Gói thầu: Giá trị xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201054671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Giá trị xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, đề nghị ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 16:07:00 đến ngày 2020-11-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,062,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 131,468 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,282 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,073 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,098 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,988 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,213 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,931 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,445 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,958 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 157,158 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,086 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,911 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,189 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,192 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,463 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 138,683 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,221 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,689 | 100m3 |
| 19 | Mua đất tại mỏ đất Nghi Yên (20Km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 714,297 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,143 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (6 Km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,143 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (13Km cuối) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,143 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,774 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,326 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,321 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,357 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,975 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,131 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,595 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,365 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,788 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,701 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,146 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,099 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,055 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,684 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,861 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,538 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,856 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,564 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,532 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,652 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 144,93 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,581 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,919 | m3 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,028 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,028 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,508 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc dày 0,45 khổ rộng 600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,34 | md |
| 52 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.304,8 | cái |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,369 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,369 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 570,971 | m2 |
| 56 | Tăng đơ, khóa cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 57 | SXLD trần gỗ dổi giật cấp (3 cấp thẳng, 1 cấp vòm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 428,675 | m2 |
| 58 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,554 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,96 | m2 |
| 60 | Kẻ chỉ hình bát giác chân móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,136 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 679,453 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 757,747 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 406,471 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 336,5 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 405,5 | m2 |
| 66 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.409,365 | m2 |
| 67 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.148,471 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.906,218 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 651,618 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 575,403 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,421 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,821 | m2 |
| 73 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,977 | m3 |
| 74 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,066 | m2 |
| 75 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật chương V | 163,542 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 163,542 | m2 |
| 77 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 404,84 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 213,48 | m |
| 79 | Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,9 | m2 |
| 80 | Gắn chữ INOX lớn ngoài trời, chữ đỏ viền vàng " ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGHI MỸ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | chữ |
| 81 | Gắn chữ mã đồng " ĐỔI MỚI - HỘI NHẬP - PHÁT TRIỂN") | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | chữ |
| 82 | Gắn khẩu hiệu bằng chữ mạ đồng nền đỏ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 83 | Gắn nẹp mạ đồng khung sân khấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,9 | m |
| 84 | Quốc huy kim loại mạ đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 85 | Nẹp cửa bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật chương V | 223,5 | md |
| 86 | Khuôn cửa gỗ lim 60x260 | Mô tả kỹ thuật chương V | 290,74 | md |
| 87 | Cửa đi pa nô gỗ lim kính màu, dày 7ly (đã có ke, chưa có Lề và khoá) | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,053 | m2 |
| 88 | Cửa sổ pa nô gỗ lim kính màu, dày 7ly (đã có ke, chưa có Lề và khoá) | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,999 | m2 |
| 89 | Sơn PU bóng cánh cửa gỗ lim | Mô tả kỹ thuật chương V | 134,105 | m2 |
| 90 | Vách kính mở hất, vách kính cố định bằng nhựa, lõi thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,64 | m2 |
| 91 | SXLĐ khung song cửa sổ gỗ lim 20x30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,957 | m2 |
| 92 | Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp chìa vi tính | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 93 | Bàn lề cửa sơn tĩnh điện 127 | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | bộ |
| 94 | Crêmôn cửa đi Việt Tiệp không khóa | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 95 | Crêmôn cửa sổ Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 96 | Rèm vải chống nóng khung treo gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 91 | m2 |
| 97 | SXLD Ô gió lan can bằng hoa bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 98 | SXLD lan can cầu thang song tiện bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | md |
| 99 | Trụ thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong CLASS3 D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,962 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 104 | Đai neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường chứa 14-18Module | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 106 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường chứa 2-4Module | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 107 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 100A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 30A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-15A | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-30A | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 112 | Cáp điện lực 4 ruột đồng (chụn ngầm ) cách điện PVC, vỏ PVC loại 3*16+1*10 (chiều dài tạm tính) | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 113 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC loại 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 114 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 115 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 750 | m |
| 116 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 850 | m |
| 117 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bảng |
| 118 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 121 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bảng |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 126 | Máng đèn phản quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bóng compact âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 130 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 132 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,5 | 100m |
| 134 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật chương V | 500 | cái |
| 135 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | kg |
| 136 | Gia công và đúng cọc chống sột L63x63x6x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 137 | Kéo rải dõy chống sột dưới mương- Dõy thộp ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sột theo tường, cột và mái nhà - Dây thép ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 139 | Lắp đặt kim thu sột, chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 140 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 141 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | vị trớ |
| 142 | Que hàn điện D4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| 143 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8 | m3 |
| 144 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8 | m3 |
| 145 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 146 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 147 | Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bình |
| B | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,19 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,114 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,114 | m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,485 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 392,34 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.269,5 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt bê tông nền không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 114,152 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,381 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,569 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,367 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,367 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,899 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 199,08 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,853 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,972 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,427 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,11 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,59 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 142,2 | cái |
| D | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,856 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 5 | Sản xuất khung thép bulong chân trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,452 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt trụ đèn chiếu sáng đế nhôm, thân nhôm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 9 | Lắp đặt đèn cao áp 1 công suất 400W | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Đèn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| E | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,104 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,369 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,736 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,24 | m3 |
| F | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,655 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,549 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,259 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 163,343 | m2 |
| 6 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,287 | m2 |
| G | SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,091 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,889 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 767,965 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.026,54 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 767,965 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.026,54 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 782,89 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.011,615 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,346 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải từ công trình ra xe vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 11 | Đầm xử lý lại nền nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,346 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,346 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 134,64 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 269,28 | m2 |
| 16 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 269,28 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 134,64 | m2 |
| 18 | Vệ sinh xuyên hoa sắt cửa trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,2 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 202,4 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | 100m |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt điều hòa phòng họp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi