Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Thi công sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201043972-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đăk Lăk
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20201043093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 15:06:00 đến ngày 2020-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 695,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,400,000 VNĐ ((Mười triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,655 m3
2 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,094 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3268 m2
5 Sửa chữa tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
6 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 tấn
8 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 1m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,03 m2
10 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4374 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,1168 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,136 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,136 m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,1168 1m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,136 1m2
16 Vệ sinh lòng sê nô trước khi láng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,47 m2
17 Quét dung dịch chống thấm sênô (Sika latex hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,47 1m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,47 m2
19 Đục xử lý chống thấm phễu thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lỗ
20 Lắp đặt phễu thu nước mái + quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Xử lý chống dột mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ls
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6305 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Cung cấp và lắp dựng cửa đi một cánh, khung nhựa lõi thép, kính 8mm cường lực, khóa, tay nắm, bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,76 m2
25 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ hai cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính 8mm cường lực, khóa bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,96 m2
26 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ một cánh cánh mở hắt, khung nhựa lõi thép, kính 8mm cường lực,bản lề chữa A, chốt liền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
27 Cung cấp và lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép, kính 12mm cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
28 Cung cấp và lắp đặt hệ thống cửa tự động Hàn Quốc Cửa ĐL* Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,5 m2
30 Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung trần nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,5 m2
31 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (áp dụng 30% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039,7329 m2
32 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5553 1m2
33 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (áp dụng 30% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,084 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,64 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,865 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
38 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ nhà, nền, bậc cấp cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,36 m2
39 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4352 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0664 100m2
41 Công tháo dỡ bóng đèn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
42 Đèn Led panel 60x60, 45W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
43 Đèn Led ốp trần tròn 10W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
44 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt âm tường + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,605 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,605 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,605 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
49 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 100m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7936 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,64 m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2455 tấn
53 Gia công khung thép bọc đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2445 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,788 m2
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0909 100m2
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cấu kiện
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (áp dụng 50% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,54 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,43 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,225 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,225 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->