Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201044896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 16:38:00 đến ngày 2020-10-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,052,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỔ SUNG GIAI ĐOẠN I | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường phòng học gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 318,14 | m2 |
| 2 | Sàn nhựa vân gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 717,544 | m2 |
| 3 | Nẹp nhựa chân tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 345,2 | md |
| 4 | Trần nhôm khu WC | Mô tả kỹ thuật chương V | 222,8232 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,6704 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,6704 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,6704 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh nhựa Composite | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,0713 | m2 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3675 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung giá Inox bàn chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3675 | tấn |
| 11 | Đá mặt bệ bàn chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,8346 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4046 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 7km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8169 | m3 |
| 17 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | lỗ khoan |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7693 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1375 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1642 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0264 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1432 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2122 | tấn |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,625 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,775 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,775 | m2 |
| 29 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | lỗ khoan |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4743 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0144 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9827 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,305 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0676 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3951 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8102 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1959 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2267 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22) cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,3126 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,1376 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,312 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,1004 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,4124 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,1376 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,8844 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,8844 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch đỏ, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,1004 | m2 |
| 51 | Chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | bộ |
| 52 | Vòi chậu cảm ứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | bộ |
| 53 | Siphông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | cái |
| 54 | Chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 55 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 56 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 57 | Van cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 58 | Ông xả thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 59 | Sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 60 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 61 | Chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 62 | Vòi chậu cảm ứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 63 | Siphông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 64 | Chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 65 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 66 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 67 | Van cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Ông xả thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Gương soi 2000x800 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 71 | Vòi rửa 1 vòi đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 72 | Quạt hút âm trần 250x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 73 | Đèn LED âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 74 | Đèn sưởi 2 bóng 500w | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 75 | Dây điện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.530 | m |
| 76 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 77 | Công tắc ba 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 78 | Sân khấu di động khung thép KT: 1220x2440x(450-600) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 79 | Thang lên 2 bậc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Thảm nỉ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 81 | Mô tơ cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6896 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,36 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,36 | m2 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4929 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3393 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3289 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5685 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1148 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0087 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1723 | m3 |
| 93 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0057 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0211 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6952 | m3 |
| 97 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0912 | tấn |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0453 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,154 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,906 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,154 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,906 | m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nghiêng cửa sổ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0972 | m3 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,536 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,536 | m2 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,289 | m3 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,89 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,41 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,41 | m2 |
| 112 | Láng sàn mái tạo độ dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9524 | m2 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1872 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 116 | Cắt khe 2x4 của đường dốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,872 | 10m |
| 117 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 120 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0426 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5293 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8371 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0761 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0087 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0347 | tấn |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0284 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0284 | m3 |
| 128 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0364 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0364 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,568 | m2 |
| 131 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6465 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6465 | m2 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0457 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2474 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2474 | m2 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1742 | m3 |
| 137 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,168 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,168 | m2 |
| 139 | Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,44 | m2 |
| 140 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 143 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 144 | Bulong M18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 145 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3473 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3473 | tấn |
| 147 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0211 | tấn |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0211 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,0928 | m2 |
| 150 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5133 | 100m2 |
| 151 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,1997 | m2 |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0457 | m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 7km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0592 | m3 |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3024 | m3 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1055 | m3 |
| 159 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,592 | m2 |
| 161 | Rãnh thoát nước grating 1000x300 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 162 | Tấm đan ga grating 500x500 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 163 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 164 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 109 | m |
| 165 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 166 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 167 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 168 | Ống gen PVC D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 169 | Ống gen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 170 | Ống gen PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 171 | Ống gen PVC D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 172 | Đèn tuýt Led 1.2m-18W | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 173 | Công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 174 | Công tắc đôi 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 175 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 176 | Aptomat MCB 3 pha, 63A 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 177 | Aptomat MCB 3 pha, 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 178 | Aptomat MCB 3 pha, 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 179 | Aptomat MCB 1 pha, 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 180 | Ông PPR D25 lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 181 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 182 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 183 | Cút vuông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 184 | Cút vuông ren trong PPR D25 1/2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 185 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 186 | Ống PVC D110 CLASS2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 187 | Ống PVC D90 CLASS2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 188 | Ống PVC D60 CLASS2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 189 | Chếch 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 190 | Chếch 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 191 | Y45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 192 | Keo PVC 1KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| B | PHẦN KẾT CẤU - KHỐI MẪU GIÁO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,5107 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,6736 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4185 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,65 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,944 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2123 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1782 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0813 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,2432 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,272 | m2 |
| 12 | Đánh màu chống thấm bể, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,272 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3163 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,579 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cấu kiện |
| 17 | Ngâm chống thấm bể theo đúng quy phạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,801 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1515 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3135 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3135 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3135 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,4026 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 114,2314 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1729 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3189 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7656 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6394 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4599 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1999 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9686 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4183 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6724 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6064 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,479 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,4941 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7724 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2515 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2515 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2515 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,7837 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,4843 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1555 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,038 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5726 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6486 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,9905 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m (thành dầm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9821 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m (đáy dầm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9854 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3077 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7897 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1312 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 142,2051 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5249 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,8532 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8309 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,666 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7003 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9987 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9987 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 366,3464 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3108 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6178 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,529 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1224 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7861 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8161 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4433 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC - KHỐI MẪU GIÁO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 315,9049 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái chống thấm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4367 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,6242 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 657,4624 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.342,3653 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,78 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 247,2338 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,0024 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 564,81 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.082,7876 | m2 |
| 11 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,68 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.046,6532 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.041,7786 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 616,5167 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm mái Sikalatex vào chân tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 206,8186 | m2 |
| 16 | Vét rãnh hành lang, hiên chơi | Mô tả kỹ thuật chương V | 153,677 | m |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 796,2606 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,2252 | m2 |
| 19 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3282 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bậu cửa bằng đá Granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,745 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,4024 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch men kính trắng vào tường WC, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 220,344 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào viền tường, tiết diện gạch 300x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,552 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch thẻ màu ghi đậm vào chân tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,92 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch men kính trắng vào tường, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 198,096 | m2 |
| 26 | Sàn nhựa vân gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 304,4904 | m2 |
| 27 | Nẹp nhựa chân tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 174,72 | md |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn, dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6917 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép mái kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1053 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1053 | tấn |
| 31 | Kính cường lực dày 12ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,625 | m2 |
| 32 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,92 | m2 |
| 33 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,44 | m2 |
| 34 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,56 | m2 |
| 35 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,578 | m2 |
| 36 | Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,09 | m2 |
| 37 | Dán kính mờ | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,6294 | m2 |
| 38 | Cửa chống cháy 2 cánh, thời gian 120 phút, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,15 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa chống cháy (bản lề, tay co, khóa...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,312 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,15 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14x14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9573 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,08 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,8096 | m2 |
| 45 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7526 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,9788 | m2 |
| 47 | Mài, uốn lan sắt nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật chương V | 473,2608 | kg |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,0696 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0593 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,3148 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,3148 | m2 |
| 52 | Gia công khung thép lam nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3542 | tấn |
| 53 | Lắp dựng khung thép lam nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,1904 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 373,2827 | m2 |
| 55 | Lam chắn nắng hình đầu đạn 150x52x1.5mm, bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng tùy theo mầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 217,82 | md |
| 56 | Lắp bịt lam đầu đạn 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 182,58 | chiếc |
| 57 | Lam chắn nắng hình lá liễu 170x23x1.3mm, bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng tùy theo mầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 923,2876 | md |
| 58 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,1904 | m2 |
| 59 | Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 45 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.077,375 | chiếc |
| 60 | Lắp bịt đầu lam lá liễu 170 | Mô tả kỹ thuật chương V | 718,25 | chiếc |
| 61 | Bu lông nở M14x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.349,715 | bộ |
| 62 | Trần nhôm khu WC CLIP-IN 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,4024 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh nhựa Composite (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,4578 | m2 |
| 64 | Gia công khung giá Inox bàn chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1656 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung giá Inox bàn chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1656 | tấn |
| 66 | Đá mặt bệ bàn chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,208 | m2 |
| 67 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,5 | m2 |
| 68 | Gia công lan can INOX thang bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3214 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can INOX thang bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,1356 | m2 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1485 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,019 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6855 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1937 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8134 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8134 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,2105 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn sảnh gạch chống trơn Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,3 | m2 |
| 78 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,0968 | m2 |
| 79 | Lát tấm Granito đường dốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,805 | m2 |
| 80 | Cắt đá Granito chống trượt đường dốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,675 | 10m |
| 81 | Gia công lan can Inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0687 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can Inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,805 | m2 |
| 83 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 124 | lỗ |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,344 | 100m2 |
| D | SÂN VƯỜN, BÓ VỈA, VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 465 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, gạch giả đá 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,5 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3608 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,155 | m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,9414 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,8559 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,3879 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ 220x50x7 vào thành tường bồn hoa, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,903 | m2 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 348,18 | m |
| 11 | Thanh thoát nước nhựa nguyên sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | md |
| 12 | Lát gạch sân giả đá 400x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.725 | m2 |
| 13 | Lát nền bằng đá slate rối | Mô tả kỹ thuật chương V | 85 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2418 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,33 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4197 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4033 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8804 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2831 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0278 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4559 | m3 |
| 25 | Trát trụ giả gốc cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,3779 | m2 |
| 26 | Trát mái cổng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,424 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2238 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mái cổng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0123 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái cổng. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Sơn trụ, mái cổng bằng sơn giả gỗ gốc cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,8019 | m2 |
| 33 | Đắp nổi hình nấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tg |
| 34 | Biển cổng làm bằng tấm tôn KT 1600X500 (vẽ chữ vườn cổ tích bằng sơn màu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn máng 2 bóng huỳnh quang 1.2m-2x18w. | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần Led 18W. | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | bộ |
| 3 | Đèn huỳnh quang đơn 1.2m-1x18w. | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 4 | Đèn sưởi 2 bóng 500w | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Quạt trần 80w, hộp số | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 7 | Quạt hút mùi âm trần 250x250. | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 8 | Quạt hút mùi âm tường 300x300. | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Công tắc BNL 20A + đèn báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 15 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | hộp |
| 16 | Tủ sơn tĩnh điện 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 17 | Tủ aptomat âm tường 8P | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 18 | Tủ aptomat âm tường 12P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 23 | Aptomat RCCOB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 3P 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 3P 100A 18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Biến dòng 200/5A. | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 27 | Đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Đồng hồ ampe kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Cầu chì Aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Thanh đồng cái | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.967 | m |
| 33 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.304 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 565 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 221 | m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 37 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 652 | m |
| 38 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 282 | m |
| 39 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 221 | m |
| 40 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 41 | Ống gen PVC D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 685 | m |
| 42 | Ống gen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 701 | m |
| 43 | Ống gen PVC D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 44 | Chia ngả PVC D16. | Mô tả kỹ thuật chương V | 174 | cái |
| 45 | Chia ngả PVC D20. | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 46 | Măng sông PVC D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 186 | cái |
| 47 | Măng sông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 280 | cái |
| 48 | Măng sông PVC D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 49 | Hộp đấu nối PVC 200x200x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 50 | Máng PVC 60x40. | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 51 | Kim thu sét thép D16, L=0.5m. | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 53 | Dây thép D10. | Mô tả kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 54 | Băng đồng 25x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 55 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2.5m. | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cọc |
| 56 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 57 | Dây điện 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 288 | m |
| 58 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật chương V | 144 | m |
| 59 | ống đồng D6.4 dày 7.1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | 100m |
| 60 | ống đồng D12.7 dày 7.1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m |
| 61 | Bảo ôn ống đồng D6,4mm dày 19mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | 100m |
| 62 | Bảo ôn ống đồng D12.7mm dày 19mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m |
| 63 | Bảo ôn đường ống nước uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 64 | Bảo ôn đường ống nước uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 65 | Ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 66 | Ống uPVC D27. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 67 | Ống uPVC D32. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 68 | Băng quấn VINYL | Mô tả kỹ thuật chương V | 510 | cuộn |
| 69 | Moden mạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Switch 16 PORT GIGA (16 cổng tốc độ 10/100/1000 Mbps; Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phán) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 71 | Switch 24 PORT GIGA (Giao Thức và Tiêu Chuẩn IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3xGiao Diện 24 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000MbpsAUTO Negotiation/AUTO MDI/MDIX) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Bộ cân bằng tải cho 50 máy (Cổng giao tiếp: Dual-WAN: Cân bằng tải 2 đường truyền internet/(cùng 1 lúc dùng được 2 đường truyền internet). Cổng usb 3GB dùng internet không dây, 4 LAN Fast Ethernet port VLAN, Layer 3 Multi-Subnet; Tốc độ LAN: 10/100Mbps; Tốc độ WIFI: 300Mbps; Angten: 2 Ăng-ten) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Ô mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 74 | Wifi gắn tường (Bộ phát wifiHãng sản xuất LinksysModel EA8300 AC2200Mbps TRI-BANDTốc độ LAN 10/100/1000MbpsTốc độ WIFI 3 băng tần hoặt động cùng lúc 2.4Ghz & 5 Ghz & 5 Ghz, với 4 ăng-ten rời công suất caoAngten 4 ăng ten rờiCổng giao tiếp 1 cổng WAN Gigabit 10/100/1000Mbps + 4 cổng LAN Gigabit 10/100/1000Mbps) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 75 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 76 | Dây CAT-6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.475 | m |
| 77 | Ống gen PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 675 | m |
| 78 | Máng PVC 60x40. | Mô tả kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 79 | Tủ rack 10U (Tủ mạng 10U-D500 được thiết kế chuẩn 19 inch; Kích thước: 550 (rộng) x 550 (cao) x 500 (sâu) mm; Độ dày thép được sản xuất bằng chất liệu thép dày 1.2~1.5 mm; Phụ kiện đi kèm bao gồm: 1 bộ bánh xe, 12 bộ ốc, 1 quạt hút, 1 thanh nguồn 3 port) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tủ |
| 80 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 81 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 82 | Phụ kiện lắp đặt ( đầu RJ45, kẹp ống, vít, băng keo...) +nhân công lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 83 | Camera thân IP (2.0MP hồng ngoại 30m; cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS; Độ phân giải 1920x1080@25fts/30fps) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 84 | Đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Ổ cứng 6TB (Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s); Dung lượng lưu trữ: 6TB; Kích thước / Loại: 3.5 inch) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Switch 16 PORT GIGA (16 cổng tốc độ 10/100/1000 Mbps; Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phán) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 87 | Màn hình 55'' (smat tivi Sam sung hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 88 | Bộ chuyển lan sang HDMI | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 89 | Bộ chia HDMI 1 sang 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 90 | Bộ chuyển quang sang lan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 91 | Nguồn camera 12V | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 92 | Hộp PVC 200x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 93 | Dây HDMI 2M | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| 94 | Bộ lưu điện UPS 3K và online (Điện áp danh định: 220 VAC; Ngưỡng điện áp: 115 ~ 300 VAC; Tần số danh định: 50 Hz/60Hz (46Hz ~ 54Hz); Công suất: 3 KVA / 2.1 KW; Điện áp: 220 VAC ± 2%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 95 | Cáp tín hiệu UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.280 | m |
