Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc công an, bộ phận một cửa, nhà xe và các hạng mục phụ xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà làm việc công an và các hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Đông Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc công an, bộ phận một cửa, nhà xe và các hạng mục phụ xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà làm việc công an và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 09:12:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,792,336,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,454 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8715 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5114 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,952 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0656 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7974 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5627 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0812 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1391 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1704 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5273 | tấn |
| 15 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8844 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9286 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7154 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8255 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9575 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5764 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1395 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1395 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1395 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1395 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4709 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,533 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,533 | m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8038 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6747 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7383 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4674 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9779 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4844 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5816 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0221 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3113 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7986 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1597 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7205 | m3 |
| 45 | Xây ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3752 | m3 |
| 46 | Láng sê nô, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9096 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9096 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,1214 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,16 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,982 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,878 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,79 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,21 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,04 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,04 | m |
| 56 | Đắp chi tiết trang trí đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,736 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,9994 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,406 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,8736 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,483 | m2 |
| 62 | Xây bệ đỡ bếp gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 63 | Bê tông bệ bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3288 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn bệ bếp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,241 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 72 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 (Sơn + LD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 73 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0616 | m3 |
| 74 | Trát tường thu hồi, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,08 | m2 |
| 75 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3464 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7685 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7685 | tấn |
| 81 | Lợp mái bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2022 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,02 | m |
| 83 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | cái |
| 84 | Đào móng tam cấp bằng thủ công - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9095 | m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5638 | m3 |
| 87 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3829 | m3 |
| 88 | Trát tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4038 | m2 |
| 89 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4038 | m2 |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 100 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 112 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga cho điều hòa, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 113 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 116 | Gia công cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 117 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 119 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 120 | Đắp lấp rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 121 | Tủ SWITCH 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Cáp mạng máy tính UTP CAT 5E/ 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 126 | Cáp ăng ten ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 127 | ổ cắm chờ ăng ten ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê ren trong, đường kính cút D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối thẳng ren trong, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê, đường kính tê D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê đường kính D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê đường kính D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nối, đường kính D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van phao cơ điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính D= 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính D= 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa xiên, đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa xiên, đường kính D= 110 x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa xiên, đường kính D= 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa xiên, đường kính D= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nối, đường kính D75x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính D=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính D=90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính D=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 164 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt giá treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 178 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 181 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 184 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6508 | m3 |
| 185 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1703 | m3 |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | m3 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 190 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 191 | Xây bể tự hoại gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4473 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| 193 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,619 | m2 |
| 194 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,619 | m2 |
| 195 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0955 | m2 |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 201 | Cây máy tính để bàn Dell Vostro 3670MT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Màn hình máy tính Dell23" LED IPS S2319H -1CMRD1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Phụ kiện máy tính (Bàn phím + chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Bàn làm việcTrưởng Công an, phó trưởng công an, chất liệu gỗ, mặt bàn có 2 lỗ đi dây, KT: W2000xD1000xH760mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Ghế làm việc Trưởng công an, phó trưởng công an - Chất liệu: chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da ; KT: W690, D(780-1140)xH(1185-1240)mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Bộ bàn ghế tiếp khách phó + trưởng công an; Chất liệu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 207 | Gường ngủ đơn Trưởng công an, phó trưởng công an: Chất liệu gỗ, KT (1,0x2,0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 208 | Bàn phòng ăn: Mặt chữ nhật chất liệu Innox, mặt bàn bo góc tròn, chân bàn có thể gập lại tiện dụng KT (W1200xD700xH750)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 209 | Ghế phòng ăn: Chân khung ống thép, ngai vuông, nan tựa, đệm tự bọc vải, ghế có thể ghấp để tiết kiệm không gian, (KT: W395xD455xH1040)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 210 | Tủ lạnh phòng bếp: Panasonic Inveter 255lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 211 | Bàn làm việc chủ tịch: chất liệu gỗ, mặt bàn có 2 lỗ đi dây, KT: W2000xD1000xH760mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Ghế làm việc chủ tịch - Chất liệu: chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da ; KT: W690, D(780-1140)xH(1185-1240)mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Bộ bàn ghế tiếp khách chủ tịch; Chất liệu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỒN CÂY, ĐỔ BÊ TÔNG, LÁT GẠCH BÙ SÂN ỦY BAN, CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8501 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,024 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5702 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m3 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m2 |
| 8 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1718 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0573 | m3 |
| 10 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9922 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,624 | m2 |
| 12 | Sơn tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,624 | m2 |
| 13 | Bóc lớp đá bị bong tróc, vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo để ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 17 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bù phụ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 20 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 21 | Bê tông nền đổ bù, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 22 | Láng lớp vữa lót bù, tạo phẳng để lát gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 23 | Lát sân gạch Terazzo 40x40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 24 | Vận chuyển, bốc xếp từ TP Thanh Hóa đến chân công trình (10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 25 | Chám vá sửa chữa bồn cây, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 26 | Sơn lại bồn cây, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4 | m2 |
| 27 | Vệ sinh nền đá trước khi rải thảm vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,56 | m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi