Gói thầu: Gói thầu 05-XL SCL-2020 “Đại tu thay thế sứ cách điện và dây dẫn các lộ đường dây trung áp 471E10.9, 474E10.9 và 475E10.9”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041502-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05-XL SCL-2020 “Đại tu thay thế sứ cách điện và dây dẫn các lộ đường dây trung áp 471E10.9, 474E10.9 và 475E10.9” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 11:12:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,077,393,955 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13kN | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 13kN | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Xà X2C(KD) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà XII2C-22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà X2 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xà nánh XN2C | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà nánh lệch XLN-22 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Gông cột đúp GCĐ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây nối đất DNĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Dây nối đất DNĐ-2 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Tiếp dịa RC-2 | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Giáp níu cáp bọc | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 13 | Ống nôi dây ON-120 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Dây định hình néo sứ đứng dùng cho dây bọc | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 15 | Sắt móng cột F8 | Chương V của E-HSMT | 147,62 | kg |
| 16 | Sắt móng cột F10 | Chương V của E-HSMT | 54,95 | kg |
| 17 | Bê tông móng cột M150 | Chương V của E-HSMT | 41,85 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cột M200 | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| B | Nhân công lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 50,31 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 41,85 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cột bằng đầm cầm tay 70kg độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=18m | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 8 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V của E-HSMT | 9 | mối |
| 9 | ép đầu cốt AM120 | Chương V của E-HSMT | 3 | đầu |
| 10 | Thay xà néo cột đơn trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Thay xà néo cột đơn trọng lượng <=140kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Thay xà néo cột đúp trọng lượng <=140kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thay xà néo cột hình II trọng lượng <=140kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (ty mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 494 | quẩ |
| 15 | Lắp đặt Chuỗi néo thủy tinh đơn (3 bát/chuỗi) | Chương V của E-HSMT | 306 | chuỗi |
| 16 | Lắp đặt Chuỗi néo thủy tinh kép (3 bát/chuỗi) | Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 18 | cọc |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III. Bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 19 | Đắp đất tiếp địa bằng đầm cầm tay 70kg độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 20 | Thay thế dây nhôm lõi thép bằng thủ công, dây AC-50 | Chương V của E-HSMT | 1,026 | km |
| 21 | Thay thế dây nhôm lõi thép bằng thủ công, dây AC-120 | Chương V của E-HSMT | 10,507 | km |
| C | Nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, dây AC-50 | Chương V của E-HSMT | 1,026 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, dây AC-120 | Chương V của E-HSMT | 10,507 | km |
| 3 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=18m | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 5 | Tháo hạ xà néo trọng lượng <100kg | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Tháo hạ xà néo cột hình II trọng lượng <=140kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo hạ sứ đứng 24kV | Chương V của E-HSMT | 494 | quả |
| 8 | Tháo hạ sứ chuỗi thủy tinh đơn (3 bát/chuỗi) | Chương V của E-HSMT | 324 | chuỗi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi