Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng; Các hạng mục phụ trợ dân dụng; nhà bảo vệ; nhà để máy phát điện... hệ thống PCCC và các hạng mục phụ trợ; Điều hòa không khí; Hệ thống báo động, báo cháy; Máy bơm chữa cháy và máy bơm sinh hoạt; Điện nhẹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201044542-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc 3 tầng; Các hạng mục phụ trợ dân dụng; nhà bảo vệ; nhà để máy phát điện... hệ thống PCCC và các hạng mục phụ trợ; Điều hòa không khí; Hệ thống báo động, báo cháy; Máy bơm chữa cháy và máy bơm sinh hoạt; Điện nhẹ
Số hiệu KHLCNT 20201025614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 17:48:00 đến ngày 2020-10-26 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,832,378,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. THÁO DỠ NHÀ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 150,31 m2
2 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 344,23 m
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 61,052 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12,975 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,18 100m3
9 Tháo dỡ mái tôn , chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 173,972 m2
10 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,92 100m3
11 Đào đất móng bể phôt , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (Đào rộng ra 10cm) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,167 m3
12 Đào móng bể phốt, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (Đào rộng ra 10cm) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,105 100m3
13 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,829 m3
14 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,088 100m3
15 Ván khuôn lót móng bể phốt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,011 100m2
16 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,704 m3
17 Ván khuôn móng bể phốt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,016 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,046 tấn
19 Đổ bê tông, bê tông móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,056 m3
20 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,666 m3
21 Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 11,8 m2
22 Trát tường trong bể phốt lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14,853 m2
23 Trát tường trong bể phốt lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14,853 m2
24 Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,656 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan bể phốt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,109 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 dày 12cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,72 m3
28 Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 367,341 m3
29 Đào móng nhà, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,164 100m3
30 Đào đất móng bó hè , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,519 m3
31 Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20,701 100m
32 Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
33 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,535 m3
34 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,368 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,265 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,219 tấn
37 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan 12cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 861 1 lỗ khoan
38 Bơm keo ramset epcon G5 hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9.711,2 ml
39 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 23,422 m3
40 Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,18 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,014 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,113 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,101 tấn
44 Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,218 m3
45 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,899 m3
46 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,021 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
49 Đổ bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,23 m3
50 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố móng , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,181 100m3
51 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,672 100m3
52 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15,906 1m2
53 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15,906 m3
54 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 42,271 m3
55 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,802 m3
56 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10,466 m3
57 Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,723 m3
58 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,982 m3
59 Đục tường thi công lanh tô cửa và xây bù Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 32 cái
60 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 26,183 m3
61 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,764 100m2
62 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,137 100m2
63 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,002 100m2
64 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,271 100m2
65 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,542 100m2
66 Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,562 100m2
67 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,787 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,111 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,128 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,427 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,742 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,471 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,931 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,308 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,078 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,064 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,348 tấn
78 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 975,094 m2
79 Tưới nước vệ sinh tường, cột trước khi trát Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 975,094 m2
80 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 389,435 m2
81 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,205 100m3
82 Đổ bê tông lót móng bâc tam cấp , đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,405 m3
83 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5,852 m3
84 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, tâng 3 vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 40,578 m3
85 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ,tầng 3, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,618 m3
86 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, tầng 2+3, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15,808 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 712,458 m2
88 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30,984 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1.144,97 m2
90 Trát trụ, cột, cạnh cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 249,372 m2
91 Miết mạch trụ loại lõm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 16 m2
92 Đắp gờ phào trụ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 103,016 m
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 145,616 m
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 67,876 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15,906 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 321,568 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 213,253 m2
98 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 329,499 m2
99 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,066 100m3
100 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 177,612 m2
101 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 11,546 m2
102 Lát nền, sàn, kích granit thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 278,325 m2
103 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x500 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 32,906 m2
104 Lát nền, vệ sinh gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 31,6 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 208,012 m2
106 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 54,84 m2
107 Lát bậc cầu thang bằng đá granit chống trơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 37,555 m2
108 Trụ lan can cầu thang bằng gỗ tiện (con tiện cái) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
109 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ lim tiện, kích thước 60x120mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14 m
110 Gia công lan can Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,487 tấn
111 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10,8 m2
112 Thi công trần thạch cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 229,411 m2
113 Thi công trần thạch cao chịu nước khu WC Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 31,555 m2
114 Vách compact khu vệ sinh dày 18mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 26,121 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 737,458 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2.047,16 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2.047,16 m2
118 Đắp trụ sảnh Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
119 Đắp trụ mặt đứng phía trước và sau Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
120 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 164,74 m
121 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 271,06 m
122 Mua + lắp đặt lan can inox Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 625,4 kg
123 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 25,686 m3
124 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,158 tấn
125 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,158 tấn
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 113,4 m2
127 Bu lông D10 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 356 cái
128 Lợp mái tôn màu liên doanh dày 0,45 ly Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,113 100m2
129 Ke chống bão Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1.028,33 cái
130 Tôn nóc, tôn xối dày 0,45mm rộng 400 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 54,99 m
131 Máng tôn thu nước bằng INOX dày 0.5 ly Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 43,392 m2
132 ống thoát nước mưa PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 124,3 m
133 ống thoát nước từ D110 thoát từ mái sảnh xuống sân Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5,5 m
134 Rọ chắn rác D150 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
135 Đai nhựa giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 60 cái
136 Mua cửa kính thủy lực Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9 m2
137 Mua bản lề thủy lực Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
138 Tay đẩy cửa kính Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 Vòng
139 Khóa chốt chân Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 Cái
140 Bộ kẹp kính Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 Bộ
141 Mua cửa cuốn 2 lớp austdoor (gồm dẫn hướng + lô trục) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 18,45 m2
142 Mua mô tơ cửa quấn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 Cái
143 Bộ lưu điện loại 48 giờ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
144 Bộ điều khiển cửa cuốn 1 bộ 2 cái Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
145 Bộ tự dừng chống xô Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
146 Hộp che mô tơ cửa cuốn thép hộp bọc ALUMINIUM (Giá trọn gói) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,12 Bộ
147 Mua + lắp đặt cửa Đ2 inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 76,194 kg
148 Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 36,96 m2
149 Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 24,354 m2
150 Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 4 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 16,256 m2
151 Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 52,555 m2
152 Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 18,72 m2
153 Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 4 cánh trượt lùa kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,68 m2
154 Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 1 cánh hất ra kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5,43 m2
155 Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), vách kính cổ định kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 56,84 m2
156 Mua + lắp đặt sen hoa cửa inox 304 15x15x1,2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 677,105 kg
157 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8,67 100m2
158 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,12 100m2
B 1.2. Cấp điện NLV
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 22 bộ
2 Lắp đặt đèn dowlight 9W Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 115 bộ
3 Lắp đặt đèn mâm 600x600 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7 bộ
4 Lắp đặt đèn led pannel 600x300 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần 15W Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14 bộ
6 Lắp đặt đèn trần chống thấm 10W Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14 bộ
7 Lắp đặt đèn máng chống cháy 12W Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
8 Mua + lắp đặt dây đèn led hắt khe trần Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 115 m
9 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15 cái
10 Lắp đặt thông gió Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20 cái
13 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc đảo chiều 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB-1P-1 cực-10A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB-1P-1 cực-16A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 24 cái
18 Lắp đặt aptomat MCB-1P-1 cực-20A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-25A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-30A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-40A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9 cái
22 Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-60A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-3 cực-63A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-3 cực-125A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 80 m
26 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30 m
27 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15 m
28 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 165 m
29 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 235 m
30 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1.030 m
31 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1.000 m
32 Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30 m
33 Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30 m
34 Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15 m
35 Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 165 m
36 Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 586 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1.330 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 365 m
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây cáp điện, đường kính 50/40mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 160 m
40 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chưa 4 MCB Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 111 hộp
41 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (550x400x200)mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14 tủ điện
42 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (800x500x200)mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 tủ điện
43 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,4 100m
44 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 17 máy
45 Lắp đặt ống đồng nối, đường kính ống 15,9mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,205 100m
46 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,205 100m
47 Lắp đặt ống đồng nối, đường kính ống 12,7mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,405 100m
48 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,405 100m
49 Lắp đặt ống đồng nối, đường kính ống 9,5mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m
50 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m
51 Lắp đặt ống đồng nối, đường kính ống 6,4mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,05 100m
52 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,05 100m
53 Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D22 dài 2,4m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cọc
54 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D25mm luồn dây tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20 m
55 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M35 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 25 m
56 Ghíp đồng M16 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
57 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x5 dài 2,5m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cọc
58 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20 m
59 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 75 m
60 Mua + lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,7m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
61 Hộp thử điện trở Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
C 1.3. Điện nhẹ NLV
1 Lắp đặt ổ cắm âm tường 1 cổng, mạng internet Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 35 cái
2 Lắp đặt ổ cắm âm tường, cổng TEL Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14 cái
3 Lắp đặt ổ cắm âm tường, cổng ti vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt dây mạng AMP CAT6 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1.370 m
5 Lắp đặt dây CAP thoại 2Px0,5 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 490 m
6 Lắp đặt cáp đồng trục RG-6 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100 m
7 Lắp đặt dây Camera CAT5E Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 180 m
8 Lắp đặt dây nguồn, dây 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 250 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1.670 m
D 1.4. Cấp nước NLV
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m
5 Lắp đặt van nhựa PPR D50mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt van nhựa PPR D32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van nhựa PPR D25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt van nhựa PPR D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D50mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30 cái
13 Lắp đặt cút nhựa ren trong 90 độ PPR D25*20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt cút nhựa ren trong 90 độ PPR D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR D50*32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR D50*25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR D32*20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR D25*20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 cái
20 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D32*20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25*20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 13 cái
22 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR D32*25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 16 cái
28 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
31 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 29 cái
32 Kép inox D15 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 40 cái
33 Rắc co dây D15 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14 cái
34 Lắp đặt chậu rửa L-284V (hoặc tương đương), màu trắng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
35 Chân chậu rửa L-288 VC (hoặc tương đương), màu trắng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
36 Vòi chậu rửa inax LFV-1101S-1 (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
37 Xi phông VG SP3 (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
38 Lắp đặt chậu xí bệt inax C-108VA (hoặc tương đương), màu trắng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
39 Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M (hoặc tương đương), (Bao gồm cả dây) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
40 Móc giấy vệ sinh inax KF-416V inox (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
41 Lắp đặt gương soi inax tráng bạc KF-4560VA (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
42 Thanh treo khăn Inax KF-415VW nhựa (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
43 Kệ gương Inax H-482V nhựa (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
44 Kệ xà phòng Inax H-484V nhựa (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam U-431VR (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
46 Van xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-32SM dùng điện (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
47 Dây nối mềm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
48 Si phông VG SP3 (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
50 Vòi tiểu nữ VG700 (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
52 Lắp đặt phễu thu sàn inox D150 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bể
54 Van phao D20 cho téc nước inox Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,08 100m
56 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,28 100m
57 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m
58 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m
59 Lắp đặt ống kiểm tra nhựa u.PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt tê nhựa 90 độ u.PVC D125 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt tê nhựa 90 độ u.PVC D110*60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt tê nhựa 90 độ u.PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
63 Lắp đặt tê nhựa 135 độ u.PVC D125*110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt tê nhựa 135 độ u.PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14 cái
65 Lắp đặt tê nhựa 135 độ u.PVC D110*60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
66 Lắp đặt tê nhựa 135 độ u.PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
67 Lắp đặt cút nhựa 90 độ u.PVC D125 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa 90 độ u.PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
69 Lắp đặt cút nhựa 90 độ u.PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15 cái
70 Lắp đặt cút nhựa 90 độ u.PVC D34 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
71 Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D125 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7 cái
72 Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 18 cái
73 Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20 cái
74 Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D34 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30 cái
75 Đai giữ ống D110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20 cái
76 Đai giữ ống D60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15 cái
77 Đai giữ ống D34 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
78 Bịt đầu ống cấp PPR D50mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
79 Bịt đầu ống cấp PPR D32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
80 Bịt đầu ống cấp PPR D25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15 cái
81 Bịt đầu ống cấp PPR D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 40 cái
82 Bịt đầu ống cấp u.PVC D125mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
83 Bịt đầu ống cấp u.PVC D110mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 18 cái
84 Bịt đầu ống cấp u.PVC D60mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 25 cái
85 Bịt đầu ống cấp u.PVC D34mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
86 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
87 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
E 2.1. Xây lắp nhà phụ trợ
1 Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 27,944 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,515 100m3
3 Đóng cọc tre , dài 1,5m, khoảng cách 0,5m/cọc vào đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,516 100m
4 Phên nứa chống sạt lở hố đào Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 13,76 m2
5 Nẹp tre giữ phên nứa (gồm 4 cây dài 5,0m/cây) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 cây
6 Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 53,225 100m
7 Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,271 100m3
8 Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,16 100m2
9 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9,68 m3
10 Ván khuôn móng băng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,331 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,475 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,749 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,158 tấn
14 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 33,991 m3
15 Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,164 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,424 tấn
18 Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,464 m3
19 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14,663 m3
20 Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 11,8 m2
21 Trát tường trong bể phốt lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14,853 m2
22 Trát tường trong bể phốt lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14,853 m2
23 Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,656 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan bể phốt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,056 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 dày 12cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,72 m3
27 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,226 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,071 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,419 tấn
30 Đổ bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 dày 15cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,419 m3
31 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,998 100m3
32 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,826 100m3
33 Đắp cát đen tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,368 100m3
34 Đổ bê tông, bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 11,166 m3
35 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,112 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,204 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,63 tấn
38 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,132 m3
39 Ván khuôn dầm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,332 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,443 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm , đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,16 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,615 tấn
43 Đổ bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10,453 m3
44 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,444 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,934 tấn
46 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 35,293 m3
47 Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,386 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,069 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,228 tấn
50 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,417 m3
51 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,239 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,281 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,071 tấn
54 Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,642 m3
55 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 54,291 m3
56 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9,8 m3
57 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cột, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,955 m3
58 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,743 m3
59 Ván khuôn đan bệ bếp và lan can Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,033 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan bệ bếp và lan can, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan bệ bếp và lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
62 Đổ bê tông, bê tông đan bệ bếp, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,28 m3
63 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9,788 m3
64 Ván khuôn lanh tô cửa mái Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
67 Đổ bê tông, bê tông lanh tô cửa mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,106 m3
68 Ván khuôn giằng tường thu hồi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,173 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,043 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,234 tấn
71 Đổ bê tông, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,898 m3
72 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,91 tấn
73 Bu lông D10; L=40 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 144 cái
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,91 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 79,112 m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,148 100m2
77 Ke tôn chống bão Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 376 cái
78 Tôn úp nóc, úp sườn rộng 0,4 dày 0,45mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 31,08 m
79 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,32 100m
80 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
81 Rọ chắn rác D150 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
82 Đai giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 32 cái
83 Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
84 Đổ bê tông, bê tông lót móng bậc tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,221 m3
85 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,667 m3
86 Dán màng chống thấm khò nóng (Sơn lót gốc dầu bằng sơn Lemax Primer hoặc tương đương) khu vệ sinh tầng 2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,87 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường trong WC, gạch 300x600 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 65,678 m2
88 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14,875 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân móng, gạch Granite 500x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14,24 m2
90 Lát nền, sàn WC bằng gạch CERAMIC chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 11,55 m2
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 170,9 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy màu đỏ 500x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 28,89 m2
93 Lát đá bậc tam cấp và cửa đi, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20,28 m2
94 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,4 m2
95 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 21,384 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 95,797 m2
97 Trát gờ phần tầng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9,891 m2
98 Trát thanh trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12,6 m2
99 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 302,635 m2
100 Trát phào kép trần nhà, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 192,98 m
101 Quét sika chống thấm mái, sê nô Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 48,48 m2
102 Láng đáy sênô dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 24,24 m2
103 Trát thành trong sênô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 25,24 m2
104 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20,478 m2
105 Trát cột hiên, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 63,705 m2
106 Đắp gờ chỉ + vét chỉ lõm trụ trục A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
107 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 26,068 m2
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 270,27 m2
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 324,756 m2
110 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 270,27 m2
111 Bả bằng bột bả vào trần Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 86,257 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 356,527 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 733,714 m2
114 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 117,4 m
115 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Đã bao gồm bả và sơn) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 44,532 m2
116 Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,87 m2
117 Trụ gỗ cầu thang KT 150x150 + cầu đầu trụ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 trụ
118 Lan can cầu thang tay vịn gỗ KT60x70, con tiện gỗ (cả lắp đặt) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9,18 m
119 Mua + lắp đặt inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 177,88 kg
120 Bulong D10 thang lên mái Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
121 Mua + lắp dựng cửa xếp inox có lá gió dày 1,2mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10,14 m2
122 Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,92 m2
123 Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9,055 m2
124 Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 11,7 m2
125 Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,44 m2
126 Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), vách kính cổ định kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 11,3 m2
127 Mua + lắp đặt hoa cửa inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 93,82 kg
128 Mua chụp inox Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 128 cái
129 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,556 100m2
F 2.2. Cấp điện NPT
1 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18W Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt đèn dowlight 9W Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20 bộ
3 Lắp đặt đèn mâm 600x600 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần 15W Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
5 Lắp đặt đèn trần chống thấm 10W Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
6 Mua + lắp đặt dây đèn led hắt khe trần Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30 m
7 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt thông gió Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7 cái
11 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc đảo chiều 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 25 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB-1P-1 cực-16A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-16A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-2 cực-50A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-2 cực-63A Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 50 m
19 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 m
20 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 415 m
21 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 645 m
22 Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 m
23 Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 m
24 Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 270 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 735 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây cáp điện, đường kính 40/30mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 50 m
28 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (550x400x200)mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 tủ điện
29 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,35 100m
30 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 máy
31 Lắp đặt ống đồng nối, đường kính ống 12,7mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
32 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
33 Lắp đặt ống đồng nối, đường kính ống 6,4mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
34 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
35 Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D22 dài 2,4m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cọc
36 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D25mm luồn dây tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20 m
37 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M35 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15 m
38 Ghíp đồng M16 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
39 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x5 dài 2,5m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cọc
40 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15 m
41 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 55 m
42 Mua + lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,7m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
43 Hộp thử điện trở Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
G 2.3. Điện nhẹ NPT
1 Lắp đặt ổ cắm âm tường 1 cổng, mạng internet Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt ổ cắm âm tường, cổng TEL Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt ổ cắm âm tường, cổng ti vi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt dây mạng AMP CAT6 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 75 m
5 Lắp đặt dây CAP thoại 2Px0,5 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 75 m
6 Lắp đặt cáp đồng trục RG-6 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 75 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 225 m
H 2.4. Cấp nước NPT
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,36 100m
5 Lắp đặt van nhựa PPR D40mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt van nhựa PPR D32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt van nhựa PPR D25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D40mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 33 cái
12 Lắp đặt cút nhựa ren trong 90 độ PPR D25*20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9 cái
13 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR D40*32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR D32*20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR D25*20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 16 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR D32*20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15 cái
24 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9 cái
27 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 cái
28 Kép inox D15 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30 cái
29 Rắc co dây D15 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 cái
30 Lắp đặt chậu rửa inax L-284V (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
31 Chân chậu rửa L-288 VC (hoặc tương đương), màu trắng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
32 Vòi chậu rửa inax LFV-1101S-1 (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
33 Si phông VG SP3 (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt inax C-108VA (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
35 Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M (hoặc tương đương), (Bao gồm cả dây) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
36 Móc giấy vệ sinh inax KF-416V inox (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
37 Lắp đặt gương soi inax tráng bạc KF-4560VA (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
38 Thanh treo khăn Inax KF-415VW nhựa (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
39 Kệ gương Inax H-482V nhựa (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
40 Kệ xà phòng Inax H-484V nhựa (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
41 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
42 Chống giật bình nóng lạnh Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
43 Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh BFV-2003S (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
45 Lắp đặt phễu thu sàn inox D150 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
46 Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòi - RA3 Tân Á Đại Thành (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
47 Vòi chậu rửa inax SFV-802S (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
48 Si phông VG SP3 (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bể
50 Van phao D20 cho téc nước inox Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,16 100m
52 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,36 100m
53 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,08 100m
54 Lắp đặt tê nhựa 90 độ u.PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt tê nhựa 90 độ u.PVC D110*60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt tê nhựa 135 độ u.PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
57 Lắp đặt tê nhựa 135 độ u.PVC D110*60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt tê nhựa 135 độ u.PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
59 Lắp đặt cút nhựa 90 độ u.PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt cút nhựa 90 độ u.PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
61 Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
62 Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20 cái
63 Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D34 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 cái
64 Đai giữ ống D110 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15 cái
65 Đai giữ ống D60 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
66 Đai giữ ống D34 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
67 Bịt đầu ống cấp PPR D40mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
68 Bịt đầu ống cấp PPR D32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
69 Bịt đầu ống cấp PPR D25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15 cái
70 Bịt đầu ống cấp PPR D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30 cái
71 Bịt đầu ống cấp u.PVC D110mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
72 Bịt đầu ống cấp u.PVC D60mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
73 Bịt đầu ống cấp u.PVC D34mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15 cái
74 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
75 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
I Nhà thường trực bảo vệ
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,39 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,125 100m3
3 Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,031 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,404 m3
5 Ván khuôn móng băng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,078 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,029 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,306 tấn
8 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5,46 m3
9 Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,033 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,059 tấn
12 Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,274 m3
13 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,262 m3
14 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,043 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,082 tấn
17 Đổ bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 dày 15cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,707 m3
18 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,059 100m3
19 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,08 100m3
20 Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,04 100m3
21 Đổ bê tông, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,238 m3
22 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,113 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,119 tấn
25 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,62 m3
26 Ván khuôn dầm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,062 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,14 tấn
29 Đổ bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,686 m3
30 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,448 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,291 tấn
32 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,186 m3
33 Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,05 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
35 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,421 m3
36 Ván khuôn lót móng bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,002 100m2
37 Đổ bê tông, bê tông lót móng bậc tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,062 m3
38 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,156 m3
39 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,583 m3
40 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,133 m2
41 Lát nền, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 13,182 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 120x400 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,705 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,12 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 22,218 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30,492 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 89,279 m2
47 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,579 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 47,84 m
49 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30,545 m2
50 Bả bằng bột bả vào trần trong nhà Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 13,182 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 43,727 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 89,495 m2
53 Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 13,182 m2
54 Quét sika chống thấm sênô mái Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 16,056 m2
55 Láng sênô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,036 m2
56 Gia công xà gồ thép mái Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,218 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép mái Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,218 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 11,59 m2
59 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,175 100m2
60 Tôn úp nóc dày 0,45mm rộng 0,4m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12,16 m
61 Mua + lắp dựng cửa khung nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,138 m2
62 Mua + lắp dựng cửa khung nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5,4 m2
63 Mua + lắp dựng cửa khung nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 3 cánh trượt lùa kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,6 m2
64 Mua + lắp dựng cửa khung nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), vách kính cố định kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,485 m2
65 Mua + lắp dựng sen hoa cửa inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 67,32 kg
66 Mũ chụp inox Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 34 cái
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,632 100m2
68 Lắp đặt đèn led tuýp đơn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
71 Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt aptomat 1P-2 cực-16A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 26 m
74 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14 m
75 Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm tivi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm điện thoại Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt Camera ngoài trời Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 1 thiết bị
78 Lắp đặt dây điện thoại 2Px0,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 75 m
79 Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 75 m
80 Lắp đặt dây camera cat5e Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 80 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 28 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 80 m
83 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,15 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,4 100m
85 Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
88 Rọ chắn rác inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt vòi rửa Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
90 Lắp đặt van khóa nhựa PPR D25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
J Nhà để máy phát điện và máy bơm
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,337 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m3
3 Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,35 m3
5 Ván khuôn móng băng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,075 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,023 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,294 tấn
8 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5,25 m3
9 Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,025 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
12 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,209 m3
13 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,49 m3
14 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,041 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,014 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,078 tấn
17 Đổ bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 dày 15cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,677 m3
18 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,058 100m3
19 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,076 100m3
20 Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,008 100m3
21 Đổ bê tông, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,439 m3
22 Mài bóng nền bê tông Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 13,1 m2
23 Quét sika hoặc tương đương nền nhà Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 13,1 m2
24 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,095 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,017 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,102 tấn
27 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,523 m3
28 Ván khuôn dầm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,093 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,134 tấn
31 Đổ bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,66 m3
32 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,366 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,272 tấn
34 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,411 m3
35 Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,069 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,014 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,023 tấn
38 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,385 m3
39 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5,917 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 27,944 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 55,174 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20,64 m2
44 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,128 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 19,8 m
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 52,97 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 58,216 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 22 m2
49 Quét sika chống thấm mái Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 26,75 m2
50 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 15,198 m2
51 Mua + lắp dựng cửa inox xếp có lá gió dày 1,2mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 5,5 m2
52 Mua thép hộp 50x25x2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 48,15 kg
53 Mua thép đặc 10x10 (Cả sơn) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 16,02 kg
54 Mua thép tấm tôn huỳnh dày 2mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 22,62 kg
55 Gia công cửa sắt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,087 tấn
56 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,68 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10,44 m2
58 Mua + lắp dựng sen hoa cửa inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 27,78 kg
59 Mũ chụp inox Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 24 cái
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,518 100m2
61 Lắp đặt đèn Led tuýp đơn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
62 Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
63 Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt aptomat 1P-2 cực-16A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt aptomat 1P-2 cực-20A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 50 m
67 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20 m
68 Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 50 m
69 Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20 m
70 Lắp đặt tủ điện (EM8PL) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
71 Lắp đặt ATS-4P-100A-70KA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 50 m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 dày 3,7mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,15 100m
74 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,15 100m
75 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,035 100m
76 Lắp đặt van khóa nhựa PPR D32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR D32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt van khóa D65mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt van 1 chiều D65mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
84 Rọ chắn rác inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
K Nhà để xe cho khách
1 Đào móng trụ , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,842 m3
2 Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,25 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,007 tấn
6 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,96 m3
7 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,824 m3
8 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
9 Đắp cát đen tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,048 100m3
10 Ván khuôn xung quanh nền nhà Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
11 Đổ bê tông, bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 38,003 m3
12 Mua thép ống D76 dày 3mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 153,92 kg
13 Mua thép bản mã dày 6mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8,05 kg
14 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,162 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,162 tấn
16 Mua thép hộp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 488,31 kg
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,15 tấn
18 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,072 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,267 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,222 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,267 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 39,349 m2
23 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,482 100m2
24 Ke chống bão Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 78 cái
25 Máng tôn thu nước dày 0,45mm rộng 0,4m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 m
26 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,05 100m
27 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Rọ chắn rác inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
L Nhà để xe cho cán bộ
1 Đào móng trụ , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,842 m3
2 Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,25 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,007 tấn
6 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,96 m3
7 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,824 m3
8 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
9 Đắp cát đen tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,048 100m3
10 Ván khuôn xung quanh nền nhà Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
11 Đổ bê tông, bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 38,003 m3
12 Mua thép ống D76 dày 3mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 153,92 kg
13 Mua thép bản mã dày 6mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8,05 kg
14 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,162 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,162 tấn
16 Mua thép hộp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 488,31 kg
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,15 tấn
18 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,072 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,267 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,222 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,267 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 39,349 m2
23 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,482 100m2
24 Ke chống bão Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 78 cái
25 Máng tôn thu nước dày 0,45mm rộng 0,4m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 m
26 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,05 100m
27 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Rọ chắn rác inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
M Bể nước sạch kết hợp với cứu hỏa 50m3
1 Đào đất móng bể nước , rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9,433 m3
2 Đào móng bể nước, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,849 100m3
3 Đóng cọc tre , dài 1,5m, khoảng cách 0,5m/cọc vào đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,363 100m
4 Phên nứa chống sạt lở hố đào Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8,47 m2
5 Nẹp tre giữ phên nứa (gồm 3 cây dài 5,0m/cây) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 cây
6 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,374 100m3
7 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,569 100m3
8 Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 29,294 100m
9 Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,047 100m2
10 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,746 m3
11 Ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,134 100m2
12 Ván khuôn thành bể, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,926 100m2
13 Ván khuôn nắp bể Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,318 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,131 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,559 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,368 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,732 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,535 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,284 tấn
20 Đổ bê tông, bê tông bể nước dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 25,526 m3
21 Mua + lắp đặt tôn dày 0,8 ly mạch ngừng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 32,656 kg
22 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường ngăn bể, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,505 m3
23 Ngâm nước xi măng bể Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 49,464 m3
24 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 119,616 m2
25 Láng bể nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 (Láng lần 2) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 119,616 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 89,889 m2
27 Nắp bể bằng inox gò vào thép F6 + khoá cửa bể Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
28 Vòi nước thoát tràn D34 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
N Cổng chính, cổng phụ, tường rào sắt và tường rào gạch
1 Đào móng trụ cổng , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,407 m3
2 Đào móng trụ cổng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,037 100m3
3 Ván khuôn lót móng trụ cổng, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,009 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,275 m3
5 Ván khuôn móng trụ cổng, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,026 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
7 Đổ bê tông, bê tông móng trụ cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,69 m3
8 Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,019 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,023 tấn
11 Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,174 m3
12 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m3
13 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,011 100m3
14 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,079 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,044 tấn
17 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,594 m3
18 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,31 m3
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 13,2 m
20 Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 18,12 m2
21 Trụ cổng ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 18,12 m2
22 Mua thép hộp 40x80x3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 136,81 kg
23 Mua thép vuông đặc (Cả sơn) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 315,81 kg
24 Mua tấm tôn huỳnh dày 2mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 35,48 kg
25 Mua mũi giáo bằng gang đúc Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30 cái
26 Bánh xe cánh cổng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Bản lề Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
28 Khuy + khóa cổng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Gia công cổng sắt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,488 tấn
30 Lắp dựng cánh cổng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 14 m2
31 Thép hộp 30x30x1,5 đèn trụ cổng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 25,43 kg
32 Mua thép vuông đặc đèn trụ cổng (Cả sơn) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 21,98 kg
33 Gia công lồng bảo vệ đèn trụ cổng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,047 tấn
34 Lắp dựng lồng bảo vệ đèn trụ cổng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,4 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 11,067 m2
36 Mua + lắp đặt đèn cầu gắn trụ cổng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Mua + lắp đặt biển hiệu gắn vào trụ cổng tên cơ quan Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
38 Đào móng trụ cổng , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,407 m3
39 Đào móng trụ cổng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,037 100m3
40 Ván khuôn lót móng trụ cổng, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,009 100m2
41 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,275 m3
42 Ván khuôn móng trụ cổng, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,026 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
44 Đổ bê tông, bê tông móng trụ cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,69 m3
45 Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,019 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,023 tấn
48 Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,174 m3
49 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m3
50 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,011 100m3
51 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,072 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
54 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,594 m3
55 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,452 m3
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 11,4 m
57 Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,392 m2
58 Trụ cổng ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,392 m2
59 Mua thép hộp 40x80x3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 46,28 kg
60 Mua thép vuông đặc (Cả sơn) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 79,44 kg
61 Mua tấm tôn huỳnh dày 2mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10,52 kg
62 Mua mũi giáo bằng gang đúc Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9 cái
63 Bản lề Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
64 Khuy + khóa cổng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
65 Gia công cổng sắt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,136 tấn
66 Lắp dựng cánh cổng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,45 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,409 m2
68 Đào đất móng tường rào , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,412 m3
69 Đào móng tường rào, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,217 100m3
70 Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,062 100m2
71 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,22 m3
72 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,729 m3
73 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,053 m3
74 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,093 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,149 tấn
77 Đổ bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,527 m3
78 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,108 100m3
79 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,133 100m3
80 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,434 m3
81 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,348 m3
82 Ván khuôn giằng tường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,093 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,055 tấn
85 Đổ bê tông, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,989 m3
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 45,112 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 45,112 m2
88 Mua sắt vuông đặc 20x20 (Cả sơn) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2.377,3 kg
89 Mua thép hộp 30x30x2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 234,93 kg
90 Gia công hàng rào sắt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,612 tấn
91 Lắp dựng hàng rào sắt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 60,064 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12,826 m2
93 Đào đất móng tường rào , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,333 m3
94 Đào móng tường rào, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m3
95 Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,009 100m2
96 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,307 m3
97 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,068 m3
98 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,422 m3
99 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,013 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
102 Đổ bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 dày 15cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,211 m3
103 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,015 100m3
104 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,018 100m3
105 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,432 m3
106 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,72 m3
107 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,246 m3
108 Ván khuôn giằng tường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,013 100m2
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,001 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
111 Đổ bê tông, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,754 m3
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 18,031 m2
113 Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,006 m2
114 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 21,037 m2
115 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,08 m2
116 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 810,037 m2
117 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,122 100m3
118 Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 94,698 m2
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 715,339 m2
120 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 810,037 m2
O Sân đường giao thông nội bộ + khuôn viên
1 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 dày trung bình 12cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 165,249 m3
2 Cắt khe co giãn sân Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 373,8 m
3 Đào mặt sân dày trung bình 18cm, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8,938 m3
4 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,089 100m3
5 Đệm đá mạt nền sân đầm chặt dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,049 100m3
6 Lót nilon trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 57,18 m2
7 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 dày 12cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,862 m3
8 Đào đất móng bó vỉa , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,73 m3
9 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,027 100m3
10 Ván khuôn móng bó vỉa Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
11 Đổ bê tông, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,05 m3
12 Mua + lắp đặt bó vỉa bê tông vát cạnh mác 200 kích thước (1000x300x220)mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 35 m
13 Đào đất móng thành bồn hoa , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,045 m3
14 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,04 100m3
15 Ván khuôn lót móng thành bồn cây Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,253 100m2
16 Đổ bê tông, bê tông lót móng thành bồn cây, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,045 m3
17 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây thành bồn cây, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9,896 m3
18 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ đậm 60x240x9 vào thành bồn cây, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 74,576 m2
P Cây xanh, thảm cỏ
1 Mua + đắp đất màu trồng cây Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,6 m3
2 Mua + trồng + chăm bón + bảo hành thảm cỏ nhật trong 1 năm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 578,8 m2
3 Mua + trồng + chăm bón + bảo hành cây vạn tuế cao 1,0m trong 1 năm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cây
4 Mua + trồng + chăm bón + bảo hành cây cau ta trong 1 năm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 cây
5 Mua + trồng + chăm bón + bảo hành cây bóng mát trong 1 năm (Cây bóng mát cao (4-5)m; Tán rộng (4-8)m; Đường kính (15-20)cm cách cổ gốc lên thân 20cm) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 cây
Q Cống thoát nước ngoài nhà
1 Đào cống thoát nước , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,857 m3
2 Đào cống thoát nước, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,707 100m3
3 Đệm đá mạt đáy cống đầm chặt dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,092 100m3
4 Ván khuôn đáy cống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,211 100m2
5 Đổ bê tông, bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 dày 12cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9,926 m3
6 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường cống thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 19,36 m3
7 Trát tường cống + mặt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 126,72 m2
8 Láng đáy cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 35,2 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan cống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,384 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cống, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,434 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cống, đường kính > 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,854 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 dày 12cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8,659 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 88 cấu kiện
14 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,226 100m3
15 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,56 100m3
16 Đào cống thoát nước , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9,896 m3
17 Đào cống thoát nước, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,891 100m3
18 Đệm đá mạt đáy cống đầm chặt dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,121 100m3
19 Ván khuôn đáy cống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,294 100m2
20 Đổ bê tông, bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10,584 m3
21 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường cống thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 16,17 m3
22 Trát tường cống + mặt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 179,34 m2
23 Láng đáy cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 58,8 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan cống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,376 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cống, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,49 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 dày 8cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,056 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 147 cấu kiện
28 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,344 100m3
29 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,646 100m3
30 Tháo dỡ tấm đan cống bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện <=150 kg Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 cấu kiện
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,405 m3
32 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,008 100m3
33 Ván khuôn bê tông đệm đầu tường cống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu tường cống, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,038 tấn
35 Đổ bê tông, bê tông đệm đầu tường cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,282 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan cống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,033 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cống, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,034 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cống, đường kính > 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,075 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 dày 12cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,672 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 cấu kiện
41 Đào hố ga , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,464 m3
42 Đào hố ga, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,222 100m3
43 Đệm đá mạt đáy hố ga đầm chặt dày 10cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,018 100m3
44 Ván khuôn đáy hố ga Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
45 Đổ bê tông, bê tông đáy hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 dày 12cm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,817 m3
46 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,988 m3
47 Trát tường hố ga bên trong dày 2cm, vữa XMCV mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 28,443 m2
48 Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XMCV mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,5 m2
49 Ván khuôn đệm đầu tường hố ga Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,128 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,119 tấn
51 Đổ bê tông, bê tông đệm đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,329 m3
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,046 tấn
53 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 (Không phải tính ván khuôn vì đã có viền thép góc) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,617 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 28 cấu kiện
55 Viền thép góc tấm đan và miệng hố ga Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 931,3 kg
56 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,116 100m3
57 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,13 100m3
58 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m
59 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D200mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt tê nhựa u.PVC D200mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
R Điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Đào đất móng cột đèn , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Đào rộng ra xung quanh 10m) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,428 m3
2 Đào đất móng cột đèn, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,038 100m3
3 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,017 100m3
4 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,026 100m3
5 Ván khuôn móng cột đèn, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,168 100m2
6 Đổ bê tông, bê tông móng cột đèn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,899 m3
7 Mua + lắp đặt khung móng cột đèn cao áp M24*300*300*675 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
8 Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 luồn cáp vào ra Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9 m
9 Mua + lắp đặt cút nhựa u.PVC D76 45 độ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 cái
10 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 cọc
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 12 m
12 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột <=8m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 cột
13 Lắp đặt đèn led 80W độ cao <=12m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
14 Lắp đặt dây điện lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 80,5 m
15 Đào đất đặt đường ống , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7 m3
16 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,63 100m3
17 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 240 m
18 Mua + lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30 bảo vệ dây dẫn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 230 m
19 Mua + lắp đặt ống HDPE gân xoắn D70/90 bảo vệ dây dẫn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 120 m
20 Mua + lắp đặt tủ ATS Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (350x250x150)mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
22 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-30A-10KA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt aptomat MCB 1P-3 cực-20A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt aptomat MCB 1P-2 cực-20A-4,5KA Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Mua + lắp đặt lưới báo cáp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 350 m
26 Đắp cát hoàn trả hố đào đường ống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 19,948 m3
27 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào đường ống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 42 m3
28 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,28 100m3
S Cấp nước ngoài nhà
1 Đào đất đặt đường ống , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,5 m3
2 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,075 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE D32*25mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt van phao tự động D20mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Đắp cát hoàn trả hố đào đường ống Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,429 m3
T Hệ thống PCCC Cải tạo nhà làm việc, giao dịch chính 02 tầng thành 03 tầng
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,76 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,17 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,2 100m
4 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối, đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt mặt bích thép tráng kẽm nối, đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 22 cái
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối, đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 11 cái
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 11 cái
10 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối, đường kính 100/65mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối, đường kính 65/50mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30,474 m2
13 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,13 100m
14 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 500x600x180 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x650x220 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt bình tích áp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bình
18 Lắp đặt bình nước mồi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bình
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
20 Lắp đặt cáp cho bơm bù Cu/PVC (3x6+1x4)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 m
