Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng; Các hạng mục phụ trợ dân dụng; nhà bảo vệ; nhà để máy phát điện... hệ thống PCCC và các hạng mục phụ trợ; Điều hòa không khí; Hệ thống báo động, báo cháy; Máy bơm chữa cháy và máy bơm sinh hoạt; Điện nhẹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044542-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc 3 tầng; Các hạng mục phụ trợ dân dụng; nhà bảo vệ; nhà để máy phát điện... hệ thống PCCC và các hạng mục phụ trợ; Điều hòa không khí; Hệ thống báo động, báo cháy; Máy bơm chữa cháy và máy bơm sinh hoạt; Điện nhẹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201025614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 17:48:00 đến ngày 2020-10-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,832,378,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. THÁO DỠ NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 150,31 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 344,23 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 61,052 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,975 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 173,972 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng bể phôt , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (Đào rộng ra 10cm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,167 | m3 |
| 12 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (Đào rộng ra 10cm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,829 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn lót móng bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 20 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,666 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,8 | m2 |
| 22 | Trát tường trong bể phốt lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,853 | m2 |
| 23 | Trát tường trong bể phốt lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,853 | m2 |
| 24 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,656 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 dày 12cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 367,341 | m3 |
| 29 | Đào móng nhà, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng bó hè , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,519 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,701 | 100m |
| 32 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,535 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,219 | tấn |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan 12cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 861 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Bơm keo ramset epcon G5 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9.711,2 | ml |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,422 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,218 | m3 |
| 45 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,899 | m3 |
| 46 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 50 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố móng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,181 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 52 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,906 | 1m2 |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,906 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42,271 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,802 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,466 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,723 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,982 | m3 |
| 59 | Đục tường thi công lanh tô cửa và xây bù | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,183 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,764 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,002 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,271 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,562 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,787 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,128 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,427 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,742 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,931 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 975,094 | m2 |
| 79 | Tưới nước vệ sinh tường, cột trước khi trát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 975,094 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 389,435 | m2 |
| 81 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông lót móng bâc tam cấp , đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,405 | m3 |
| 83 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,852 | m3 |
| 84 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, tâng 3 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40,578 | m3 |
| 85 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ,tầng 3, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,618 | m3 |
| 86 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, tầng 2+3, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,808 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 712,458 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,984 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.144,97 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, cạnh cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 249,372 | m2 |
| 91 | Miết mạch trụ loại lõm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 92 | Đắp gờ phào trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 103,016 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 145,616 | m |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 67,876 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,906 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 321,568 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 213,253 | m2 |
| 98 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 329,499 | m2 |
| 99 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 177,612 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,546 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích granit thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 278,325 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x500 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32,906 | m2 |
| 104 | Lát nền, vệ sinh gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 208,012 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54,84 | m2 |
| 107 | Lát bậc cầu thang bằng đá granit chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37,555 | m2 |
| 108 | Trụ lan can cầu thang bằng gỗ tiện (con tiện cái) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ lim tiện, kích thước 60x120mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 110 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 112 | Thi công trần thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 229,411 | m2 |
| 113 | Thi công trần thạch cao chịu nước khu WC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,555 | m2 |
| 114 | Vách compact khu vệ sinh dày 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,121 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 737,458 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.047,16 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.047,16 | m2 |
| 118 | Đắp trụ sảnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Đắp trụ mặt đứng phía trước và sau | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 164,74 | m |
| 121 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 271,06 | m |
| 122 | Mua + lắp đặt lan can inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 625,4 | kg |
| 123 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,686 | m3 |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,158 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,158 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 113,4 | m2 |
| 127 | Bu lông D10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 356 | cái |
| 128 | Lợp mái tôn màu liên doanh dày 0,45 ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,113 | 100m2 |
| 129 | Ke chống bão | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.028,33 | cái |
| 130 | Tôn nóc, tôn xối dày 0,45mm rộng 400 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54,99 | m |
| 131 | Máng tôn thu nước bằng INOX dày 0.5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 43,392 | m2 |
| 132 | ống thoát nước mưa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 124,3 | m |
| 133 | ống thoát nước từ D110 thoát từ mái sảnh xuống sân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,5 | m |
| 134 | Rọ chắn rác D150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Đai nhựa giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 136 | Mua cửa kính thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 137 | Mua bản lề thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 138 | Tay đẩy cửa kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Vòng |
| 139 | Khóa chốt chân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 140 | Bộ kẹp kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 141 | Mua cửa cuốn 2 lớp austdoor (gồm dẫn hướng + lô trục) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 142 | Mua mô tơ cửa quấn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 143 | Bộ lưu điện loại 48 giờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 144 | Bộ điều khiển cửa cuốn 1 bộ 2 cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Bộ tự dừng chống xô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Hộp che mô tơ cửa cuốn thép hộp bọc ALUMINIUM (Giá trọn gói) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,12 | Bộ |
| 147 | Mua + lắp đặt cửa Đ2 inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 76,194 | kg |
| 148 | Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 149 | Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,354 | m2 |
| 150 | Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 4 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,256 | m2 |
| 151 | Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52,555 | m2 |
| 152 | Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 153 | Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 4 cánh trượt lùa kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 154 | Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 1 cánh hất ra kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,43 | m2 |
| 155 | Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), vách kính cổ định kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 56,84 | m2 |
| 156 | Mua + lắp đặt sen hoa cửa inox 304 15x15x1,2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 677,105 | kg |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,67 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,12 | 100m2 |
| B | 1.2. Cấp điện NLV | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight 9W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 115 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn mâm 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led pannel 600x300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trần chống thấm 10W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn máng chống cháy 12W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Mua + lắp đặt dây đèn led hắt khe trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt thông gió | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-1 cực-10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-1 cực-16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-1 cực-20A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-25A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-30A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-40A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-60A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-3 cực-63A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-3 cực-125A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 235 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.030 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 586 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.330 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 365 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây cáp điện, đường kính 50/40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 40 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chưa 4 MCB | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 111 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (550x400x200)mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | tủ điện |
| 42 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (800x500x200)mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | tủ điện |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17 | máy |
| 45 | Lắp đặt ống đồng nối, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng nối, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng nối, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 53 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D22 dài 2,4m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D25mm luồn dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 56 | Ghíp đồng M16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 60 | Mua + lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,7m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Hộp thử điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | 1.3. Điện nhẹ NLV | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 1 cổng, mạng internet | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm âm tường, cổng TEL | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm âm tường, cổng ti vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây mạng AMP CAT6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.370 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CAP thoại 2Px0,5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 490 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trục RG-6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Camera CAT5E | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nguồn, dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.670 | m |
| D | 1.4. Cấp nước NLV | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong 90 độ PPR D25*20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren trong 90 độ PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50*32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50*25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32*20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25*20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D32*20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25*20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32*25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 32 | Kép inox D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 33 | Rắc co dây D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa L-284V (hoặc tương đương), màu trắng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Chân chậu rửa L-288 VC (hoặc tương đương), màu trắng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Vòi chậu rửa inax LFV-1101S-1 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Xi phông VG SP3 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt inax C-108VA (hoặc tương đương), màu trắng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M (hoặc tương đương), (Bao gồm cả dây) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Móc giấy vệ sinh inax KF-416V inox (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi inax tráng bạc KF-4560VA (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Thanh treo khăn Inax KF-415VW nhựa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Kệ gương Inax H-482V nhựa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Kệ xà phòng Inax H-484V nhựa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-431VR (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Van xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-32SM dùng điện (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Dây nối mềm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Si phông VG SP3 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 50 | Vòi tiểu nữ VG700 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 54 | Van phao D20 cho téc nước inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống kiểm tra nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ u.PVC D125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ u.PVC D110*60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ u.PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ u.PVC D125*110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ u.PVC D110*60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ u.PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ u.PVC D125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ u.PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ u.PVC D34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 75 | Đai giữ ống D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Đai giữ ống D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 77 | Đai giữ ống D34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Bịt đầu ống cấp PPR D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Bịt đầu ống cấp PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Bịt đầu ống cấp PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 81 | Bịt đầu ống cấp PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 82 | Bịt đầu ống cấp u.PVC D125mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Bịt đầu ống cấp u.PVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 84 | Bịt đầu ống cấp u.PVC D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 85 | Bịt đầu ống cấp u.PVC D34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| E | 2.1. Xây lắp nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,944 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,515 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre , dài 1,5m, khoảng cách 0,5m/cọc vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,516 | 100m |
| 4 | Phên nứa chống sạt lở hố đào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,76 | m2 |
| 5 | Nẹp tre giữ phên nứa (gồm 4 cây dài 5,0m/cây) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 6 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 53,225 | 100m |
| 7 | Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,271 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,749 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,158 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33,991 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,464 | m3 |
| 19 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,663 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,8 | m2 |
| 21 | Trát tường trong bể phốt lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,853 | m2 |
| 22 | Trát tường trong bể phốt lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,853 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,656 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 dày 12cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 dày 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,419 | m3 |
| 31 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,998 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,826 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát đen tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,166 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,112 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,63 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,132 | m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,332 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm , đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,615 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,453 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,444 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,934 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35,293 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,417 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,642 | m3 |
| 55 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54,291 | m3 |
| 56 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 57 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cột, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,955 | m3 |
| 58 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,743 | m3 |
| 59 | Ván khuôn đan bệ bếp và lan can | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan bệ bếp và lan can, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan bệ bếp và lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông, bê tông đan bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 63 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,788 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô cửa mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô cửa mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 68 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,898 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 73 | Bu lông D10; L=40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,112 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 77 | Ke tôn chống bão | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 376 | cái |
| 78 | Tôn úp nóc, úp sườn rộng 0,4 dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,08 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Rọ chắn rác D150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 83 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông, bê tông lót móng bậc tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,221 | m3 |
| 85 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,667 | m3 |
| 86 | Dán màng chống thấm khò nóng (Sơn lót gốc dầu bằng sơn Lemax Primer hoặc tương đương) khu vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường trong WC, gạch 300x600 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 65,678 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,875 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân móng, gạch Granite 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn WC bằng gạch CERAMIC chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 170,9 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy màu đỏ 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28,89 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp và cửa đi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,28 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,384 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 95,797 | m2 |
| 97 | Trát gờ phần tầng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,891 | m2 |
| 98 | Trát thanh trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 302,635 | m2 |
| 100 | Trát phào kép trần nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 192,98 | m |
| 101 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48,48 | m2 |
| 102 | Láng đáy sênô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,24 | m2 |
| 103 | Trát thành trong sênô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,24 | m2 |
| 104 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,478 | m2 |
| 105 | Trát cột hiên, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 63,705 | m2 |
| 106 | Đắp gờ chỉ + vét chỉ lõm trụ trục A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,068 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 270,27 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 324,756 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 270,27 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 86,257 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 356,527 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 733,714 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 117,4 | m |
| 115 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Đã bao gồm bả và sơn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44,532 | m2 |
| 116 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 117 | Trụ gỗ cầu thang KT 150x150 + cầu đầu trụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 118 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ KT60x70, con tiện gỗ (cả lắp đặt) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,18 | m |
| 119 | Mua + lắp đặt inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 177,88 | kg |
| 120 | Bulong D10 thang lên mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Mua + lắp dựng cửa xếp inox có lá gió dày 1,2mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,14 | m2 |
| 122 | Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 123 | Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,055 | m2 |
| 124 | Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 125 | Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 126 | Mua + lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), vách kính cổ định kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,3 | m2 |
| 127 | Mua + lắp đặt hoa cửa inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 93,82 | kg |
| 128 | Mua chụp inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,556 | 100m2 |
| F | 2.2. Cấp điện NPT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight 9W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn mâm 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trần chống thấm 10W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Mua + lắp đặt dây đèn led hắt khe trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt thông gió | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-1 cực-16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-2 cực-50A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-2 cực-63A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 415 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 645 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 735 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây cáp điện, đường kính 40/30mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (550x400x200)mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ điện |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 31 | Lắp đặt ống đồng nối, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng nối, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D22 dài 2,4m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D25mm luồn dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 38 | Ghíp đồng M16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 42 | Mua + lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,7m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Hộp thử điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | 2.3. Điện nhẹ NPT | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 1 cổng, mạng internet | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm âm tường, cổng TEL | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm âm tường, cổng ti vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây mạng AMP CAT6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CAP thoại 2Px0,5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trục RG-6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| H | 2.4. Cấp nước NPT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren trong 90 độ PPR D25*20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40*32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32*20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25*20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32*20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Kép inox D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Rắc co dây D15 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa inax L-284V (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Chân chậu rửa L-288 VC (hoặc tương đương), màu trắng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Vòi chậu rửa inax LFV-1101S-1 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Si phông VG SP3 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt inax C-108VA (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M (hoặc tương đương), (Bao gồm cả dây) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Móc giấy vệ sinh inax KF-416V inox (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi inax tráng bạc KF-4560VA (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Thanh treo khăn Inax KF-415VW nhựa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Kệ gương Inax H-482V nhựa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Kệ xà phòng Inax H-484V nhựa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Chống giật bình nóng lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh BFV-2003S (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòi - RA3 Tân Á Đại Thành (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Vòi chậu rửa inax SFV-802S (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Si phông VG SP3 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 50 | Van phao D20 cho téc nước inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ u.PVC D110*60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ u.PVC D110*60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ u.PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ u.PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Đai giữ ống D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Đai giữ ống D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Đai giữ ống D34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Bịt đầu ống cấp PPR D40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Bịt đầu ống cấp PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Bịt đầu ống cấp PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Bịt đầu ống cấp PPR D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 71 | Bịt đầu ống cấp u.PVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Bịt đầu ống cấp u.PVC D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Bịt đầu ống cấp u.PVC D34mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| I | Nhà thường trực bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,274 | m3 |
| 13 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,262 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 dày 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,707 | m3 |
| 18 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,186 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,421 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lót móng bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông lót móng bậc tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 38 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 39 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,583 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,133 | m2 |
| 41 | Lát nền, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,182 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 120x400 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,705 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,218 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,492 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 89,279 | m2 |
| 47 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,579 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 47,84 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,545 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,182 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 43,727 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 89,495 | m2 |
| 53 | Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,182 | m2 |
| 54 | Quét sika chống thấm sênô mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,056 | m2 |
| 55 | Láng sênô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,036 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,59 | m2 |
| 59 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc dày 0,45mm rộng 0,4m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,16 | m |
| 61 | Mua + lắp dựng cửa khung nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,138 | m2 |
| 62 | Mua + lắp dựng cửa khung nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 63 | Mua + lắp dựng cửa khung nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), cửa sổ 3 cánh trượt lùa kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 64 | Mua + lắp dựng cửa khung nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), vách kính cố định kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,485 | m2 |
| 65 | Mua + lắp dựng sen hoa cửa inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 67,32 | kg |
| 66 | Mũ chụp inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat 1P-2 cực-16A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 74 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 75 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm tivi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Camera ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 78 | Lắp đặt dây điện thoại 2Px0,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 80 | Lắp đặt dây camera cat5e | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Rọ chắn rác inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| J | Nhà để máy phát điện và máy bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,337 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 13 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 dày 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 18 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,439 | m3 |
| 22 | Mài bóng nền bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,1 | m2 |
| 23 | Quét sika hoặc tương đương nền nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,1 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,411 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 39 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,917 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,944 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 55,174 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,64 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,128 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,8 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52,97 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 58,216 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 49 | Quét sika chống thấm mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,75 | m2 |
| 50 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,198 | m2 |
| 51 | Mua + lắp dựng cửa inox xếp có lá gió dày 1,2mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 52 | Mua thép hộp 50x25x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48,15 | kg |
| 53 | Mua thép đặc 10x10 (Cả sơn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,02 | kg |
| 54 | Mua thép tấm tôn huỳnh dày 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,62 | kg |
| 55 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 58 | Mua + lắp dựng sen hoa cửa inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,78 | kg |
| 59 | Mũ chụp inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat 1P-2 cực-16A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 1P-2 cực-20A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây điện E Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt tủ điện (EM8PL) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt ATS-4P-100A-70KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 dày 3,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 76 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa D65mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 1 chiều D65mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Rọ chắn rác inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| K | Nhà để xe cho khách | |||
| 1 | Đào móng trụ , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,842 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 7 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đen tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn xung quanh nền nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 38,003 | m3 |
| 12 | Mua thép ống D76 dày 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 153,92 | kg |
| 13 | Mua thép bản mã dày 6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,05 | kg |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 16 | Mua thép hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 488,31 | kg |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39,349 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 24 | Ke chống bão | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 25 | Máng tôn thu nước dày 0,45mm rộng 0,4m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Rọ chắn rác inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| L | Nhà để xe cho cán bộ | |||
| 1 | Đào móng trụ , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,842 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 7 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đen tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn xung quanh nền nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 38,003 | m3 |
| 12 | Mua thép ống D76 dày 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 153,92 | kg |
| 13 | Mua thép bản mã dày 6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,05 | kg |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 16 | Mua thép hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 488,31 | kg |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39,349 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 24 | Ke chống bão | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 25 | Máng tôn thu nước dày 0,45mm rộng 0,4m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Rọ chắn rác inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| M | Bể nước sạch kết hợp với cứu hỏa 50m3 | |||
| 1 | Đào đất móng bể nước , rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,433 | m3 |
| 2 | Đào móng bể nước, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,849 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre , dài 1,5m, khoảng cách 0,5m/cọc vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,363 | 100m |
| 4 | Phên nứa chống sạt lở hố đào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,47 | m2 |
| 5 | Nẹp tre giữ phên nứa (gồm 3 cây dài 5,0m/cây) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 6 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,569 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,294 | 100m |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,746 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thành bể, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,926 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,559 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông bể nước dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,526 | m3 |