| 96 | Dây điện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 97 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 98 | Cáp quang 4 CORE | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 10 m |
| 99 | Ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 100 | Phụ kiện +nhân công lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 101 | Dây HDMI 15M | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 102 | Nẹp vuông nắp nổi 39x18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 103 | Ổ cắm đôi gắn trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 104 | Dây điện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| F | PHẦN NƯỚC CẤP | |||
| 1 | Ống PPR D40 PN10. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,83 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 PN10. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,86 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 lạnh PN10. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,51 | 100m |
| 4 | Ống PPR D25 nóng PN16. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,83 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,86 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,51 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 9 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D32. | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D25. | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 12 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D40/32. | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D32/25. | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 15 | Cút vuông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 16 | Cút vuông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 17 | Cút vuông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 18 | Tê đều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 19 | Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 21 | Chếch PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Cút vuông ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 23 | Van khóa PPR D40. | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Van khóa PPR D32. | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | Van khóa PPR D25. | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 26 | Rac co PPR D32. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Rac co PPR D40. | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D110 class 2. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,39 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 class 2. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,62 | 100m |
| 3 | Ống PVC D76 class 2. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | 100m |
| 4 | Ống PVC D60 class 2. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Ống PVC D42 class 2. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,59 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,39 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,62 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,59 | 100m |
| 11 | Tê đều D110. | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 12 | Tê đều D76. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Y 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 14 | Y 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 15 | Y 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Chếch 135 độ D110. | Mô tả kỹ thuật chương V | 155 | cái |
| 17 | Chếch 135 độ D90. | Mô tả kỹ thuật chương V | 86 | cái |
| 18 | Chếch 135 độ D76. | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 19 | Chếch 135 độ D60. | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 20 | Chếch 135 độ D42. | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 21 | Côn thu D90/42. | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 22 | Côn thu D60/42. | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 23 | Cút D42. | Mô tả kỹ thuật chương V | 59 | cái |
| 24 | Siphong D90. | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 25 | Bịt thông tắc D110. | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 26 | Bịt thông tắc D90. | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 27 | Xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 28 | Vòi xịt trẻ em | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 29 | Xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 30 | Vòi xịt người lớn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 32 | Siphông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 33 | Vòi chậu cảm ứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 34 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 35 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 36 | Van cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 37 | Ông xả thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 38 | Bình nóng lạng 30l | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 39 | Dây cấp mềm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | đôi |
| 40 | Kép Inox D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | cái |
| 41 | Phễu thu sàn D90. | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 42 | Sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 43 | Phao điện chống tràn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Phao điện chống cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 47 | Qủa cầu chắn rác D90. | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 80x75 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | 1 cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 40x35 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | 1 cây |
| 3 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 70x70 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | 1 cây |
| 4 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | 1 cây |
| 5 | Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 80x75 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | 1 hố |
| 6 | Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 40x35 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | 1 hố |
| 7 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 70x65 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | 1 cây |
| 9 | Cây Sang, Cao 5-7m, đường kính thân 15-20 cm tính từ mặt đất 1,3 m, dáng cây cân đối không sâu. | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 10 | Cây Long Não, Cao 5-7m, đường kính thân 15-20 cm tính từ mặt đất 1,3 m, dáng cây cân đối không sâu. | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 11 | Cây Sao đen, Cao 5-7m, đường kính thân 15-20 cm tính từ mặt đất 1,3 m, dáng cây cân đối không sâu. | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cây |
| 12 | Cây Ban , Cao 5-7m, đường kính thân 15-20 cm tính từ mặt đất 1,3 m, dáng cây cân đối không sâu. | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| 13 | Cây kèn hồng, Cao 5-7m, đường kính thân 15-20 cm tính từ mặt đất 1,3 m, dáng cây cân đối không sâu. | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| 14 | Cây bàng đài loan,Cao 5-7m, đường kính thân 15-20 cm tính từ mặt đất 1,3 m, dáng cây cân đối không sâu. | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cây |
| 15 | Cây Giáng hương, Cao 5-7m, đường kính thân 15-20 cm tính từ mặt đất 1,3 m, dáng cây cân đối không sâu. | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cây |
| 16 | Cây hoa Dâm bụt, cao 0,7-0,9 m, đường kính tán 0,6-0,8 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cây |
