Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201051365-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY ban nhân dân xã Bạch Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201036520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 15:02:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,885,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 9,6146 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 9,6146 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 2,886 100m
4 Làm tường chắn đất bằng gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 211,64 m2
5 Bơm nước hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 2 ca
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 180,03 100m
7 Vét bùn đầu cọc tre Theo thiết kế được phê duyệt 24,004 m3
8 Cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 24,004 m3
9 Đệm cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 4,9176 100m3
10 Lát gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa lót M75 Theo thiết kế được phê duyệt 276,953 m2
11 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 91,3543 m3
12 Ván khuôn móng băng Theo thiết kế được phê duyệt 0,8079 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,1808 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,1089 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,5671 tấn
16 Ván khuôn móng cổ cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,3958 100m2
17 Bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 3,5725 m3
18 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1311 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, Theo thiết kế được phê duyệt 1,1647 tấn
20 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 43,5925 m3
21 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,9029 m3
22 Trát láng thành, đáy bể phốt dày 1cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 49,5116 m2
23 Bả bằng xi măng tường bể phốt Theo thiết kế được phê duyệt 24,7558 m2
24 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,5545 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,0278 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,096 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
28 Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 4,9046 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,3253 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,4686 tấn
31 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 4,7668 100m3
32 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 23,1839 m3
33 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,3933 m3
34 Láng granitô bậc cấp Theo thiết kế được phê duyệt 31,41 m2
35 Trát lót bậc cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 Theo thiết kế được phê duyệt 31,41 m2
36 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được phê duyệt 69,8 m
37 Đánh bóng bề mặt granito Theo thiết kế được phê duyệt 31,41 m2
38 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0209 100m3
39 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,8985 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 8,985 m2
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,9625 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 5,0132 tấn
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 2,7914 100m2
44 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 17,6757 m3
45 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 64,6287 m3
46 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 106,0966 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 25,7524 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 3,8825 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 50,9505 m3
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,3137 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,9272 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 1,1876 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 2,2044 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 1,4606 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 2,4922 tấn
56 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế được phê duyệt 7,6581 100m2
57 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 86,9116 m3
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 11,2589 tấn
59 XM chống thấm B4 mái Theo thiết kế được phê duyệt 796,25 kg
60 Ngâm nước XM chống thấm, bảo dưỡng mái Theo thiết kế được phê duyệt 367,3744 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 367,3744 m2
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 1,5708 100m2
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 9,5178 m3
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,5152 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,2859 tấn
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,149 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,2577 m3
68 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế được phê duyệt 0,5238 100m2
69 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 6,0186 m3
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,4895 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,248 tấn
72 Nắp thang thăm mái và phụ kiện gồm khuy + khoá, phụ kiện Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
73 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,9987 m3
74 Láng granitô cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 56,4094 m2
75 Trát lót cầu thang dày 1cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được phê duyệt 56,4094 m2
76 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được phê duyệt 101,14 m
77 Đánh bóng bề mặt granito bậc cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 56,4094 m2
78 Lan can sắt cầu thang, lan can hành lang thép hộp mạ kẽm Theo thiết kế được phê duyệt 430,67 kg
79 Sơn tĩnh điện Theo thiết kế được phê duyệt 434,795 kg
80 Trụ cầu thang bằng thép ống D110 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
81 Quả cầu thép trụ cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 1 quả
82 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được phê duyệt 29,862 m2
83 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 19,9734 m3
84 Bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 2,6004 m3
85 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,2364 100m2
86 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0502 tấn
87 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,3701 tấn
88 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 192,4268 m2
89 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế được phê duyệt 192,4268 m2
90 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,9845 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,9845 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 67,56 1m2
93 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo Theo thiết kế được phê duyệt 67,56 m2
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo thiết kế được phê duyệt 2,3672 100m2
95 Tôn úp nóc Theo thiết kế được phê duyệt 39,6 m
96 Ke chống bão Theo thiết kế được phê duyệt 1.407,5 cái
97 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 808,6366 m2
98 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 1.159,5845 m2
99 Trát trụ cột ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 244,2632 m2
100 Trát trụ cột trong nhà dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 22,176 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 177,9672 m2
102 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 52,2984 m2
103 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 235,2542 m2
104 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 495,0324 m2
105 Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 52,38 m2
106 Trát má cửa lan can, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 261,1574 m2
107 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 30,1839 m2
108 Quét dầu bóng Theo thiết kế được phê duyệt 30,1839 m2
109 Hồ dầu cột dầm trần trước khi trát ( TT 3,0kg/m2) Theo thiết kế được phê duyệt 3.838,1136 kg
110 Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500 Theo thiết kế được phê duyệt 708,5457 m2
111 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 Theo thiết kế được phê duyệt 12,5768 m2
112 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x500 Theo thiết kế được phê duyệt 46,1568 m2
113 Ốp tường trụ, cột KT 250x400 Theo thiết kế được phê duyệt 76,805 m2
114 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 846,95 m
115 Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 217,2352 m
116 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,0045 m2
117 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế được phê duyệt 1.528,2932 m2
118 Quét vôi 3 nước trắng Theo thiết kế được phê duyệt 2.042,6287 m2
119 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo thiết kế được phê duyệt 12,5768 m2
120 Đắp vấu giữa vòm Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
121 Đắp đấu đầu cột hiên Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
122 Mua bộ tiện BT đúc sẵn - lan can hành lang (con tiện và cầu) Theo thiết kế được phê duyệt 330 bộ
123 Vận chuyển bộ tiện BT đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 330 bộ
124 Mua cửa đi nhôm xingfa ( 2 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 54,1585 m2
125 Mua cửa đi nhôm xingfa ( 1 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 3,69 m2
126 Mua cửa sổ nhôm xingfa ( 2 cánh mở quay) kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 72,471 m2
127 Mua cửa sổ nhôm xingfa ( 1 cánh mở hất ra) kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 2,16 m2
128 Mua vách kính cửa thoáng nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 49,915 m2
129 Mua hoa sắt vuông 14x14 cửa sổ Theo thiết kế được phê duyệt 2.311,43 kg
130 Sơn tĩnh điện Theo thiết kế được phê duyệt 2.311,43 kg
131 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 99,73 m2
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 119,2 m
133 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
134 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường chếch 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
135 Rọ chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
136 Đai giữ ống d90 Theo thiết kế được phê duyệt 40 cái
137 Đai thép giữ phễu tôn Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
138 Phễu tôn hoa dầy 0.8mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
139 Ống tôn d=90mm dầy 0.8mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
140 Lắp đặt ống tràn D27, L=250 Theo thiết kế được phê duyệt 2,5 m
141 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo thiết kế được phê duyệt 9,7459 100m2
142 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được phê duyệt 7,2112 100m2
143 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 36 cái
144 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế được phê duyệt 24 bộ
145 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo thiết kế được phê duyệt 16 bộ
146 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 1.950 m
147 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo thiết kế được phê duyệt 12 hộp
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 650 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 950 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 350 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
153 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
154 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
155 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
156 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
157 Lắp đặt ô cắm đôi Theo thiết kế được phê duyệt 46 cái
158 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
159 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
160 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
161 Tủ điện kim loại chôn ngầm 200x300x150 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
162 Tủ điện kim loại chôn ngầm 200x300x150 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
163 Dây thép bện treo cáp nguồn Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
164 Lắp đặt móc treo quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 36 cái
165 Cầu dao điện liên doanh 2F -75A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
166 Băng dính cách điện Theo thiết kế được phê duyệt 15 cuộn
167 ống U PVC D34 Theo thiết kế được phê duyệt 20 m
168 ống U PVC D21 Theo thiết kế được phê duyệt 20 m
169 Lắp cút nhựa D34 Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
170 Lắp cút nhựa D21 Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
171 Lắp đặt T nhựa thu D34*21 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
172 Lắp đặt T nhựa 21*21 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
173 Lắp đặt măng sông nhựa D34 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
174 Lắp đặt măng sông nhựa D21 Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
175 Lắp đai khởi thủy D21(1/2) (đầu nguồn máy bơm) Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
176 Lắp đặt van khoá 1 chiều D21 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
177 Lắp đặt van ren D34 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
178 Lắp đặt van phao điện D21(bồn nước mái) Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
179 Đai giữ ống Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
180 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
181 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
182 Vòi chậu rửa Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
183 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo thiết kế được phê duyệt 1 bể
184 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
185 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
186 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
187 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
188 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
189 Lắp đặt máy bơm điện Q=7m3/h H=16m Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
190 ống U PVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 2 m
191 ống U PVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 20 m
192 Lắp đặt cút, chếch PVC độ D90 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
193 Lắp đặt cút, chếch PVC độ D60 Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
194 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 150x150 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
195 Lắp đặt ống nhựa thông khí bể phốt d21mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 m
196 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
197 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
198 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5x2,5 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cọc
199 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 60 m
200 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
201 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 12 m
202 Dây tiếp địa Fi20 Theo thiết kế được phê duyệt 88,92 kg
203 Bật sắt chôn cách BT neo dây chống sét (gồm công cắt đục, chôn BT, hoàn thiện) Theo thiết kế được phê duyệt 35 cái
204 Kẹp kiểm tra Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
205 Đào rãnh chôn dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 11,6 m3
206 Đắp đất chôn dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 11,6 m3
207 Thí nghiệm hệ thống thu lôi tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 1
208 Tủ đựng thiết bị chữa cháy Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
209 Tiêu lệnh chữa cháy Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
210 Nội quy phòng phòng cháy chữa cháy Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
211 Bình bọt CO2 loại 3kg Theo thiết kế được phê duyệt 9 bình
B Nhà đa năng
1 Đào móng, đất C2 Theo thiết kế được phê duyệt 3,9056 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 3,9056 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 3,9056 100m3
4 Đóng cọc tre làm cọc cừ giữ ván chắn đất, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Theo thiết kế được phê duyệt 2,4505 100m
5 Làm tường chắn đất bằng gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 1,0586 m2
6 Bơm nước hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 2 ca
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 133,9365 100m
8 Vét bùn đầu cọc thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 17,8582 m3
9 Đệm cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 17,8582 m3
10 Lát gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa lót M75 Theo thiết kế được phê duyệt 202,2503 m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 70,5918 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 1,0592 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,098 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,0515 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,3595 tấn
16 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 4,5327 m3
17 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,4679 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,075 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,414 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,3779 tấn
21 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 6,6429 m3
22 Ván khuôn gỗ xà giằng móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,4518 100m2
23 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1453 tấn
24 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,7313 tấn
25 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 38,8046 m3
26 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 5,7347 100m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 39,0549 m3
28 Đào móng bậc cấp, bồn hoa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo thiết kế được phê duyệt 9,5572 m3
29 Lát gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa lót M75 Theo thiết kế được phê duyệt 41,9299 m2
30 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 21,7705 m3
31 Trát lót bậc tam cấp Theo thiết kế được phê duyệt 65,8008 m2
32 Láng granitô bậc tam cấp Theo thiết kế được phê duyệt 65,8008 m2
33 Đánh bóng granitô Theo thiết kế được phê duyệt 65,8008 m2
34 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được phê duyệt 137,8 m
35 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 11,4614 m3
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 1,6855 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,1964 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,9432 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,0745 tấn
40 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 17,9186 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 1,4154 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,3009 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 2,8905 tấn
44 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 35,6854 m3
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế được phê duyệt 4,3566 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 3,6737 tấn
47 XM chống thấm B4 mái Theo thiết kế được phê duyệt 938,07 kg
48 Ngâm nước XM chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 268,5149 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 268,5149 m2
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 4,1356 m3
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,6546 100m2
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,1314 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,5601 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 83,6644 m3
55 Xây ốp cột bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,5491 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,0743 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,2676 m3
58 Bê tông giằng sê nô, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,9132 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,1404 100m2
60 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0877 tấn
61 Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được phê duyệt 10,6112 m2
62 Đánh bóng granito Theo thiết kế được phê duyệt 10,6112 m2
63 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,8524 m3
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,8402 m3
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,0764 100m2
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0205 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0904 tấn
68 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 2,2049 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 2,2049 tấn
70 Gia công giằng mái thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,6996 tấn
71 Lắp dựng giằng thép mái Theo thiết kế được phê duyệt 0,6996 tấn
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo thiết kế được phê duyệt 3,5424 tấn
73 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế được phê duyệt 3,5424 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 421,7287 1m2
75 Vệ sinh đánh gỉ, giằng, vì kèo Theo thiết kế được phê duyệt 421,7287 m2
76 Bu lông neo fi18 Theo thiết kế được phê duyệt 60 cái
77 Lợp mái tôn lạnh 3 lớp cách nhiệt Theo thiết kế được phê duyệt 3,7146 100m2
78 Phụ kiện lợp tôn Theo thiết kế được phê duyệt 54,62 m
79 Ke chống bão Theo thiết kế được phê duyệt 2.900 cái
80 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo thiết kế được phê duyệt 405,2833 m2
81 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Theo thiết kế được phê duyệt 10,8024 m2
82 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 751,3818 m2
83 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 449,1991 m2
84 Trát trụ cột trong nhà, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được phê duyệt 45,0496 m2
85 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được phê duyệt 114,6167 m2
86 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,206 m2
87 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được phê duyệt 36,126 m2
88 Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được phê duyệt 79,794 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 159,2944 m2
90 Trát hèm má cửa Theo thiết kế được phê duyệt 84,0517 m2
91 Hồ dầu bám dính cột dầm trần Theo thiết kế được phê duyệt 1.566,4143 kg
92 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 357,14 m
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 265,12 m
94 Trát tường kẻ mạch lần 2, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được phê duyệt 157,8562 m2
95 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo thiết kế được phê duyệt 157,8562 m
96 Đắp đầu, chân trụ chắn bậc cấp Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
97 Đắp chân, đầu cột hành lang Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
98 Đắp chân, đầu cột trong phòng Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
99 Đắp đầu, chân cột cốt +0,00 đến +6.30 Theo thiết kế được phê duyệt 13 cái
100 Đắp đầu cột cốt +4.50 đến +6.30 Theo thiết kế được phê duyệt 11 cái
101 Đắp biểu tượng trên hồi mái trục 2 Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
102 Mua và lắp dựng chữ "NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ BẠCH LONG" bằng Inox mạ đồng Theo thiết kế được phê duyệt 32 chữ
103 Mua và lắp dựng chi tiết bông sen bằng Inox mạ đồng Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
104 Mua bộ tiện BT đúc sẵn - lan can hành lang (con tiện và cầu) Theo thiết kế được phê duyệt 52 bộ
105 Vận chuyển bộ tiện BT đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 52 bộ
106 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm, Theo thiết kế được phê duyệt 1.722,562 kg
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 74,894 m2
108 Sơn tính điện hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 1.722,562 kg
109 Mua sẵn cửa đi nhôm xingfa kính an toàn 6,38ly Theo thiết kế được phê duyệt 62,1617 m2
110 Mua sẵn cửa sổ nhôm xingfa kính an toàn 6,38 ly Theo thiết kế được phê duyệt 40,2408 m2
111 Mua sẵn cửa ô thoáng kính nhôm xingfa kính an toàn 6,38ly Theo thiết kế được phê duyệt 26,775 m2
112 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế được phê duyệt 1.071,2154 m2
113 Quét vôi 3 nước trắng Theo thiết kế được phê duyệt 661,3004 m2
114 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được phê duyệt 4,0528 100m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo thiết kế được phê duyệt 8,8906 100m2
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế được phê duyệt 16 bộ
118 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo thiết kế được phê duyệt 7 bộ
119 Lắp đặt đèn led vuông SMD 50W Theo thiết kế được phê duyệt 20 bộ
120 Tủ điện vỏ kim loại 400*500*200, chôn ngầm tường Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 125A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo thiết kế được phê duyệt 11 cái
125 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
126 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
127 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
128 Lắp đặt ô cắm đôi Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.250 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 650 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 210 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
133 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
134 Móc + thanh thép thả quạt trần + lắp đặt Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
135 Hộp nối phân dây Theo thiết kế được phê duyệt 30 cái
136 Hộp đế âm dùng cho công tắc ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 38 cái
137 Hộp điện âm phòng- âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
138 Lắp đặt quạt treo tường Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 1.120 m
140 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 500 m
141 Băng dính cách điện Theo thiết kế được phê duyệt 15 cuộn
142 Đào rãnh đặt dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 11,6 m3
143 Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 11,6 m3
144 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Theo thiết kế được phê duyệt 7 cọc
145 Kéo rải dây tiếp địa D20 Theo thiết kế được phê duyệt 71,63 kg
146 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 40 m
147 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 60 m
148 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
149 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
150 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái, tường Theo thiết kế được phê duyệt 70 cái
151 Thiết Bị kiểm tra Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
152 Quả cầu sứ Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
153 Thí nghiệm hệ thống thu lôi tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 1
154 Tủ đựng thiết bị chữa cháy Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
155 Tiêu lệnh chữa cháy Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
156 Nội quy phòng phòng cháy chữa cháy Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
157 Bình bọt CO2 loại 3kg Theo thiết kế được phê duyệt 2 bình
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 77,2 m
159 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
160 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường chếch 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,75 m
162 Rọ chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
163 Keo dán ống nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 5 hộp
164 Đai giữ ống d90 Theo thiết kế được phê duyệt 40 cái
165 Đai thép giữ phễu tôn Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
166 Phễu tôn hoa dầy 0.8mm Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
167 Ống tôn d=90mm dầy 0.8mm Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->