21 Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện Cu/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20 m
22 Lắp đặt van chặn, đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt van chặn, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt rọ hút, đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt rọ hút, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt Rơle áp lực Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bình
33 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bình
34 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
35 Lắp đặt tủ trung tâm 10 kênh Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
36 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x(2x0,5)mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 80 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 420 m
38 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 420 m
39 Khớp nối trơn D16mm (Sino) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 140 cái
40 Kẹp đỡ ống D16mm (Sino) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 210 cái
41 Lắp đặt đầu báo khói Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30 bộ
42 Lắp đặt đế đầu báo Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30 bộ
43 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
44 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
45 Lắp đặt đèn báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
46 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
47 Lắp đặt hộp tổ hợp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
48 Lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110x50 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 hộp
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 210 m
50 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 210 m
51 Khớp nối trơn D16mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 70 cái
52 Kẹp đỡ ống D16mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 105 cái
53 Lắp đặt đèn exit Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
54 Lắp đặt đèn sự cố Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
U Hệ thống PCCC Nhà phụ trợ 02 tầng
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,18 100m
3 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4,867 m2
6 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,28 100m
7 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 500x600x180 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt van chặn, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 bình
11 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bình
12 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 120 m
14 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 120 m
15 Khớp nối trơn D16mm (Sino) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 40 cái
16 Kẹp đỡ ống D16mm (Sino) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 60 cái
17 Lắp đặt đầu báo khói Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
18 Lắp đặt đầu báo nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
19 Lắp đặt đế đầu báo Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
20 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
21 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
22 Lắp đặt đèn báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
23 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt hộp tổ hợp Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
25 Lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110x50 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 90 m
27 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 90 m
28 Khớp nối trơn D16mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 30 cái
29 Kẹp đỡ ống D16mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 45 cái
30 Lắp đặt đèn exit Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
31 Lắp đặt đèn sự cố Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
V Phá dỡ các công trình hiện trạng
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 34,95 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Tháo dỡ mái tôn , chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 118,612 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 25,093 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 76,27 m3
7 Đào nền nhà đất cấp II (Đào bằng mặt sân hiện trạng) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,9 100m3
8 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,165 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,814 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10,176 m3
11 Đào nền nhà đất cấp II (Đào bằng mặt sân hiện trạng) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,053 100m3
12 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 22,3 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9,618 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 34,93 m3
15 Đào nền nhà đất cấp II (Đào bằng mặt sân hiện trạng) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,325 100m3
16 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,74 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,939 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10,054 m3
19 Đào nền nhà đất cấp II (Đào bằng mặt sân hiện trạng) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,019 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,569 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,484 m3
22 Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 51,216 m2
23 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ và cột nhà xe Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 4 công
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2,031 m3
25 Đào nền nhà đất cấp II (Đào bằng mặt sân hiện trạng) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,065 100m3
26 Tháo dỡ cánh cổng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 9,28 m2
27 Tháo dỡ tường rào thoáng (30% NC) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 60,17 m2
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,196 m3
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 7,061 m3
30 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3,375 100m3
W Biện pháp thi công
1 Phá dỡ tường rào gạch để làm cổng tạm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,759 m3
2 Đào móng trụ cổng , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,503 m3
3 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng trụ cổng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,305 m3
4 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ cổng tạm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,51 m3
5 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,168 m3
6 Mua thép V63x63x6 làm trụ cổng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 28,6 kg
7 Lắp dựng thép V63x63x6 trong trụ cổng xây gạch Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,029 tấn
8 Lắp dựng cổng tạm tận dụng cánh cổng chính Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6,48 m2
9 Phá dỡ trụ cổng tạm sau khi thi công xong Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,479 m3
10 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,016 100m3
11 Đào móng cột nhà xe , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,768 m3
12 Vận chuyển đất , đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,008 100m3
13 Ván khuôn móng cột nhà xe, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,077 100m2
14 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,768 m3
15 Lắp dựng tận dụng vì kèo, xà gồ và cột nhà xe khách Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 công
16 Lợp mái tôn tận dụng nhà xe tạm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,256 100m2
17 Tháo dỡ mái tôn nhà xe tạm sau khi thi xong , chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 25,575 m2
18 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ và cột nhà xe tạm sau khi thi công xong Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 công
19 Mua thép V63x63x6 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 627 kg
20 Mua thép V50x50x5 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 384,5 kg
21 Gia công tường rào sắt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1,012 tấn
22 Lắp dựng tường rào sắt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 82,32 m2
23 Lợp tường rào tạm bằng tôn múi dày 0,45mm Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 0,84 100m2
24 Tháo dỡ tường rào tạm sau khi thi công xong Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 6 công
25 Mua + lắp dựng lưới xây dựng che chắn công trình Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1.008 m2
26 Vận chuyển + lắp đặt thiết bị làm việc từ nhà làm việc 2 tầng sang nhà phụ trợ 2 tầng xây mới Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 20 công
X Thiết bị điều hòa không khí
1 Điều hòa cục bộ 2 chiều gắn tường, công suất: 12000 BTU Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
2 Điều hòa cục bộ 2 chiều gắn tường, công suất: 18000 BTU Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Điều hòa cục bộ 2 chiều gắn tường, công suất: 24000 BTU Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
Y Thiết bị Tổng đài điện thoại
1 Điện thoại bàn, Hãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đương, Chức năng: Gọi lại số gần nhất, điều chỉnh âm lượng chuông Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
2 Bảo an 5 tiếp điểm chống quá dòng, quá áp; Hãng sản xuất: Krone hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
3 Giá đấu phiến thoại loại 20 đôi chuẩn Rack 19" (bao gồm đế + phiến thoại) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Dây nhảy thoại loại 1,5m (đấu nhảy từ phiến thoại lên tổng đài) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 sợi
5 Dây nhảy thoại loại 3m (cho người sử dụng) Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 8 sợi
Z Thiết bị CAMERA giám sát
1 Camera góc cố định: Cấu hình: Cảm biến 1/3 CMOS; ống kính tiêu cự biến đổi; dải tiêu cự tối thiểu trong khoảng 3.0-9.0mm; góc nhìn ngang tối thiểu 93 độ; dọc tối thiểu 50,6 độ; độ nhạy sáng thấp nhất 0,07Lux; chuẩn nén H.264, JPEG; phân giải tối thiểu 1280x1024 pixel; Nguồn cấp PoE; Hãng sản xuất: Hikvision hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
2 Hộp đấu nối dùng cho camera gồm (vỏ tủ, ổ cắm điện, adapter 12V DC); Hãng sản xuất: Hikvision hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Phần mềm quản lý Camera Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 gói
4 Đầu ghi, ổ cứng: Gồm 01 đầu ghi hình; Hãng sản xuất: Hikvision hoặc tương đương; Bộ nhớ 4.0TB; Hãng sản xuất: Western hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
AA Thiết bị truyền hình
1 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình. Gain 40db hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Bộ chia tín hiệu 8 đường tần số 2-1.000 Mhz Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Máy bơm cấp nước động cơ điện (Đã bao gồm lắp đặt); Hãng sản xuất: Pentax hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Lưu lượng: (24-72)m3/h; Chiều cao cột nước: (51-32)m; Công xuất: 11kw; Hãng sản xuất : Pentax hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Máy bơm bù áp động cơ điện: Lưu lượng (1,2-5,4)m3/h; Chiều cao cột nước: (32,5-25,2)m; Hãng sản xuất : Pentax hoặc tương đương Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
AB Hệ thống báo động
1 Đầu báo hồng ngoại, lắp đặt hệ thống báo động cửa kho tiền Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->