Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201054940-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200976000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 15:43:00 đến ngày 2020-11-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,850,351,525 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHO VẬT CHỨNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3199 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,466 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3796 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8938 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0367 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4494 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,511 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1871 m3
9 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1566 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5902 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4653 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4634 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4634 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4634 100m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,026 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,026 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,026 100m3
18 Đất đỏ cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,6 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,026 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2756 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6502 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9656 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4928 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9536 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6817 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3017 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8172 m3
28 Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,817 m3
29 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2827 m3
30 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2681 m3
31 Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày >30cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
32 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
33 Sản xuất và lắp dựng hoa thông gió chắn nước KT 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308 viên
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,1701 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319,6058 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6213 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,038 m2
38 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,02 m2
39 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,28 m2
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,17 m2
41 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,4 m
42 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,68 m
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương 9,018 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương 1,503 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương 1,5324 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương 2,054 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương 17,1774 m2
48 Lát đá bậc tam cấp Đá Bình Định hoặc tương đương 10,592 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương 27,39 m2
50 Lát gạch nền bằng gạch terrazzo kt 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
51 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kova hoặc tương đương 147,6273 1m2
52 Ngân chống thấm sê nô bằng nước xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2304 m2
53 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … KOVA + CT11A hoặc tương đương 72,2304 m2
54 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2304 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Nano hoặc tương đương 460,4762 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nano hoặc tương đương 460,4762 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nano hoặc tương đương 259,1201 m2
58 Sản xuất xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,2916 tấn
59 Thanh kẹp thép bản kt30x3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5204 kg
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 95,1048 1m2
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3351 tấn
62 Bu lông d18, L=600 chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
63 Tắng đơ d18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
64 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=12m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,2317 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 43,1068 1m2
66 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2317 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tôn Bluescope Zace hoặc tương đương 2,4453 100m2
68 Tôn úp nóc rộng 0,6m dày 1ly Tôn Bluescope Zace hoặc tương đương 24,24 m2
69 Ke chống bão 5cái/1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.075,2 cái
70 Đóng trần thả Tấm thạch cao chống ẩm kết hợp khung xương Kt 600x600mm ( chi phí trọn gói ) Vĩnh Tường Gyproc + hệ khung Vĩnh Tường Basi hoặc tương đương 155,6964 m2
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,564 100m
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Đệ Nhất hoặc tương đương 24 cái
73 Đai giữ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
74 Mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
75 Cầu cản rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,1254 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,997 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,6698 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0776 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,5821 tấn
81 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,2838 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,9008 tấn
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,0853 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,936 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,244 tấn
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0656 tấn
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,1845 tấn
88 Khuôn ngoại cửa KT140x60 gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,15 m
89 Boocđuya khuôn cửa KT 15x40 gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1 m
90 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,15 1m cấu kiện
91 Cửa đi dưới pa nô trên kính mờ cường lực dày 5ly, gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 m2
92 Sản xuất cửa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 45x90x2ly kết hợp pano thép bản dập nổi dày 2ly kết hợp kính cường lực dày 5ly Thép Hòa Phát hoặc tương đương 55,96 m2
93 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 5,8105 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 111,92 1m2
95 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,96 1m2 cấu kiện
96 Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 22,65 1m2
98 Bản lề, chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đương 213 bộ
99 Lắp móc gió inox của cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 bộ
100 Lắp đặt khóa ổ Việt Tiệp hoặc tương đương 6
101 Lắp ổ khóa đấm Việt Tiệp hoặc tương đương 1 1 bộ
102 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,084 100m2
103 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,899 100m2
104 Đổ đất mùn bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,064 m3
105 Trồng cây hoa trang giấy các màu đường kính tán > 0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bụi
106 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=10m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4406 m3
108 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1182 m3
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4406 m3
110 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8478 m3
111 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1756 m3
113 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 100m2
114 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2813 m3
115 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
117 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0604 tấn
118 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0087 tấn
119 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
120 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
121 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
122 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
123 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5237 m2
124 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,064 m2
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9182 m3
126 Bình cứu hỏa (tủ đựng, 02 bình cứu hỏa cầm tay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CS KHO VẬT CHỨNG
1 Cụm chi tiết móc vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Kẹp ngừng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Cụm chi tiết móc vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Kẹp ngừng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Kẹp nối xuyên cách điện (2 bulông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 2x1,2m-18W-220V gắn bóng Led Điện Quang hoặc tương đương 2 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1x1,2m-18W-220V gắn bóng Led (LED Tube 1.2m 18W Daylight) Điện Quang hoặc tương đương 22 bộ
9 Lắp lốp trần vuông led 200x200 14W-220V (LED Panel 14W daylight200x200 LEDPN03) Điện Quang hoặc tương đương 1 bộ
10 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần MITSUBICHI C56-GM/GS hoặc tương đương 12 cái
11 Lắp đặt quạt hút gió trên tường kích thước 300x300 Vinawind hoặc tương đương 2 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương 15 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương 3 cái
15 Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương 1 cái
16 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Sino hoặc tương đương 1 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Sino hoặc tương đương 7 cái
19 Lắp đặt tủ điện tổng vỏ sắt kt 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Sino hoặc tương đương 4 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (cáp điện CVV/DSTA M-3x6+1x4mm2) Cadivi hoặc tương đương 40 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( Dây dẫn điện 2x1,5mm2) Cadivi hoặc tương đương 300 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn điện 2x2,5mm2) Cadivi hoặc tương đương 85 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( Dây dẫn điện 2x4mm2) Cadivi hoặc tương đương 35 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 ( Dây dẫn điện 2x6mm2) Cadivi hoặc tương đương 15 m
26 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Dây dẫn điện 1x1,5mm2) Cadivi hoặc tương đương 85 m
27 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Dây dẫn điện 1x2,5mm2) Cadivi hoặc tương đương 35 m
28 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 ( Dây dẫn điện 1x4mm2) Cadivi hoặc tương đương 15 m
29 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 ( hộp đấu nối 110x110 ) Sino hoặc tương đương 20 hộp
31 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Đèn báo pha Panasonic hoặc tương đương 3 cái
34 Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính =21mm (đặt chìm ) Sino hoặc tương đương 300 m
35 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( Điều hòa 12000 BTU nóng lạnh ) Tosiba hoặc tương đương 1 máy
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,425 m3
37 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE fi40/30 ) Đệ Nhất hoặc tương đương 31 m
38 Gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 viên
39 Nhân công 3,0/7 phục vụ các công tác đặt gạch thẻ rảnh cáp, chôn trụ điện, đấu nối điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,425 m3
41 Đệm cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m3
42 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 ( Cáp vạn xoắn LV ABC 4x50 mm2) Cadivi hoặc tương đương 65 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( dây điện - CXV/DSTA M-2x4mm2) Cadivi hoặc tương đương 37 m
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
47 Cột điện BTLT 7,5M -I-7,5-160 - 2,0 Hapulico hoặc tương đương 2 cột
48 Vận chuyển cột điện đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
49 Thuê cần trục Ô tô 10T để lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m3
52 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Kẹp giữ cáp bằng thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
54 Vít giữ cáp không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
55 ống inox 304 phi 42 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
56 ống thép tráng kẽm phi 65 dày 2,9mm Vinapipe hoặc tương đương 0,5 m
57 Thép tấm L400x165x10 mạ kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 4 cái
58 Thép tấm L400x400x10 mạ kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1 cái
59 Vít nở M18x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Đóng cọc thép bọc đồng phi 16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
61 Kéo rải dây chống sét đồng bọc CU/PVC M70 (dây dẫn sét xuống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
62 Kéo rải dây đồng trần 70mm2 (dây tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
63 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 mối
64 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
65 Keo silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
66 Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính =20mm Sino hoặc tương đương 1 m
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯƠC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Tiền Phong hoặc tương đương 0,645 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Tiền Phong hoặc tương đương 0,05 100m
3 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính van d=25mm Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
4 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính van d=20mm Tiền Phong hoặc tương đương 3 cái
5 Lắp đặt van nhựa PPR 1 chiều, đường kính van d=25mm Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR 25x20mm Tiền Phong hoặc tương đương 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR 20x20mm Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
10 Lắp đặt van nhựa cứng PPR, đường kính van d=32mm Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
11 Lắp đặt van phao tự động D=20mm Minh Hòa hoặc tương đương 1 cái
12 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR D25mm Tiền Phong hoặc tương đương 16 cái
13 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR D20mm Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax hoặc tương đương 1 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inax hoặc tương đương 1 bộ
17 Lắp đặt gương soi inax hoặc tương đương 1 cái
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax hoặc tương đương 2 cái
19 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á hoặc tương đương 1 bể
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,09 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,07 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,012 100m
23 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
24 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x34mm Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Đệ Nhất hoặc tương đương 3 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
31 Lắp đặt xí bệt inax hoặc tương đương 1 bộ
32 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: LÁN THÉP
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3231 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,688 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4862 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9657 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7309 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3562 m3
9 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,172 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đệ Nhất hoặc tương đương 0,2432 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,637 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1591 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1591 100m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3325 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3325 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3325 100m3
18 Đất đỏ CIII Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,25 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3325 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8796 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3198 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,003 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7092 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9504 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3696 m3
27 Xây tường bằng gạch ống KN 9,5x9,5x20 câu gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7074 m3
28 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ KN 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,2301 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,2441 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,06 m2
32 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,98 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,684 m2
34 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,2 m
35 Lát gạch nền bằng gạch terrazzo kt 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,76 m2
36 Sơn sàn, nền bê tông bằng sơn CN, 1 nước lót, 1 nước phủ Kova hoặc tương đương 40,32 m2
37 Ngân chống thấm sê nô bằng nước xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8864 m2
38 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … KOVA + CT11A hoặc tương đương 49,8864 m2
39 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8864 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nano hoặc tương đương 85,3041 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nano hoặc tương đương 181,9141 m2
42 Sản xuất xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,6727 tấn
43 Thanh kẹp thép bản kt30x3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,0424 kg
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 51,4296 1m2
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7077 tấn
46 Bu lông d16, L=500 chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
47 Tắng đơ d18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
48 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3417 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 17,919 1m2
50 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3417 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tôn Bluescope Zace hoặc tương đương 1,2188 100m2
52 Tôn úp nóc rộng 0,6m dày 1ly Tôn Bluescope Zace hoặc tương đương 18,6 m2
53 ke chống bão 5cái/1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 648 cái
54 Đóng trần thả Tấm thạch cao chống ẩm kết hợp khung xương Vĩnh Tường Kt 600x600mm ( chi phí trọn gói ) Vĩnh Tường Gyproc + hệ khung Vĩnh Tường Basi hoặc tương đương 96,3164 m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,47 100m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Đệ Nhất hoặc tương đương 20 cái
57 Đai giữ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
58 Mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
59 Cầu cản rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,2409 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,4677 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0653 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,3605 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,1239 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,4818 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,3078 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,1726 tấn
68 Sản xuất cửa sắt bằng thép ống mạ kẽm d25x2,3ly kết hợp khung thép V 50x50x5ly Thép Hòa Phát hoặc tương đương 21 m2
69 Sản xuất ô cửa thép B40 kết hợp khung thép V50x50x5ly Thép Hòa Phát hoặc tương đương 63,92 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 76,336 1m2
71 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,92 1m2 cấu kiện
72 Bản lề, chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đương 34 bộ
73 Lắp móc gió Pentax CM100 hoặc tương đương 4 1 bộ
74 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Việt Tiệp hoặc tương đương 2 1 bộ
75 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9632 100m2
76 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9778 100m2
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m-18W-220V gắn bóng Led Điện Quang hoặc tương đương 8 bộ
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Sino hoặc tương đương 2 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Sino hoặc tương đương 3 cái
80 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện MCB-1P-10A Sino hoặc tương đương 1 m
82 Lắp đặt tủ điện tổng vỏ sắt kt 300x250x160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCMo 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 45 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCMo 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 23 m
85 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
86 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Sino hoặc tương đương 2 hộp
87 Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính =21mm (đặt chìm ) Sino hoặc tương đương 45 m
E HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0847 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,288 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5248 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1442 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6389 m3
9 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,106 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1084 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1084 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1084 100m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0693 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0693 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0693 100m3
18 Đất đỏ cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,93 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0693 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1629 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3568 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2511 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,953 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0249 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1065 m3
27 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ KN (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
28 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,9133 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,35 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 m2
33 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3 m2
34 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Đồng Tâm hoặc tương đương 1,344 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Đồng Tâm hoặc tương đương 7,8975 m2
38 Lát đá bậc tam cấp đá granit tự nhiên nàu đen Đá Bình Định hoặc tương đương 0,81 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 60x240mm Đồng Tâm hoặc tương đương 5,58 m2
40 Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,525 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Nano hoặc tương đương 60,826 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nano hoặc tương đương 60,826 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nano hoặc tương đương 41,9133 m2
44 Sản xuất xà gồ, kèo thép mạ kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,1013 tấn
45 Thanh kẹp thép bản kt30x3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1736 kg
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 6,84 1m2
47 Lắp dựng xà gồ, kèo thép, thanh kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1112 tấn
48 Lợp mái tôn dày 0,42ly Tôn Bluescope Zace hoặc tương đương 0,1339 100m2
49 úp nóc Tôn Bluescope Zace hoặc tương đương 8,8 m
50 Ke chống bão 5cái/1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 cái
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0981 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, cột, đường kính <=18 mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,1205 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,154 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,1465 tấn
55 Khuôn ngoại cửa KT140x60 gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m
56 Boocđuya khuôn cửa KT 15x40 gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8 m
57 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 1m cấu kiện
58 Cửa đi dưới pa nô trên kính mờ 5li, gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,378 m2
59 Cửa hoa sắt thép hộp bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,458 m2
60 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 20,205 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 2,0748 1m2
62 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,378 1m2 cấu kiện
63 Bản lề, chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đương 16 bộ
64 Lắp móc gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bộ
65 Lắp đặt khóa ổ Việt Tiệp hoặc tương đương 1
66 Đóng trần thả Tấm thạch cao chống ẩm kết hợp khung xương Vĩnh Tường Kt 600x600mm ( chi phí trọn gói ) Vĩnh Tường Gyproc + hệ khung Vĩnh Tường Basi hoặc tương đương 7,7775 m2
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,14 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Đệ Nhất hoặc tương đương 0,02 100m
69 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... KOVA CT11A hoặc tương đương 5,525 m2
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m-18W-220V gắn bóng Led Điện Quang hoặc tương đương 1 bộ
71 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần MITSUBICHI C56-GM/GS hoặc tương đương 1 cái
72 Lắp đặt ô cắm đơn Sino hoặc tương đương 1 cái
73 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Sino hoặc tương đương 1 cái
75 Lắp đặt tủ điện tổng vỏ sắt kt 300x250x160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
76 kéo rải cáp điện CVV/DSTA M-3x6+1x4mm2 ( CADIVI hoặc tương đương) Cadivi hoặc tương đương 30 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCMo 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 6 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCMo 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 12 m
79 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 kg
80 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Sino hoặc tương đương 2 hộp
81 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính =21mm (đặt chìm ) Sino hoặc tương đương 40 m
F HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7718 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,709 m3
3 Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,63 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,61 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2145 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7325 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,243 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
9 Trát kè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,19 m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,8244 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0057 tấn
12 ống nước D76 dày 2,9ly Đệ Nhất hoặc tương đương 35,2 m
13 Tê nhựa D76 Đệ Nhất hoặc tương đương 46,6667 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 đoạn ống
15 Lấp đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4056 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1kmm, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3662 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3662 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3662 100m3
G HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2791 100m3
5 Giá đất đắp (chi phí mua tài nguyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2791 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2791 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2791 100m3
8 Đắp hào cát chạy dọc kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m3
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2791 100m3
H HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0304 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6676 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6567 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7561 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lam đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2111 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4196 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 cái
8 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ KN (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1539 m3
9 Xây gạch ống KN 9,5x9,5x20, xây tường thẳng, chiều dày >30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4448 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,962 m3
11 Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,508 m2
12 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,861 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,1304 m2
14 Cắt chỉ lõm trụ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,04 m
15 Kẻ chỉ giả gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,196 m2
16 ốp đá granit vào tường, trụ Đá Bình Định hoặc tương đương 26,443 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nano hoặc tương đương 763,511 m2
18 ống nước D60 dày 3,0ly sản xuất cổng Vinapipe hoặc tương đương 91,8422 kg
19 ống nước D40 dày 2,1ly sản xuất cổng Vinapipe hoặc tương đương 18,6346 kg
20 Thép D20 sản xuất cổng Thép Hòa Phát hoặc tương đương 166,6272 kg
21 Vật liệu phụ và nhân công sản xuất cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nippon hoặc tương đương 9,2756 1m2
23 Bản lề gắn cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Tay nắm inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 Bánh xe thép gắn cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Ray thép V30x30x4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,072 kg
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,7066 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,0202 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,4894 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1182 tấn
32 Gia công lắp dựng chữ inox mạ đồng cao 200mmm " CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TX QUẢNG TRỊ " Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Chữ
33 Gia công lắp dựng chữ inox mạ đồng cao 120mmm " ĐC: Đ.NGUYỄN HOÀNG, XÃ HẢI LỆ, TX. QUẢNG TRỊ, T.QUẢNG TRỊ " Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Chữ
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 100m2
I HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + CÂY XANH
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,78 m3
2 Lót bạt nilong màu xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.026 m2
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1222 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,12 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo kt 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.026 m2
6 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m2
8 Trồng cây sưa hoa vàng đường kính gốc từ 0,15-0,2m, cao 2-3m (chi phí trọn gói ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
9 Trồng cây Lộc vừng đường kính gốc từ 0,2-0,3m, cao 2-3m (chi phí trọn gói ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Tủ sắt KT: Rộng1380 x Sâu 450 x Cao 1830 (mm) TU09K7CK Hòa Phát hoặc tương đương 2 cái
2 Tủ sắt KT: Rộng 1350 x Sâu 450 x Cao 1830 (mm) TU09K5CK Hòa Phát hoặc tương đương 2 cái
3 Giá sắt KT: Rộng 915 x Sâu 316 x Cao 1830 (mm) GS6 Hòa Phát hoặc tương đương 4 cái
4 Giá sắt KT: Rộng 1960 x Sâu 450 x Cao 2070 (mm) GS5K2 Hòa Phát hoặc tương đương 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->