| 17 | Cây hoa Ngâu, cao 0,7-0,9 m, đường kính tán 0,6-0,8 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cây |
| 18 | Cây dừa cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| 19 | Cây dâm bụt thái | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9 | m2 |
| 20 | Cây vàng chanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m2 |
| 21 | Cây ngũ sắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1 | m2 |
| 22 | Cây lá gấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 23 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.100 | m2 |
| 24 | Trồng cây Diềm chuỗi ngọc, cao 0,15-0,25m | Mô tả kỹ thuật chương V | 232,7 | md |
| 25 | Cọc chống gỗ đường kính 6-9cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 644 | md |
| 26 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, tưới bằng ô tô tưới (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,9 | 10cây/tháng |
| 27 | Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,0881 | 100 cây |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây kích thước 200x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 10 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy dây chống cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 exit - sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp báo cháychống nhiễu 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Cuộn vòi D50-20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cuộn |
| 31 | Lăng phun chữa cháy D-B13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 32 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 34 | Bình chữa cháy CO2-MT5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cung cấp xà cầu đỡ trung gian 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ trung gian 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp xà cầu đỡ trung gian 2pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ trung gian 2 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp xà cầu đỡ trung gian 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ trung gian 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp xà cầu dao phụ tải, chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp colie ôm cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt coolie ôm cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp dây dẫn ASRC/XLPE/PVC- 95mm2 (cột điểm đấu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 14 | Lắp dây dẫn ASRC/XLPE/PVC- 95mm2 (cột điểm đấu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 1km/1 dây |
| 15 | Cung cấp sứ đứng 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 sứ |
| 17 | Cung cấp thanh đồng det 50x5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 18 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 10 m |
| 19 | Cung cấp ghíp nhôm 3BL 50-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 23 | Cung cấp dây tiếp địa chống sét M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Cung cấp đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Khoá cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Biển báo nguy hiển + tên lộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp biển báo nguy hiển + tên lộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 30 | Cung cấp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,15 | kg |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa xà + chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,142 | 100kg |
| 32 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,1388 | m3 |
| 35 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,1388 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,1388 | m3 |
| 37 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,5 | m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,5 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 41 | Cung cấp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 301,5 | viên |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,302 | 1000v |
| 43 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 44 | Cung cấp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,5 | m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3x70mm2 trong ống bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 46 | Cung cấp đầu cáp ngoài trời 24kV -3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 47 | Cung cấp đầu cáp 24kV -TPLUG 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 48 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 49 | Cung cấp đầu cáp 24kV -ELBOW50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 50 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,65 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,25 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0068 | tấn |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,38 | m2 |
| 59 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 60 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 61 | Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 22kV-630A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 62 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 63 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 64 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 65 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 66 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ (3 cái) |
| 67 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A-20kA/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 68 | Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn (2 ngăn cầu dao+1 ngăn cầu trì 20A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| K | TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9295 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0538 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0851 | tấn |
| 4 | Bulong M28-950 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0336 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0981 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2093 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,317 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4032 | m3 |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp hộp chụp cao thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp hộp chụp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp biển báo + Tên trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 15 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 16 | Cung cấp dây cáp 24kV - Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Cung cấp dây cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Cung cấp đầu cáp 24kV -ELBOW50mm2 - 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 25 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 26 | Cung cấp đàu cốt M35 đấu tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Cung cấp đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Cung cấp đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp dây tiếp địa dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 35 | Cung cấp dây tiếp địa tròn F10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 36 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | 10 m |
| 37 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 39 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 250kVA- 22 /0,4 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 600V-630A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 42 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 43 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 45 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 49 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tụ |
| 50 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| 51 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 52 | Máy biến áp 250KVA 22/0,4kV (đầu sứ Plug-in) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 53 | Đầu sứ Plug-in MBA 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 54 | Tủ điện tổng hạ thế 600V-400A (phần vật tư thiết bị trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 55 | Tụ bù 50kVAR (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi