Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201056732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Phú Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 10:05:00 đến ngày 2020-11-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 678,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,800,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO - CỔNG CHÍNH (PHỤ) - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 tạo đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,085 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,085 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,085 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5766 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5766 | 1m2 |
| 11 | Sơn mảng tường ốp gạch bằng sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,87 | m2 |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH + LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,424 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,28 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,28 | m2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,28 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 tạo đốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,28 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,28 | m2 |
| 11 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,76 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,76 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,76 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH CÁC LỚP HỌC | |||
| 1 | Sửa chữa nhà vệ sinh bị thấm (bao gồm nhân công và vật tư sửa chữa, điện, trần thạch cao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| D | KHỐI HỘI TRƯỜNG VÀ HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,32 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,32 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,32 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,32 | m2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,32 | m2 |
| 7 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,84 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.052,21 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.052,21 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.052,21 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ván sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,83 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3488 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2244 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m2 |
| E | SỬA CHỮA SÂN BÊ TÔNG TIẾP GIÁP GIỮA TAM CẤP VÀ HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5552 | M3 |
| F | SỬA CHỮA THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn nước 10m3 trên tháp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ các kết thép đài nước bị han rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2784 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1194 | tấn |
| 4 | Gia công thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 5 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2784 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,336 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi