật chương V 17,9 m2
80 Gắn chữ INOX lớn ngoài trời, chữ đỏ viền vàng " ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGHI MỸ) Mô tả kỹ thuật chương V 20 chữ
81 Gắn chữ mã đồng " ĐỔI MỚI - HỘI NHẬP - PHÁT TRIỂN") Mô tả kỹ thuật chương V 25 chữ
82 Gắn khẩu hiệu bằng chữ mạ đồng nền đỏ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
83 Gắn nẹp mạ đồng khung sân khấu Mô tả kỹ thuật chương V 17,9 m
84 Quốc huy kim loại mạ đồng Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
85 Nẹp cửa bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật chương V 223,5 md
86 Khuôn cửa gỗ lim 60x260 Mô tả kỹ thuật chương V 290,74 md
87 Cửa đi pa nô gỗ lim kính màu, dày 7ly (đã có ke, chưa có Lề và khoá) Mô tả kỹ thuật chương V 42,053 m2
88 Cửa sổ pa nô gỗ lim kính màu, dày 7ly (đã có ke, chưa có Lề và khoá) Mô tả kỹ thuật chương V 49,999 m2
89 Sơn PU bóng cánh cửa gỗ lim Mô tả kỹ thuật chương V 134,105 m2
90 Vách kính mở hất, vách kính cố định bằng nhựa, lõi thép Mô tả kỹ thuật chương V 63,64 m2
91 SXLĐ khung song cửa sổ gỗ lim 20x30 Mô tả kỹ thuật chương V 55,957 m2
92 Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp chìa vi tính Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
93 Bàn lề cửa sơn tĩnh điện 127 Mô tả kỹ thuật chương V 160 bộ
94 Crêmôn cửa đi Việt Tiệp không khóa Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
95 Crêmôn cửa sổ Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
96 Rèm vải chống nóng khung treo gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 91 m2
97 SXLD Ô gió lan can bằng hoa bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
98 SXLD lan can cầu thang song tiện bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật chương V 13,2 md
99 Trụ thang gỗ lim Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong CLASS3 D90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,962 100m
101 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
102 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
103 Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
104 Đai neo giữ ống Mô tả kỹ thuật chương V 52 cái
105 Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường chứa 14-18Module Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
106 Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường chứa 2-4Module Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
107 Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 100A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
108 Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 30A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
109 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
110 Lắp đặt aptomat MCB-1P-15A Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
111 Lắp đặt aptomat MCB-1P-30A Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
112 Cáp điện lực 4 ruột đồng (chụn ngầm ) cách điện PVC, vỏ PVC loại 3*16+1*10 (chiều dài tạm tính) Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
113 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC loại 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
114 Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
115 Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 750 m
116 Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 850 m
117 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật chương V 4 bảng
118 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
119 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
120 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
121 Công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 4 bảng
122 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 26 bộ
123 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
124 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
125 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 21 bộ
126 Máng đèn phản quang Mô tả kỹ thuật chương V 21 bộ
127 Lắp đặt bóng compact âm trần Mô tả kỹ thuật chương V 52 bộ
128 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
129 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
130 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật chương V 100 cái
131 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật chương V 15 hộp
132 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 10 cuộn
133 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D21 Mô tả kỹ thuật chương V 18,5 100m
134 Đinh vít nở Mô tả kỹ thuật chương V 500 cái
135 Xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 100 kg
136 Gia công và đúng cọc chống sột L63x63x6x6 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
137 Kéo rải dõy chống sột dưới mương- Dõy thộp ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
138 Kéo rải dây chống sột theo tường, cột và mái nhà - Dây thép ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật chương V 90 m
139 Lắp đặt kim thu sột, chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
140 Sơn xịt Mô tả kỹ thuật chương V 5 hộp
141 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 4 vị trớ
142 Que hàn điện D4 Mô tả kỹ thuật chương V 5 kg
143 Đào rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 10,8 m3
144 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 10,8 m3
145 Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
146 SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
147 Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình Mô tả kỹ thuật chương V 12 bình
B KHUÔN VIÊN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật chương V 27,19 m3
2 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 19,114 m2
3 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 19,114 m2
4 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật chương V 3,485 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 392,34 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3.269,5 m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt bê tông nền không cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 114,152 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,381 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,569 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 13,367 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 13,367 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 21,899 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 199,08 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật chương V 0,853 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 5,972 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,427 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 7,11 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,59 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật chương V 142,2 cái
D ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,856 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 30,5 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,75 m3
5 Sản xuất khung thép bulong chân trụ Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 27,452 m3
7 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật chương V 5 m3
8 Sản xuất lắp đặt trụ đèn chiếu sáng đế nhôm, thân nhôm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật chương V 10 cột
9 Lắp đặt đèn cao áp 1 công suất 400W Mô tả kỹ thuật chương V 10 Đèn
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,5 100m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
E ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 4,104 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,369 100m3
3 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật chương V 2,736 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 54,72 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 18,24 m3
F BỒN CÂY
1 Phá dỡ bồn hoa cũ Mô tả kỹ thuật chương V 3 công
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 26,655 m3
3 Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) Mô tả kỹ thuật chương V 5,549 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 15,259 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 163,343 m2
6 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật chương V 99,287 m2
G SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 6,091 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 10,889 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 767,965 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Mô tả kỹ thuật chương V 1.026,54 m2
5 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 767,965 m2
6 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 1.026,54 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 782,89 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.011,615 m2
9 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật chương V 23,346 m2
10 Vận chuyển phế thải từ công trình ra xe vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật chương V 1 công
11 Đầm xử lý lại nền nhà Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 23,346 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 23,346 m2
14 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 134,64 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 269,28 m2
16 Sơn cửa sổ panô 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 269,28 m2
17 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật chương V 134,64 m2
18 Vệ sinh xuyên hoa sắt cửa trước khi sơn Mô tả kỹ thuật chương V 101,2 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 202,4 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,432 100m
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
22 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
24 Lắp đặt điều hòa phòng họp Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->