Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201055084-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201045603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 17:16:00 đến ngày 2020-10-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,523,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cụm xi phông
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 1,24 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 31,52 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,27 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (P=168kg) 4 cấu kiện
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 250 17,37 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 12,67 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,38 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 73,61 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái nghiêng dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 136,07 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 11,94 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 65,64 m3
12 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng 20,8 m3
13 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng 9,55 m3
14 Đổ đá hộc (D>=30cm) 131,58 m3
15 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 155,5 rọ
16 Thi công lớp đá dăm 2x4 21,47 m3
17 Rải vải lọc 1,349 100m2
18 Lắp đặt ống bê tông ly tâm D80-H10(L=4m) 17 đoạn ống
19 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC 22,8 m
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 36,58 m2
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm (114x3,2)mm 0,9 100m
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm 4 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 2 cái
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,015 100m2
25 Lắp đặt ống bê tông ống BTLT (Nhân công lắp đặt không bao gồm ống cống) 4 đoạn ống
26 Tháo dỡ ống buy trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu (17 cái) 17 cấu kiện
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Tháo dỡ đá xây hố thu tạm) 7,76 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan đường kính > 10mm 0,033 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,088 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,293 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,977 tấn
32 Sản xuất thép hình lưới chắn rác 0,025 tấn
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II(Kể cả vận chuyển để đắp hoặc đi đổ bãi thải) 5,063 100m3
34 Đào móng đất cấp II - Thủ công(Kể cả vận chuyển để đắp hoặc đi đổ bãi thải) 132,29 m3
35 Đào san đất, đất cấp II (Kể cả vận chuyển để đắp hoặc đi đổ bãi thải) 34,902 100m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85(kể cả cung cấp đất để đắp) 7,9113 100m3
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(kể cả cung cấp đất để đắp) 1,9973 100m3
B Kè bờ Hữu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 21,32 m3
2 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (đá hộc D>= 30cm) 17,65 m3
3 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng (đá hộc D>= 30cm) 100,57 m3
4 Đá hộc đổ D>=30cm 303,25 m3
5 Đá hộc đổ D>=50cm 44,95 m3
6 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 30,94 rọ
7 Thi công lớp đá dăm 2x4 68,7 m3
8 Rải vải lọc 3,706 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,939 tấn
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (Kể cả vận chuyển để đắp hoặc đi đổ bãi thải) 3,612 100m3
11 Đào móng đất cấp II - Thủ công(Kể cả vận chuyển để đắp hoặc đi đổ bãi thải) 63,21 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85(kể cả cung cấp đất để đắp) 0,539 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(kể cả cung cấp đất để đắp) 1,676 100m3
14 Đào san đất, đất cấp II (Kể cả vận chuyển để đắp hoặc đi đổ bãi thải) 4,244 100m3
C Kè và công trình trên kè bờ tả
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 0,23 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 106,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 3,82 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái nghiêng, đá 1x2, mác 200 9,48 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,96 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,18 m3
7 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng 57,08 m3
8 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng 599,7 m3
9 Đá hộc đổ D>=30cm 2.968,34 m3
10 Đá hộc đổ D>=50cm 77,7 m3
11 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 410,82 rọ
12 Thi công lớp đá dăm 2x4 352,82 m3
13 Rải vải lọc 20,149 100m2
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 2 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm. 0,04 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 4,693 tấn
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (Kể cả vận chuyển để đắp hoặc đi đổ bãi thải) 31,701 100m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II(Kể cả vận chuyển để đắp hoặc đi đổ bãi thải) 168,12 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95(kể cả cung cấp đất để đắp) 40,9602 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phục vụ thi công) (kể cả cung cấp đất để đắp) 0,5788 100m3
21 Bơm nước (Máy bơm nước diezel 20Cv) 20 ca
22 Máy đào 0,8m3 10 ca
23 Phát quang 3,4 100m2
24 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm 6 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->