Gói thầu: Toàn bộ giá trị xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Toàn bộ giá trị xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201033813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng thu ngân sách huyện năm 2020(30% tăng thu không bao gồm thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 14:54:00 đến ngày 2020-10-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,315,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,847 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,394 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,385 | 100m3 |
| 4 | Phá bụi tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bụi |
| 5 | Phá đá mặt bằng đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,847 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,385 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly 2km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,474 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiên vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | 100m3 |
| 14 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,867 | 100m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG CỔNG | |||
| 1 | Lót nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,81 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,162 | m3 |
| C | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,748 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,582 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,731 | m3 |
| 4 | Ống thoát nước PN10 D50 dầy 4.6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,388 | m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,287 | 100m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,582 | m2 |
| 8 | Đắp đất sét tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,783 | 100m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,32 | m2 |
| D | DẦM KHUNG ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,348 | m3 |
| 2 | Nilong lót chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,874 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông dầm , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,206 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,524 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | Tấn |
| 7 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,842 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi