Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201054940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 15:43:00 đến ngày 2020-11-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,850,351,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3199 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,466 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3796 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8938 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0367 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4494 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,511 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1871 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1566 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5902 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4653 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4634 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4634 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4634 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,026 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,026 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,026 | 100m3 |
| 18 | Đất đỏ cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,6 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,026 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2756 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6502 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9656 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9536 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6817 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3017 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8172 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,817 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2827 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2681 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày >30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng hoa thông gió chắn nước KT 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | viên |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,1701 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,6058 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6213 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,038 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,02 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,17 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,68 | m |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương | 9,018 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương | 1,503 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương | 1,5324 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương | 2,054 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương | 17,1774 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Đá Bình Định hoặc tương đương | 10,592 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương | 27,39 | m2 |
| 50 | Lát gạch nền bằng gạch terrazzo kt 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 51 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kova hoặc tương đương | 147,6273 | 1m2 |
| 52 | Ngân chống thấm sê nô bằng nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2304 | m2 |
| 53 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | KOVA + CT11A hoặc tương đương | 72,2304 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2304 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Nano hoặc tương đương | 460,4762 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nano hoặc tương đương | 460,4762 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nano hoặc tương đương | 259,1201 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,2916 | tấn |
| 59 | Thanh kẹp thép bản kt30x3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5204 | kg |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 95,1048 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3351 | tấn |
| 62 | Bu lông d18, L=600 chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Tắng đơ d18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=12m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,2317 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 43,1068 | 1m2 |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2317 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn Bluescope Zace hoặc tương đương | 2,4453 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc rộng 0,6m dày 1ly | Tôn Bluescope Zace hoặc tương đương | 24,24 | m2 |
| 69 | Ke chống bão 5cái/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.075,2 | cái |
| 70 | Đóng trần thả Tấm thạch cao chống ẩm kết hợp khung xương Kt 600x600mm ( chi phí trọn gói ) | Vĩnh Tường Gyproc + hệ khung Vĩnh Tường Basi hoặc tương đương | 155,6964 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,564 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| 73 | Đai giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 74 | Mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 75 | Cầu cản rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1254 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,997 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,6698 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0776 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,5821 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,2838 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,9008 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,0853 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,936 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,244 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0656 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1845 | tấn |
| 88 | Khuôn ngoại cửa KT140x60 gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | m |
| 89 | Boocđuya khuôn cửa KT 15x40 gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m |
| 90 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | 1m cấu kiện |
| 91 | Cửa đi dưới pa nô trên kính mờ cường lực dày 5ly, gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 45x90x2ly kết hợp pano thép bản dập nổi dày 2ly kết hợp kính cường lực dày 5ly | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 55,96 | m2 |
| 93 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 5,8105 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 111,92 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,96 | 1m2 cấu kiện |
| 96 | Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 22,65 | 1m2 |
| 98 | Bản lề, chốt cửa | Việt Tiệp hoặc tương đương | 213 | bộ |
| 99 | Lắp móc gió inox của cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 bộ |
| 100 | Lắp đặt khóa ổ | Việt Tiệp hoặc tương đương | 6 | ổ |
| 101 | Lắp ổ khóa đấm | Việt Tiệp hoặc tương đương | 1 | 1 bộ |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,084 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,899 | 100m2 |
| 104 | Đổ đất mùn bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | m3 |
| 105 | Trồng cây hoa trang giấy các màu đường kính tán > 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bụi |
| 106 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=10m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4406 | m3 |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4406 | m3 |
| 110 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8478 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1756 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2813 | m3 |
| 115 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0604 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0087 | tấn |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5237 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,064 | m2 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9182 | m3 |
| 126 | Bình cứu hỏa (tủ đựng, 02 bình cứu hỏa cầm tay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CS KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Cụm chi tiết móc vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cụm chi tiết móc vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Kẹp nối xuyên cách điện (2 bulông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 2x1,2m-18W-220V gắn bóng Led | Điện Quang hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1x1,2m-18W-220V gắn bóng Led (LED Tube 1.2m 18W Daylight) | Điện Quang hoặc tương đương | 22 | bộ |
| 9 | Lắp lốp trần vuông led 200x200 14W-220V (LED Panel 14W daylight200x200 LEDPN03) | Điện Quang hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | MITSUBICHI C56-GM/GS hoặc tương đương | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt hút gió trên tường kích thước 300x300 | Vinawind hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Sino hoặc tương đương | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Sino hoặc tương đương | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ sắt kt 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Sino hoặc tương đương | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (cáp điện CVV/DSTA M-3x6+1x4mm2) | Cadivi hoặc tương đương | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( Dây dẫn điện 2x1,5mm2) | Cadivi hoặc tương đương | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn điện 2x2,5mm2) | Cadivi hoặc tương đương | 85 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( Dây dẫn điện 2x4mm2) | Cadivi hoặc tương đương | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 ( Dây dẫn điện 2x6mm2) | Cadivi hoặc tương đương | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Dây dẫn điện 1x1,5mm2) | Cadivi hoặc tương đương | 85 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Dây dẫn điện 1x2,5mm2) | Cadivi hoặc tương đương | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 ( Dây dẫn điện 1x4mm2) | Cadivi hoặc tương đương | 15 | m |
| 29 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 ( hộp đấu nối 110x110 ) | Sino hoặc tương đương | 20 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Đèn báo pha | Panasonic hoặc tương đương | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính =21mm (đặt chìm ) | Sino hoặc tương đương | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( Điều hòa 12000 BTU nóng lạnh ) | Tosiba hoặc tương đương | 1 | máy |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,425 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE fi40/30 ) | Đệ Nhất hoặc tương đương | 31 | m |
| 38 | Gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | viên |
| 39 | Nhân công 3,0/7 phục vụ các công tác đặt gạch thẻ rảnh cáp, chôn trụ điện, đấu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,425 | m3 |
| 41 | Đệm cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 ( Cáp vạn xoắn LV ABC 4x50 mm2) | Cadivi hoặc tương đương | 65 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( dây điện - CXV/DSTA M-2x4mm2) | Cadivi hoặc tương đương | 37 | m |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 47 | Cột điện BTLT 7,5M -I-7,5-160 - 2,0 | Hapulico hoặc tương đương | 2 | cột |
| 48 | Vận chuyển cột điện đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 49 | Thuê cần trục Ô tô 10T để lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Kẹp giữ cáp bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 54 | Vít giữ cáp không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 55 | ống inox 304 phi 42 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 56 | ống thép tráng kẽm phi 65 dày 2,9mm | Vinapipe hoặc tương đương | 0,5 | m |
| 57 | Thép tấm L400x165x10 mạ kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 4 | cái |
| 58 | Thép tấm L400x400x10 mạ kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | cái |
| 59 | Vít nở M18x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Đóng cọc thép bọc đồng phi 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 61 | Kéo rải dây chống sét đồng bọc CU/PVC M70 (dây dẫn sét xuống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 62 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 (dây tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 63 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | mối |
| 64 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính =20mm | Sino hoặc tương đương | 1 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯƠC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,645 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính van d=25mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính van d=20mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa PPR 1 chiều, đường kính van d=25mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25x20mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR 20x20mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa cứng PPR, đường kính van d=32mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao tự động D=20mm | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR D25mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR D20mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | inax hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | inax hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | inax hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | inax hoặc tương đương | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Tân Á hoặc tương đương | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,07 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,012 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | inax hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: LÁN THÉP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3231 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,688 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4862 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9657 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7309 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3562 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,172 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,2432 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1591 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1591 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3325 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3325 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3325 | 100m3 |
| 18 | Đất đỏ CIII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,25 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3325 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8796 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3198 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,003 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7092 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9504 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống KN 9,5x9,5x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7074 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ KN 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,2301 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2441 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,06 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,98 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,684 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2 | m |
| 35 | Lát gạch nền bằng gạch terrazzo kt 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 36 | Sơn sàn, nền bê tông bằng sơn CN, 1 nước lót, 1 nước phủ | Kova hoặc tương đương | 40,32 | m2 |
| 37 | Ngân chống thấm sê nô bằng nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8864 | m2 |
| 38 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | KOVA + CT11A hoặc tương đương | 49,8864 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8864 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nano hoặc tương đương | 85,3041 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nano hoặc tương đương | 181,9141 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,6727 | tấn |
| 43 | Thanh kẹp thép bản kt30x3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0424 | kg |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 51,4296 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7077 | tấn |
| 46 | Bu lông d16, L=500 chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Tắng đơ d18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3417 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 17,919 | 1m2 |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3417 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn Bluescope Zace hoặc tương đương | 1,2188 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc rộng 0,6m dày 1ly | Tôn Bluescope Zace hoặc tương đương | 18,6 | m2 |
| 53 | ke chống bão 5cái/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | cái |
| 54 | Đóng trần thả Tấm thạch cao chống ẩm kết hợp khung xương Vĩnh Tường Kt 600x600mm ( chi phí trọn gói ) | Vĩnh Tường Gyproc + hệ khung Vĩnh Tường Basi hoặc tương đương | 96,3164 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,47 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | cái |
| 57 | Đai giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 58 | Mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Cầu cản rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,2409 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,4677 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0653 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,3605 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1239 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,4818 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,3078 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1726 | tấn |
| 68 | Sản xuất cửa sắt bằng thép ống mạ kẽm d25x2,3ly kết hợp khung thép V 50x50x5ly | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 21 | m2 |
| 69 | Sản xuất ô cửa thép B40 kết hợp khung thép V50x50x5ly | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 63,92 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 76,336 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,92 | 1m2 cấu kiện |
| 72 | Bản lề, chốt cửa | Việt Tiệp hoặc tương đương | 34 | bộ |
| 73 | Lắp móc gió | Pentax CM100 hoặc tương đương | 4 | 1 bộ |
| 74 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Việt Tiệp hoặc tương đương | 2 | 1 bộ |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9632 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9778 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m-18W-220V gắn bóng Led | Điện Quang hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 80 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện MCB-1P-10A | Sino hoặc tương đương | 1 | m |
| 82 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ sắt kt 300x250x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCMo 2x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 45 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCMo 2x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 23 | m |
| 85 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Sino hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính =21mm (đặt chìm ) | Sino hoặc tương đương | 45 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0847 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5248 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1442 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6389 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 18 | Đất đỏ cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1629 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3568 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2511 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,953 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ KN (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9133 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,35 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Đồng Tâm hoặc tương đương | 1,344 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Đồng Tâm hoặc tương đương | 7,8975 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp đá granit tự nhiên nàu đen | Đá Bình Định hoặc tương đương | 0,81 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 60x240mm | Đồng Tâm hoặc tương đương | 5,58 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,525 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Nano hoặc tương đương | 60,826 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nano hoặc tương đương | 60,826 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nano hoặc tương đương | 41,9133 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ, kèo thép mạ kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1013 | tấn |
| 45 | Thanh kẹp thép bản kt30x3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1736 | kg |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 6,84 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ, kèo thép, thanh kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn dày 0,42ly | Tôn Bluescope Zace hoặc tương đương | 0,1339 | 100m2 |
| 49 | úp nóc | Tôn Bluescope Zace hoặc tương đương | 8,8 | m |
| 50 | Ke chống bão 5cái/1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | cái |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0981 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, cột, đường kính <=18 mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1205 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,154 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1465 | tấn |
| 55 | Khuôn ngoại cửa KT140x60 gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 56 | Boocđuya khuôn cửa KT 15x40 gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 1m cấu kiện |
| 58 | Cửa đi dưới pa nô trên kính mờ 5li, gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,378 | m2 |
| 59 | Cửa hoa sắt thép hộp bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,458 | m2 |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 20,205 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 2,0748 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,378 | 1m2 cấu kiện |
| 63 | Bản lề, chốt cửa | Việt Tiệp hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 64 | Lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 65 | Lắp đặt khóa ổ | Việt Tiệp hoặc tương đương | 1 | ổ |
| 66 | Đóng trần thả Tấm thạch cao chống ẩm kết hợp khung xương Vĩnh Tường Kt 600x600mm ( chi phí trọn gói ) | Vĩnh Tường Gyproc + hệ khung Vĩnh Tường Basi hoặc tương đương | 7,7775 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,14 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,02 | 100m |
| 69 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | KOVA CT11A hoặc tương đương | 5,525 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m-18W-220V gắn bóng Led | Điện Quang hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | MITSUBICHI C56-GM/GS hoặc tương đương | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đơn | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 73 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ sắt kt 300x250x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 76 | kéo rải cáp điện CVV/DSTA M-3x6+1x4mm2 ( CADIVI hoặc tương đương) | Cadivi hoặc tương đương | 30 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCMo 2x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 6 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCMo 2x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 12 | m |
| 79 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | kg |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Sino hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính =21mm (đặt chìm ) | Sino hoặc tương đương | 40 | m |
| F | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7718 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,709 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,63 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7325 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 9 | Trát kè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,19 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,8244 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0057 | tấn |
| 12 | ống nước D76 dày 2,9ly | Đệ Nhất hoặc tương đương | 35,2 | m |
| 13 | Tê nhựa D76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 46,6667 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4056 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1kmm, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3662 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3662 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3662 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2791 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp (chi phí mua tài nguyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2791 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2791 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2791 | 100m3 |
| 8 | Đắp hào cát chạy dọc kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2791 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0304 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6676 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6567 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7561 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lam đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2111 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4196 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 8 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ KN (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1539 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống KN 9,5x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày >30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4448 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,962 | m3 |
| 11 | Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,508 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,861 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,1304 | m2 |
| 14 | Cắt chỉ lõm trụ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,04 | m |
| 15 | Kẻ chỉ giả gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,196 | m2 |
| 16 | ốp đá granit vào tường, trụ | Đá Bình Định hoặc tương đương | 26,443 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nano hoặc tương đương | 763,511 | m2 |
| 18 | ống nước D60 dày 3,0ly sản xuất cổng | Vinapipe hoặc tương đương | 91,8422 | kg |
| 19 | ống nước D40 dày 2,1ly sản xuất cổng | Vinapipe hoặc tương đương | 18,6346 | kg |
| 20 | Thép D20 sản xuất cổng | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 166,6272 | kg |
| 21 | Vật liệu phụ và nhân công sản xuất cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nippon hoặc tương đương | 9,2756 | 1m2 |
| 23 | Bản lề gắn cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Bánh xe thép gắn cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Ray thép V30x30x4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,072 | kg |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,7066 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,0202 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,4894 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng chữ inox mạ đồng cao 200mmm " CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TX QUẢNG TRỊ " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Chữ |
| 33 | Gia công lắp dựng chữ inox mạ đồng cao 120mmm " ĐC: Đ.NGUYỄN HOÀNG, XÃ HẢI LỆ, TX. QUẢNG TRỊ, T.QUẢNG TRỊ " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Chữ |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,78 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilong màu xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,12 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo kt 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 8 | Trồng cây sưa hoa vàng đường kính gốc từ 0,15-0,2m, cao 2-3m (chi phí trọn gói ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 9 | Trồng cây Lộc vừng đường kính gốc từ 0,2-0,3m, cao 2-3m (chi phí trọn gói ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ sắt KT: Rộng1380 x Sâu 450 x Cao 1830 (mm) | TU09K7CK Hòa Phát hoặc tương đương | 2 | cái |
| 2 | Tủ sắt KT: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 (mm) | TU09K5CK Hòa Phát hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Giá sắt KT: Rộng 915 x Sâu 316 x Cao 1830 (mm) | GS6 Hòa Phát hoặc tương đương | 4 | cái |
| 4 | Giá sắt KT: Rộng 1960 x Sâu 450 x Cao 2070 (mm) | GS5K2 Hòa Phát hoặc tương đương | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi