Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc công an, bộ phận một cửa, nhà xe và các hạng mục phụ xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà làm việc công an và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201055051-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Đông Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc công an, bộ phận một cửa, nhà xe và các hạng mục phụ xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà làm việc công an và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20201026652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 09:12:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,792,336,525 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN
1 Cắt sân bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,454 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8715 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5114 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,952 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,0656 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7974 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5627 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0812 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1391 tấn
11 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1704 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2076 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5273 tấn
15 Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8844 m3
16 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9286 m3
17 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7154 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1769 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8255 tấn
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9575 100m3
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5764 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1395 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1395 100m3
24 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1395 100m3
25 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1395 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4709 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,533 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,533 m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8038 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6747 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7383 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4674 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9779 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2822 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4844 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5816 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0221 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3113 tấn
41 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7986 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1597 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 tấn
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7205 m3
45 Xây ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3752 m3
46 Láng sê nô, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9096 m2
47 Quét dung dịch chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9096 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,1214 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,16 m2
50 Trát má cửa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,982 m2
51 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,878 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,79 m2
53 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,21 m2
54 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,04 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,04 m
56 Đắp chi tiết trang trí đầu cột, chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
57 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,736 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,9994 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,406 m2
60 Lát nền, sàn gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,8736 m2
61 Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,483 m2
62 Xây bệ đỡ bếp gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 m3
63 Bê tông bệ bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3288 m3
64 Ván khuôn gỗ sàn bệ bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
65 Lắp dựng cốt thép sàn bệ bếp, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,23 m2
67 Lát đá mặt bệ bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,241 m2
68 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m2
69 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
70 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
71 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
72 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 (Sơn + LD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
73 Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0616 m3
74 Trát tường thu hồi, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,08 m2
75 Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3464 m3
76 Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m2
77 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 tấn
78 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1081 tấn
79 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7685 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7685 tấn
81 Lợp mái bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2022 100m2
82 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,02 m
83 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320 cái
84 Đào móng tam cấp bằng thủ công - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9095 m3
85 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5638 m3
87 Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3829 m3
88 Trát tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4038 m2
89 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4038 m2
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
91 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
93 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
94 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
100 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
109 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
111 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
112 Lắp đặt ống đồng dẫn ga cho điều hòa, đường kính ống 22,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
113 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
116 Gia công cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
117 Đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
118 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
119 Đào rãnh chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
120 Đắp lấp rãnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
121 Tủ SWITCH 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
122 Ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
123 Cáp mạng máy tính UTP CAT 5E/ 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
124 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
126 Cáp ăng ten ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
127 ổ cắm chờ ăng ten ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
131 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
132 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
134 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 Lắp đặt tê ren trong, đường kính cút D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 Lắp đặt nối thẳng ren trong, đường kính D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
137 Lắp đặt tê, đường kính D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
138 Lắp đặt tê, đường kính tê D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt tê đường kính D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt tê đường kính D25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
141 Lắp đặt côn nối, đường kính D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt van phao cơ điều khiển tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
147 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
151 Lắp đặt cút nhựa, đường kính D= 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
152 Lắp đặt cút nhựa, đường kính D= 48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
153 Lắp đặt cút nhựa, đường kính D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
154 Lắp đặt cút nhựa, đường kính D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
155 Lắp đặt cút nhựa xiên, đường kính D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt tê nhựa xiên, đường kính D= 110 x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt tê nhựa xiên, đường kính D= 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
158 Lắp đặt tê nhựa xiên, đường kính D= 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Lắp đặt côn nối, đường kính D75x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Lắp nút bịt nhựa, đường kính D=34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
161 Lắp nút bịt nhựa, đường kính D=90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Lắp nút bịt nhựa, đường kính D=110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
163 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
164 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
165 Rọ chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
166 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
167 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
169 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
170 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
171 Lắp đặt giá treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
172 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
173 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
174 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
175 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
176 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
177 Lắp đặt vòi rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
178 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
180 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
181 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt chậu rửa bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
183 Lắp đặt vòi rửa bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
184 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6508 m3
185 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 100m3
186 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1703 m3
187 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
188 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 m3
189 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 tấn
190 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m2
191 Xây bể tự hoại gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4473 m3
192 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m2
193 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,619 m2
194 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,619 m2
195 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0955 m2
196 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
197 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
198 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 tấn
199 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
200 Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU (Panasonic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
201 Cây máy tính để bàn Dell Vostro 3670MT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
202 Màn hình máy tính Dell23" LED IPS S2319H -1CMRD1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
203 Phụ kiện máy tính (Bàn phím + chuột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
204 Bàn làm việcTrưởng Công an, phó trưởng công an, chất liệu gỗ, mặt bàn có 2 lỗ đi dây, KT: W2000xD1000xH760mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
205 Ghế làm việc Trưởng công an, phó trưởng công an - Chất liệu: chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da ; KT: W690, D(780-1140)xH(1185-1240)mm; Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Bộ bàn ghế tiếp khách phó + trưởng công an; Chất liệu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
207 Gường ngủ đơn Trưởng công an, phó trưởng công an: Chất liệu gỗ, KT (1,0x2,0)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
208 Bàn phòng ăn: Mặt chữ nhật chất liệu Innox, mặt bàn bo góc tròn, chân bàn có thể gập lại tiện dụng KT (W1200xD700xH750)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
209 Ghế phòng ăn: Chân khung ống thép, ngai vuông, nan tựa, đệm tự bọc vải, ghế có thể ghấp để tiết kiệm không gian, (KT: W395xD455xH1040)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
210 Tủ lạnh phòng bếp: Panasonic Inveter 255lit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
211 Bàn làm việc chủ tịch: chất liệu gỗ, mặt bàn có 2 lỗ đi dây, KT: W2000xD1000xH760mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
212 Ghế làm việc chủ tịch - Chất liệu: chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da ; KT: W690, D(780-1140)xH(1185-1240)mm; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 Bộ bàn ghế tiếp khách chủ tịch; Chất liệu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỒN CÂY, ĐỔ BÊ TÔNG, LÁT GẠCH BÙ SÂN ỦY BAN, CẢI TẠO CỔNG CHÍNH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8501 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,024 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5702 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m3
5 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m2
6 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m2
8 Đào móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1718 m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0573 m3
10 Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9922 m3
11 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,624 m2
12 Sơn tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,624 m2
13 Bóc lớp đá bị bong tróc, vệ sinh sạch sẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
14 Ốp đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m2
15 Lắp dựng dàn giáo để ốp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
16 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
17 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m2
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
19 Đắp cát bù phụ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
20 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
21 Bê tông nền đổ bù, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
22 Láng lớp vữa lót bù, tạo phẳng để lát gạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
23 Lát sân gạch Terazzo 40x40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
24 Vận chuyển, bốc xếp từ TP Thanh Hóa đến chân công trình (10km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
25 Chám vá sửa chữa bồn cây, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
26 Sơn lại bồn cây, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4 m2
27 Vệ sinh nền đá trước khi rải thảm vuốt nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,56 m2
28 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1556 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->