| 21 | Mua + lắp đặt tôn dày 0,8 ly mạch ngừng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32,656 | kg |
| 22 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường ngăn bể, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,505 | m3 |
| 23 | Ngâm nước xi măng bể | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49,464 | m3 |
| 24 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 119,616 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 (Láng lần 2) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 119,616 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 89,889 | m2 |
| 27 | Nắp bể bằng inox gò vào thép F6 + khoá cửa bể | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Vòi nước thoát tràn D34 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | Cổng chính, cổng phụ, tường rào sắt và tường rào gạch | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,407 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng trụ cổng, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ cổng, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng trụ cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 12 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 18 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,2 | m |
| 20 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,12 | m2 |
| 21 | Trụ cổng ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,12 | m2 |
| 22 | Mua thép hộp 40x80x3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 136,81 | kg |
| 23 | Mua thép vuông đặc (Cả sơn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 315,81 | kg |
| 24 | Mua tấm tôn huỳnh dày 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35,48 | kg |
| 25 | Mua mũi giáo bằng gang đúc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Bánh xe cánh cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bản lề | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Khuy + khóa cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cánh cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 31 | Thép hộp 30x30x1,5 đèn trụ cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,43 | kg |
| 32 | Mua thép vuông đặc đèn trụ cổng (Cả sơn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,98 | kg |
| 33 | Gia công lồng bảo vệ đèn trụ cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lồng bảo vệ đèn trụ cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,067 | m2 |
| 36 | Mua + lắp đặt đèn cầu gắn trụ cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Mua + lắp đặt biển hiệu gắn vào trụ cổng tên cơ quan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Đào móng trụ cổng , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,407 | m3 |
| 39 | Đào móng trụ cổng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn lót móng trụ cổng, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng trụ cổng, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông móng trụ cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 49 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 55 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,4 | m |
| 57 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,392 | m2 |
| 58 | Trụ cổng ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,392 | m2 |
| 59 | Mua thép hộp 40x80x3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 46,28 | kg |
| 60 | Mua thép vuông đặc (Cả sơn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,44 | kg |
| 61 | Mua tấm tôn huỳnh dày 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,52 | kg |
| 62 | Mua mũi giáo bằng gang đúc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Bản lề | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Khuy + khóa cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cánh cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,409 | m2 |
| 68 | Đào đất móng tường rào , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 69 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 72 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,729 | m3 |
| 73 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,053 | m3 |
| 74 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,527 | m3 |
| 78 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 80 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,434 | m3 |
| 81 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 82 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,989 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45,112 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45,112 | m2 |
| 88 | Mua sắt vuông đặc 20x20 (Cả sơn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.377,3 | kg |
| 89 | Mua thép hộp 30x30x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 234,93 | kg |
| 90 | Gia công hàng rào sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,612 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60,064 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,826 | m2 |
| 93 | Đào đất móng tường rào , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 94 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,307 | m3 |
| 97 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 98 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 99 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 dày 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,211 | m3 |
| 103 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 105 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 106 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 107 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 108 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,754 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,031 | m2 |
| 113 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,006 | m2 |
| 114 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,037 | m2 |
| 115 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | m2 |
| 116 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 810,037 | m2 |
| 117 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 118 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 94,698 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 715,339 | m2 |
| 120 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 810,037 | m2 |
| O | Sân đường giao thông nội bộ + khuôn viên | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 dày trung bình 12cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 165,249 | m3 |
| 2 | Cắt khe co giãn sân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 373,8 | m |
| 3 | Đào mặt sân dày trung bình 18cm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,938 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá mạt nền sân đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Lót nilon trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 57,18 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 dày 12cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,862 | m3 |
| 8 | Đào đất móng bó vỉa , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 12 | Mua + lắp đặt bó vỉa bê tông vát cạnh mác 200 kích thước (1000x300x220)mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 13 | Đào đất móng thành bồn hoa , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,045 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn lót móng thành bồn cây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng thành bồn cây, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,045 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây thành bồn cây, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,896 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ đậm 60x240x9 vào thành bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 74,576 | m2 |
| P | Cây xanh, thảm cỏ | |||
| 1 | Mua + đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 2 | Mua + trồng + chăm bón + bảo hành thảm cỏ nhật trong 1 năm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 578,8 | m2 |
| 3 | Mua + trồng + chăm bón + bảo hành cây vạn tuế cao 1,0m trong 1 năm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 4 | Mua + trồng + chăm bón + bảo hành cây cau ta trong 1 năm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 5 | Mua + trồng + chăm bón + bảo hành cây bóng mát trong 1 năm (Cây bóng mát cao (4-5)m; Tán rộng (4-8)m; Đường kính (15-20)cm cách cổ gốc lên thân 20cm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| Q | Cống thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào cống thoát nước , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,857 | m3 |
| 2 | Đào cống thoát nước, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,707 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt đáy cống đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 dày 12cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,926 | m3 |
| 6 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường cống thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,36 | m3 |
| 7 | Trát tường cống + mặt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 126,72 | m2 |
| 8 | Láng đáy cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cống, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cống, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,854 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,659 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 88 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 16 | Đào cống thoát nước , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,896 | m3 |
| 17 | Đào cống thoát nước, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,891 | 100m3 |
| 18 | Đệm đá mạt đáy cống đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 21 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường cống thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,17 | m3 |
| 22 | Trát tường cống + mặt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 179,34 | m2 |
| 23 | Láng đáy cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cống, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 dày 8cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 147 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,646 | 100m3 |
| 30 | Tháo dỡ tấm đan cống bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu tường cống, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông đệm đầu tường cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cống, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cống, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 41 | Đào hố ga , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 42 | Đào hố ga, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 43 | Đệm đá mạt đáy hố ga đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông, bê tông đáy hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 dày 12cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,817 | m3 |
| 46 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,988 | m3 |
| 47 | Trát tường hố ga bên trong dày 2cm, vữa XMCV mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28,443 | m2 |
| 48 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XMCV mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 49 | Ván khuôn đệm đầu tường hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm đầu tường hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông đệm đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,329 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 (Không phải tính ván khuôn vì đã có viền thép góc) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,617 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 55 | Viền thép góc tấm đan và miệng hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 931,3 | kg |
| 56 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D200mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D200mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| R | Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng cột đèn , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Đào rộng ra xung quanh 10m) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,428 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột đèn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột đèn, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng cột đèn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,899 | m3 |
| 7 | Mua + lắp đặt khung móng cột đèn cao áp M24*300*300*675 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 luồn cáp vào ra | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 9 | Mua + lắp đặt cút nhựa u.PVC D76 45 độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột <=8m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 13 | Lắp đặt đèn led 80W độ cao <=12m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây điện lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80,5 | m |
| 15 | Đào đất đặt đường ống , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 18 | Mua + lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30 bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 19 | Mua + lắp đặt ống HDPE gân xoắn D70/90 bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Mua + lắp đặt tủ ATS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (350x250x150)mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-30A-10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-3 cực-20A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-2 cực-20A-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Mua + lắp đặt lưới báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 26 | Đắp cát hoàn trả hố đào đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,948 | m3 |
| 27 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| S | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32*25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao tự động D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đắp cát hoàn trả hố đào đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,429 | m3 |
| T | Hệ thống PCCC Cải tạo nhà làm việc, giao dịch chính 02 tầng thành 03 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt bích thép tráng kẽm nối, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối, đường kính 100/65mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối, đường kính 65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,474 | m2 |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 500x600x180 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x650x220 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình tích áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình nước mồi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt cáp cho bơm bù Cu/PVC (3x6+1x4)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện Cu/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt van chặn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rọ hút, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt rọ hút, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rơle áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 33 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 34 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ trung tâm 10 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x(2x0,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 39 | Khớp nối trơn D16mm (Sino) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 40 | Kẹp đỡ ống D16mm (Sino) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 210 | cái |
| 41 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 43 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110x50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 50 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 51 | Khớp nối trơn D16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 52 | Kẹp đỡ ống D16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn exit | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| U | Hệ thống PCCC Nhà phụ trợ 02 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,867 | m2 |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 500x600x180 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 11 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 12 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Khớp nối trơn D16mm (Sino) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống D16mm (Sino) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110x50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 28 | Khớp nối trơn D16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Kẹp đỡ ống D16mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn exit | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| V | Phá dỡ các công trình hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 34,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 118,612 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,093 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 76,27 | m3 |
| 7 | Đào nền nhà đất cấp II (Đào bằng mặt sân hiện trạng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,165 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,814 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,176 | m3 |
| 11 | Đào nền nhà đất cấp II (Đào bằng mặt sân hiện trạng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,3 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,618 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 34,93 | m3 |
| 15 | Đào nền nhà đất cấp II (Đào bằng mặt sân hiện trạng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,939 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,054 | m3 |
| 19 | Đào nền nhà đất cấp II (Đào bằng mặt sân hiện trạng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,569 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,484 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 51,216 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ và cột nhà xe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,031 | m3 |
| 25 | Đào nền nhà đất cấp II (Đào bằng mặt sân hiện trạng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ tường rào thoáng (30% NC) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60,17 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,196 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,061 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,375 | 100m3 |
| W | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào gạch để làm cổng tạm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,503 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng trụ cổng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ cổng tạm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 6 | Mua thép V63x63x6 làm trụ cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28,6 | kg |
| 7 | Lắp dựng thép V63x63x6 trong trụ cổng xây gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cổng tạm tận dụng cánh cổng chính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 9 | Phá dỡ trụ cổng tạm sau khi thi công xong | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,479 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột nhà xe , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột nhà xe, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tận dụng vì kèo, xà gồ và cột nhà xe khách | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 16 | Lợp mái tôn tận dụng nhà xe tạm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe tạm sau khi thi xong , chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,575 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ và cột nhà xe tạm sau khi thi công xong | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 19 | Mua thép V63x63x6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 627 | kg |
| 20 | Mua thép V50x50x5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 384,5 | kg |
| 21 | Gia công tường rào sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 22 | Lắp dựng tường rào sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 82,32 | m2 |
| 23 | Lợp tường rào tạm bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ tường rào tạm sau khi thi công xong | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 25 | Mua + lắp dựng lưới xây dựng che chắn công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.008 | m2 |
| 26 | Vận chuyển + lắp đặt thiết bị làm việc từ nhà làm việc 2 tầng sang nhà phụ trợ 2 tầng xây mới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| X | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ 2 chiều gắn tường, công suất: 12000 BTU | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa cục bộ 2 chiều gắn tường, công suất: 18000 BTU | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Điều hòa cục bộ 2 chiều gắn tường, công suất: 24000 BTU | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Y | Thiết bị Tổng đài điện thoại | |||
| 1 | Điện thoại bàn, Hãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đương, Chức năng: Gọi lại số gần nhất, điều chỉnh âm lượng chuông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Bảo an 5 tiếp điểm chống quá dòng, quá áp; Hãng sản xuất: Krone hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Giá đấu phiến thoại loại 20 đôi chuẩn Rack 19" (bao gồm đế + phiến thoại) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Dây nhảy thoại loại 1,5m (đấu nhảy từ phiến thoại lên tổng đài) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | sợi |
| 5 | Dây nhảy thoại loại 3m (cho người sử dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | sợi |
| Z | Thiết bị CAMERA giám sát | |||
| 1 | Camera góc cố định: Cấu hình: Cảm biến 1/3 CMOS; ống kính tiêu cự biến đổi; dải tiêu cự tối thiểu trong khoảng 3.0-9.0mm; góc nhìn ngang tối thiểu 93 độ; dọc tối thiểu 50,6 độ; độ nhạy sáng thấp nhất 0,07Lux; chuẩn nén H.264, JPEG; phân giải tối thiểu 1280x1024 pixel; Nguồn cấp PoE; Hãng sản xuất: Hikvision hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Hộp đấu nối dùng cho camera gồm (vỏ tủ, ổ cắm điện, adapter 12V DC); Hãng sản xuất: Hikvision hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Phần mềm quản lý Camera | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 4 | Đầu ghi, ổ cứng: Gồm 01 đầu ghi hình; Hãng sản xuất: Hikvision hoặc tương đương; Bộ nhớ 4.0TB; Hãng sản xuất: Western hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AA | Thiết bị truyền hình | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình. Gain 40db hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ chia tín hiệu 8 đường tần số 2-1.000 Mhz | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm cấp nước động cơ điện (Đã bao gồm lắp đặt); Hãng sản xuất: Pentax hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Lưu lượng: (24-72)m3/h; Chiều cao cột nước: (51-32)m; Công xuất: 11kw; Hãng sản xuất : Pentax hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Máy bơm bù áp động cơ điện: Lưu lượng (1,2-5,4)m3/h; Chiều cao cột nước: (32,5-25,2)m; Hãng sản xuất : Pentax hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AB | Hệ thống báo động | |||
| 1 | Đầu báo hồng ngoại, lắp đặt hệ thống báo động cửa kho tiền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi